Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng CNTT; xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ đối với thuê dịch vụ CNTT theo yêu cầu riêng
16/2024/TT-BTTTT
Right document
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
73/2019/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng CNTT; xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ đối với thuê dịch vụ CNTT theo yêu cầu riêng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin; xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo yêu cầu riêng tại Nghị định số 73/2019/NĐ-C...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Địa điểm đầu tư: 7. Thiết kế cơ sở: a) Giải pháp thiết kế cơ sở cần tuân thủ: b) Giải pháp thiết kế cơ sở cho phép chủ đầu tư được thay đổi trong bư...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
- xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo yêu cầu riêng tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ...
- Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau:
- 2. Chủ đầu tư:
- 3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định chi tiết nội dung công tác triển khai, giám sát công tác triển khai, nghiệm thu đối với dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin;
- xác định yêu cầu về chất lượng dịch vụ và các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin theo yêu cầu riêng tại Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ...
Điều 1. Phê duyệt dự án (Tên dự án)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên dự án: 2. Chủ đầu tư: 3. Tổ chức tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi: 4. Mục tiêu đầu tư: 5. Quy mô đầu tư: 6. Địa điểm đầu tư: 7. Thiết kế...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CÔNG TÁC TRIỂN KHAI, GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRIỂN KHAI, NGHIỆM THU ĐỐI VỚI DỰ ÁN ĐẦU TƯ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. CÔNG TÁC TRIỂN KHAI
Mục 1. CÔNG TÁC TRIỂN KHAI VÀ GIÁM SÁT CÔNG TÁC TRIỂN KHAI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các hoạt động cơ bản trong công tác triển khai, giám sát công tác triển khai 1. Thực hiện công tác triển khai và lập nhật ký công tác triển khai. 2. Thực hiện giám sát công tác triển khai và lập nhật ký giám sát công tác triển khai. 3. Thực hiện giám sát tác giả của tổ chức, cá nhân thiết kế chi tiết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Thực hiện công tác triển khai Nhà thầu triển khai (bao gồm nhà thầu chính trong trường hợp gói thầu hỗn hợp) thực hiện các công việc sau: 1. Lập bảng tiến độ thực hiện chi tiết trước khi triển khai theo quy định về quản lý tiến độ thực hiện dự án tại Điều 33 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP. 2. Lập hệ thống quản lý chất lượng phù hợ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 4 . Thực hiện công tác triển khai
- Nhà thầu triển khai (bao gồm nhà thầu chính trong trường hợp gói thầu hỗn hợp) thực hiện các công việc sau:
- 1. Lập bảng tiến độ thực hiện chi tiết trước khi triển khai theo quy định về quản lý tiến độ thực hiện dự án tại Điều 33 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.
- Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Điều 4 . Thực hiện công tác triển khai
- Nhà thầu triển khai (bao gồm nhà thầu chính trong trường hợp gói thầu hỗn hợp) thực hiện các công việc sau:
- 1. Lập bảng tiến độ thực hiện chi tiết trước khi triển khai theo quy định về quản lý tiến độ thực hiện dự án tại Điều 33 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP.
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập nhật ký công tác triển khai 1. Nhật ký công tác triển khai do nhà thầu triển khai lập, dùng để mô tả tình hình công việc và phản ánh các thông tin trao đổi giữa chủ đầu tư, nhà thầu triển khai, tổ chức, cá nhân thiết kế chi tiết và các bên có liên quan khác. 2. Nhật ký công tác triển khai phải phù hợp với bảng tiến độ thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thực hiện giám sát công tác triển khai 1. Các dự án đầu tư trong quá trình triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống thông tin, phần cứng, cài đặt phần mềm thương mại, phần mềm phổ biến, hiệu chỉnh vật tư, thiết bị phải được thực hiện chế độ giám sát công tác triển khai theo quy định tại Điều 32 Nghị định số 73/2019/NĐ-CP (được sửa...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 2. Chủ trì thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 3. Tổ chức tư vấn lập kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin (nếu có): 4. Mục tiêu: 5. Nội dung và quy mô: 6. Địa điểm: 7....
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 6. Thực hiện giám sát công tác triển khai
- Các dự án đầu tư trong quá trình triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống thông tin, phần cứng, cài đặt phần mềm thương mại, phần mềm phổ biến, hiệu chỉnh vật tư, thiết bị phải được thực hiện chế độ gi...
- Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện giám sát công tác triển khai (gọi chung là đơn vị giám sát công tác triển khai).
- Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin:
- 2. Chủ trì thuê dịch vụ công nghệ thông tin:
- Điều 6. Thực hiện giám sát công tác triển khai
- Các dự án đầu tư trong quá trình triển khai xây lắp, lắp đặt hệ thống thông tin, phần cứng, cài đặt phần mềm thương mại, phần mềm phổ biến, hiệu chỉnh vật tư, thiết bị phải được thực hiện chế độ gi...
- Chủ đầu tư tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân thực hiện giám sát công tác triển khai (gọi chung là đơn vị giám sát công tác triển khai).
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch thuê dịch vụ công nghệ thông tin.. (Tên hoạt động thuê)... với các nội dung chủ yếu sau: 1. Tên hoạt động thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 2. Chủ trì thuê dịch vụ công nghệ thông tin: 3. Tổ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Lập nhật ký giám sát công tác triển khai 1. Nhật ký giám sát công tác triển khai do đơn vị giám sát công tác triển khai lập, dùng để mô tả công việc trong quá trình giám sát công tác triển khai và thể hiện các thông tin trao đổi, xác nhận giữa chủ đầu tư, đơn vị giám sát công tác triển khai và các bên có liên quan khác. 2. Nhật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thực hiện giám sát tác giả 1. Tổ chức, cá nhân thiết kế chi tiết có trách nhiệm thực hiện giám sát tác giả. 2. Nội dung thực hiện giám sát tác giả a) Giải thích và làm rõ các tài liệu thiết kế chi tiết khi có yêu cầu của chủ đầu tư, nhà thầu triển khai, đơn vị giám sát công tác triển khai; b) Phối hợp với chủ đầu tư khi được yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CÔNG TÁC NGHIỆM THU
Mục 2. CÔNG TÁC NGHIỆM THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy trình cơ bản trong công tác nghiệm thu 1. Thực hiện kiểm thử hoặc vận hành thử trước khi tổ chức nghiệm thu sản phẩm, hạng mục công việc của dự án. a) Đối với thiết bị, phần cứng, phần mềm thương mại, phần mềm phổ biến nhà thầu triển khai chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư tổ chức vận hành thử. Nội dung vận hành thử theo hướn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm, hạng mục công việc hoàn thành 1. Yêu cầu sản phẩm, hạng mục công việc nghiệm thu a) Sản phẩm hoặc hạng mục công việc được hoàn thành đầy đủ về khối lượng, chất lượng, tiến độ, các yêu cầu theo hợp đồng và thiết kế chi tiết được phê duyệt; b) Sản phẩm hoặc hạng mục công việc được kiểm thử hoặc vận hành thử...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThis section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm, hạng mục công việc hoàn thành
- 1. Yêu cầu sản phẩm, hạng mục công việc nghiệm thu
- a) Sản phẩm hoặc hạng mục công việc được hoàn thành đầy đủ về khối lượng, chất lượng, tiến độ, các yêu cầu theo hợp đồng và thiết kế chi tiết được phê duyệt;
- Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Điều 10. Nghiệm thu sản phẩm, hạng mục công việc hoàn thành
- 1. Yêu cầu sản phẩm, hạng mục công việc nghiệm thu
- a) Sản phẩm hoặc hạng mục công việc được hoàn thành đầy đủ về khối lượng, chất lượng, tiến độ, các yêu cầu theo hợp đồng và thiết kế chi tiết được phê duyệt;
Quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Left
Chương III
Chương III XÁC ĐỊNH YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ VÀ CÁC NỘI DUNG ĐẶC THÙ CỦA HỢP ĐỒNG THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THEO YÊU CẦU RIÊNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
Mục 1. XÁC ĐỊNH YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định yêu cầu về chất lượng của dịch vụ 1. Xác định yêu cầu về chất lượng của dịch vụ theo các tiêu chí, bao gồm: a) Tiêu chí về chức năng nghiệp vụ; b) Tiêu chí về hiệu năng vận hành; c) Tiêu chí về an toàn thông tin mạng, an toàn dữ liệu; d) Tiêu chí phi chức năng khác; đ) Tiêu chí về sự hài lòng của người sử dụng; e) Tiê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. CÁC NỘI DUNG ĐẶC THÙ CỦA HỢP ĐỒNG
Mục 2. CÁC NỘI DUNG ĐẶC THÙ CỦA HỢP ĐỒNG THUÊ DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN THEO YÊU CẦU RIÊNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Yêu cầu về phạm vi cung cấp 1. Các yêu cầu kỹ thuật của dịch vụ trong hợp đồng thuê dịch vụ được xác định tương ứng với từng giai đoạn trong thời gian thực hiện hợp đồng, phù hợp với các yêu cầu chất lượng dịch vụ trong kế hoạch thuê dịch vụ được phê duyệt. Việc kiểm soát chất lượng dịch vụ tương ứng với từng giai đoạn trong t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Kiểm soát chất lượng dịch vụ và nghiệm thu kết quả cung cấp dịch vụ 1. Kiểm soát chất lượng dịch vụ công nghệ thông tin trong giai đoạn chuẩn bị cung cấp dịch vụ a) Dịch vụ để đưa vào sử dụng theo hợp đồng phải được kiểm soát chất lượng. Quy trình kiểm soát chất lượng dịch vụ công nghệ thông tin trong giai đoạn chuẩn bị cung c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 4 . Thời gian và kế hoạch thực hiện hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin 1. Thời gian thực hiện hợp đồng được tính từ ngày hợp đồng có hiệu lực đến ngày các bên hoàn thành đầy đủ các nghĩa vụ theo thỏa thuận trong hợp đồng. Trong đó chia thành các giai đoạn: a) Thời gian chuẩn bị cung cấp dịch vụ: Tính từ thời điểm hợp đồng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 5. Thanh toán hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin Chủ trì thuê dịch vụ và nhà cung cấp dịch vụ thỏa thuận trong hợp đồng về số lần thanh toán, kỳ/giai đoạn thanh toán, thời điểm thanh toán, hình thức thanh toán, thời hạn thanh toán, hồ sơ thanh toán và điều kiện thanh toán. Trong đó kỳ/giai đoạn thanh toán và thời điểm tha...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16 . Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 02 năm 2025 và thay thế các Thông tư sau: a) Thông tư số 23/2020/TT-BTTTT ngày 09 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định các nội dung đặc thù của hợp đồng thuê dịch vụ công nghệ thông tin sử dụng nguồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17 . Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước có trách nhiệm thi hành Thông tư này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN MỀM PHỔ BIẾN
PHẦN MỀM PHỔ BIẾN 1. Quy trình vận hành thử Việc vận hành thử do nhà thầu triển khai thực hiện bao gồm các bước chính sau đây: a) Lập kế hoạch vận hành thử nhằm mục đích xác định các nội dung, yêu cầu, thời gian, vai trò, trách nhiệm của các bên trong quá trình vận hành thử từ giai đoạn lập kế hoạch vận hành thử đến khi kết thúc vận hà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections