Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước, cụ thể như sau: 1. Thông qua danh mục bổ sung mới 59 dự án cần thu hồi đất năm 2024 với tổng diện tích 193,44 ha vì mục đích quốc phòng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre để thực hiện Quyết định số 1908/2006/QĐ-UBND ngày 30/8/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Đề án xử lý, di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số chính sách tài chính cho việc xử lý môi trường và di dời các cơ sở sản xuất kinh doanh gây ô nhiễm ra khỏi nội ô thị xã Bến Tre để thực hiện Quyết đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Thông qua danh mục bổ sung các dự án cần thu hồi đất năm 2024 và sửa đổi danh mục một số dự án tại Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Ph...
  • 1. Thông qua danh mục bổ sung mới 59 dự án cần thu hồi đất năm 2024 với tổng diện tích 193,44 ha vì mục đích quốc phòng, an ninh và để phát triển kinh tế
  • xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Trong đó gồm: 03 danh mục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh với diện tích 8,25 ha và 56 danh mục thu hồi đất để phát tr...
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các nội dung khác không điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi đất năm 2024, hủy danh mục các dự án không thực hiện và danh mục các dự án thu hồi đất quá 03 năm chưa thực hiện trên địa bàn tỉnh B...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm phối hợp Thủ trưởng các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt nội dung và triển khai thực hiện tốt Quy định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công nghiệp có trách nhiệm phối hợp Thủ trưởng các cơ quan liên quan giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quán triệt nội dung và triển khai thực hiện tốt Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Các nội dung khác không điều chỉnh tiếp tục thực hiện theo Nghị quyết số 21/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước về thông qua danh mục các dự án cần thu hồi...
  • Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh g...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 17 (chuyên đề) thông qua ngày 31 tháng 10 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày 11 tháng 11 năm 2024./.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công nghiệp, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Bến Tre chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành. / . T...
Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng - Là các cơ sở sản xuất kinh doanh (sau đây gọi tắt là cơ sở SXKD) gây ô nhiễm môi trường trên địa bàn nội ô thị xã Bến Tre, bao gồm các doanh nghiệp Nhà nước thuộc Trung ương và tỉnh, doanh nghiệp tư nhân, công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, hợp tác xã, hộ sản xuất cá thể thuộc các ngành...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc 1. Phân định rõ trách nhiệm, mục tiêu và quyền lợi giữa Nhà nước và cơ sở SXKD. Trong đó, Nhà nước tạo điều kiện thuận lợi để các cơ sở thực hiện việc xử lý, khắc phục ô nhiễm tại chỗ hoặc di dời; các cơ sở phải xem đây là trách nhiệm đồng thời cũng là nghĩa vụ của mình; phải chủ động, tích cực giải quyết việc gây ô...
Chương II Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Chính sách hỗ trợ tiền thuê đất đối với các doanh nghiệp nhỏ và vừa Đối với các cơ sở SXKD phải di dời vào cụm công nghiệp Bình Phú, sẽ được hỗ trợ 100% tiền thuê đất trong 3 năm đầu. Diện tích đất được tính để hỗ trợ tối đa bằng 1,2 lần diện tích đất tại địa điểm cũ phải di dời mà cơ sở đang quản lý và sử dụng cho hoạt động sả...
Điều 4. Điều 4. Các cơ sở phải di dời được hỗ trợ một lần chi phí di dời nhà xưởng, thiết bị. Mức hỗ trợ cụ thể căn cứ vào số lượng, quy mô, mức phức tạp, cự ly vận chuyển di dời … nhưng số tiền hỗ trợ không quá 20.000.000 đồng/ cơ sở (hai mươi triệu).
Điều 5. Điều 5. Chính sách hỗ trợ về vốn và lãi vay đầu tư xây dựng cơ sở mới 1. Việc sử dụng nguồn tiền thu được khi chuyển quyền sử dụng đất, tiền bán nhà xưởng và các công trình khác; tiền chuyển mục đích sử dụng đất; tiền bồi thường đất; tiền hỗ trợ đất của cơ sở sản xuất được thực hiện theo Quyết định số 74/2005/QĐ-TTg ngày 06/4/2005 của...