Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được
Removed / left-side focus
  • Quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựn...
  • đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Banhành kèm theo Quyết định này Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất đượcđể làm căn cứ phân biệt thực hiện việc không thuộc diện chịu thuế giá trị giatăng khi nhập khẩu đối với vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được theoquy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định 15/2000/NĐ-CP ngày 09/5/2000 của Chínhphủ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Banhành kèm theo Quyết định này Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất đượcđể làm căn cứ phân biệt thực hiện việc không thuộc diện chịu thuế giá trị giatăng khi nhập khẩu đối với vật tư xâ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị
  • cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kiên Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đ ối tượng áp dụng 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang. 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị; cải tạo, nâng cấp, mở rộ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Vậttư xây dựng là các nguyên vật liệu đầu vào (không bao gồm máy móc, thiết bịcông nghệ và vật tư sản xuất) để xây dựng các công trình hình thành tài sản củacác doanh nghiệp theo giấy phép đầu tư, dự án đầu tư hoặc báo cáo đầu tư quyđịnh tại Nghị định 14/2000/NĐ-CP ngày 31/7/2000 và Nghị định 52/1999/NĐ-CP ngày08/7/1999 của Chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vậttư xây dựng là các nguyên vật liệu đầu vào (không bao gồm máy móc, thiết bịcông nghệ và vật tư sản xuất) để xây dựng các công trình hình thành tài sản củacác doanh nghiệp theo giấy phép đầu tư,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đ ối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị và các tổ chức chính trị - xã hội, các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Kiên Giang.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến sử dụng kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước để mua sắm tài sản, trang thiết bị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của cơ quan đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trường hợp một số loại nguyên vật liệu trong nước sản xuất được đã ban hành tạiQuyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 được dùng vào mục đích xây dựngcông trình hình thành tài sản của doanh nghiệp theo quy định tại Điều 2 củaQuyết định này thì cũng lấy Quyết định 230/2000/QĐ-BKH làm căn cứ phân biệt cácloại vật tư trong nư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trường hợp một số loại nguyên vật liệu trong nước sản xuất được đã ban hành tạiQuyết định số 230/2000/QĐ-BKH ngày 04/5/2000 được dùng vào mục đích xây dựngcông trình hình thành tài sản của doanh ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện mua sắm tài sản, trang thiết bị phục vụ hoạt động của cơ quan đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách nhà nước
  • 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm phục vụ hoạt động của các cơ quan, đơn vị từ nguồn chi thường xuyên ngân sách cấp tỉnh
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí mua sắm tài sản, trang thiết bị: Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, xe ô tô, mô tô và ca nô các loại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của địa phương 1. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quanHải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch vàĐầu tư địa phương xem xét để xử lý. Trường hợp còn vướng mắc thì Tổng cục Hảiquan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sungDanh mục.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong quá trình sử dụng Danh mục nếu có ý kiến không thống nhất giữa cơ quanHải quan với doanh nghiệp thì cơ quan Hải quan phối hợp với các Sở Kế hoạch vàĐầu tư địa phương xem xét để xử lý.
  • Trường hợp còn vướng mắc thì Tổng cục Hảiquan kiến nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư xem xét quyết định hoặc sửa đổi bổ sungDanh mục.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị thuộc phạm...
  • Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị từ nguồn c...
  • a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán kinh phí thực hiện cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng có tổng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa X, Kỳ họp...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cả đối với cáctờ khai nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập khẩu thuộc diện điều chỉnh củaQuyết định này kể từ ngày Nghị định 15/2000/NĐ-CP ngày 09/5/2000 của Chính phủcó hiệu lực./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và áp dụng cả đối với cáctờ khai nguyên vật liệu, bán thành phẩm nhập khẩu thuộc diện điều chỉnh củaQuyết định này kể từ ngày Nghị định 15/2000/...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.