Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 1
Right-only sections 10

Nghị định bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (sau đây viết tắt là Nghị định 59/2006/NĐ-CP) và bãi bỏ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định số 59/2006/NĐ-CP (sau đây viết tắt là Nghị định số 43/2009/NĐ-CP)

173/2024/NĐ-CP

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Nghị định bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện (sau đây viết tắt là Nghị định 59/2006/NĐ-CP) và bãi bỏ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ sửa đổ...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Nghị định bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh c...
Rewritten clauses
  • Left: Nghị định bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh c... Right: Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện
Target excerpt

Quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP và bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định số 59/2006/NĐ-CP. 2. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP như sau: a) Bãi bỏ điểm b, điểm c khoản 1 Điều 4 và Điều 6,...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đó.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP và bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP
  • 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định số 59/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP và bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP
  • 1. Bãi bỏ toàn bộ Nghị định số 43/2009/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh của Nghị định số 59/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bãi bỏ một phần Nghị định số 59/2006/NĐ-CP như sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Bãi bỏ Phụ lục II Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh và Phụ lục III Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện. Right: Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh doanh...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện và điều kiện để được kinh...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 02 năm 2025. 2. Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật quản lý khoáng sản đặc biệt, độc hại trước ngày 30 tháng 6 năm 2027. 3. Bộ Y tế ban hành hoặc trình cấp có thẩm quyền ban hành văn bản pháp luật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với thương nhân theo quy định của Luật Thương mại và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam.
Điều 3. Điều 3. Áp dụng pháp luật có liên quan và Điều ước quốc tế 1. Hoạt động thương mại về hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải tuân theo Nghị định này và pháp luật có liên quan. 2. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viê...
Điều 4. Điều 4. Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, hạn chế kinh doanh và kinh doanh có điều kiện 1. Ban hành kèm theo Nghị định này các danh mục hàng hóa, dịch vụ sau đây: a) Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh (Phụ lục I); b) Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh (Phụ lục II); c) Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có...
Điều 5. Điều 5. Hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh 1. Nghiêm cấm thương nhân và tổ chức, cá nhân khác thực hiện các hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này. 2. Việc cung ứng hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng h...
Điều 6. Điều 6. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Thương nhân kinh doanh phải là doanh nghiệp được thành lập...
Điều 7. Điều 7. Điều kiện kinh doanh hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện 1. Hoạt động kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc Danh mục hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hóa, dịch vụ kinh doanh phải đáp ứng đầy đủ các quy định của pháp luật; b) Chủ thể kinh doanh phải là thương nhân theo quy...
Điều 8. Điều 8. Kiểm tra điều kiện kinh doanh 1. Nội dung kiểm tra điều kiện kinh doanh: Thương nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh hoặc hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện phải chịu sự kiểm tra của cơ quan có thẩm quyền về điều kiện kinh doanh và việc thực hiện điều kiện kinh doanh trong quá trình kinh doanh. 2. Hình th...
Điều 9. Điều 9. Xử lý vi phạm 1. Thương nhân và tổ chức, cá nhân khác hoạt động có liên quan đến thương mại tại Việt Nam có một trong các hành vi vi phạm sau đây thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật: a) Kinh doanh hàng hóa, dịch vụ cấm kinh doanh, tr...