Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 46

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể thực hiện một số chính sách về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể thực hiện một số chính sách về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, theo quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 22 và 23 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng; b) Ban quản lý rừng phòng hộ; c) Cộng đồng dân cư; d) Các đối tượng khác theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp. 2. Mức kinh phí: a) Đối tượng quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều này, được Nhà nước cấp kinh phí bảo vệ rừng bìn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể thực hiện một số chính sách về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, theo quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 22 và 2...
Added / right-side focus
  • a) Ban quản lý rừng đặc dụng;
  • b) Ban quản lý rừng phòng hộ;
  • c) Cộng đồng dân cư;
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị quyết này quy định mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư cụ thể thực hiện một số chính sách về lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông, theo quy định tại các Điều 5, 6, 9, 10, 12, 13, 14, 16, 19, 22 và 2...
  • b) Các nội dung không quy định tại Nghị quyết này thực hiện theo quy định tại Nghị định số 58/2024/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng Right: Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng
Target excerpt

Điều 5. Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng đặc dụng; b) Ban quản lý rừng phòng hộ; c) Cộng đồng dân cư; d) Các đối tượng khác theo quy định tại các khoản 2, 3, 4 Điều 8 Luật Lâm nghiệp...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy định chung 1. Các xã khu vực II, III quy định tại Nghị quyết này căn cứ theo Quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Kinh phí thực hiện các hoạt động quy định tại Nghị quyết này được bố trí từ ngân sách của địa phương kết hợp ngân sách Trung ương hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Quy định cụ thể 1. Cấp, hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng: a) Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ: Mức cấp là 150.000 đồng/ha/năm theo đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5; điểm b, d khoản 2 Điều 9 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. Mức cấp là 500.000 đồng/ha/năm theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5; điểm a, c...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng phòng hộ; b) Ban quản lý rừng đặc dụng; c) Doanh nghiệp nhà nước; d) Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang quản lý diện tích rừng chưa giao, chưa cho thuê; e) Các đối tượng khác theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 8 Luật Lâm...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Quy định cụ thể
  • 1. Cấp, hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng:
  • a) Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ: Mức cấp là 150.000 đồng/ha/năm theo đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5
Added / right-side focus
  • a) Ban quản lý rừng phòng hộ;
  • b) Ban quản lý rừng đặc dụng;
  • c) Doanh nghiệp nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quy định cụ thể
  • a) Cấp kinh phí bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ: Mức cấp là 150.000 đồng/ha/năm theo đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 5
  • điểm b, d khoản 2 Điều 9 Nghị định số 58/2024/NĐ-CP. Mức cấp là 500.000 đồng/ha/năm theo đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5
Rewritten clauses
  • Left: 1. Cấp, hỗ trợ kinh phí bảo vệ rừng: Right: Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ
Target excerpt

Điều 9. Cấp kinh phí bảo vệ rừng phòng hộ 1. Đối tượng: a) Ban quản lý rừng phòng hộ; b) Ban quản lý rừng đặc dụng; c) Doanh nghiệp nhà nước; d) Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; đ) Ủy ban nhân dân cấp xã đang q...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Nghị quyết này theo quy định hiện hành. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai, thực hiện Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Bãi bỏ khoản 3 Điều 3, Điều 4 Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Nông. 2. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về một số chính sách bảo vệ và ph...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật. 2. Hỗ trợ đầu tư là việc sử dụng ngân...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 3, Điều 4 Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 c...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hô...
Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định...
  • 2. Hỗ trợ đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác hỗ trợ một phần vốn đầu tư để thực hiện bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ khoản 3 Điều 3, Điều 4 Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 c...
  • Sửa đổi, bổ sung Điều 5 Quy định về một số chính sách bảo vệ và phát triển rừng bền vững trên địa bàn tỉnh Đắk Nông ban hành kèm theo Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hô...
  • “ Điều 5. Hỗ trợ quản lý bảo vệ rừng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đầu tư là việc sử dụng ngân sách nhà nước, các nguồn vốn hợp pháp khác cho các chương trình, dự án và hoạt động đầu tư khác để t...

Only in the right document

Tiêu đề Một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định một số chính sách về đầu tư bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có liên quan đến hoạt động bảo vệ và phát triển rừng, chế biến lâm sản.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc đầu tư trong lâm nghiệp 1. Nhà nước bảo đảm nguồn lực cho hoạt động quản lý, bảo vệ và phát triển rừng đặc dụng, rừng phòng hộ; cấp kinh phí bảo vệ và phát triển rừng sản xuất là rừng tự nhiên trong thời gian đóng cửa rừng phù hợp với khả năng cân đối vốn từ ngân sách nhà nước trong kế hoạch trung hạn và hằng năm. 2....
Chương II Chương II MỘT SỐ CHÍNH SÁCH VỀ BẢO VỆ VÀ PHÁT TRIỂN RỪNG, CHẾ BIẾN LÂM SẢN
Mục 1. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG ĐẶC DỤNG Mục 1. CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI RỪNG ĐẶC DỤNG
Điều 6. Điều 6. Cấp kinh phí khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung thuộc quy hoạch rừng đặc dụng 1. Đối tượng: chủ rừng là tổ chức, cộng đồng dân cư thực hiện khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên, khoanh nuôi xúc tiến tái sinh tự nhiên có trồng bổ sung. 2. Nội dung và mức kinh phí: a)...