Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 31
Right-only sections 8

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (Bao gồm Phân hệ Cổng Dịch vụ công và Phân hệ giải quyết thủ tục hành chính) thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã), Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Hành chính công cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công thành phố và Hệ thống thông tin một cửa điện tử thành phố để tiếp nhận, giải quyết, theo dõi, đánh giá chất lượng thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên cứu, ứng dụng và phổ biến công nghệ thân thiện với môi trường, hạn chế phát sinh chất thải, hạn chế hình thành và phát...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
  • 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố tuân thủ theo quy trình đã quy định tại văn bản pháp luật có liên quan.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8
  • “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
  • 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố tuân thủ theo quy trình đã quy định tại văn bản pháp luật có liên quan.
Target excerpt

Điều 2. Sửa đổi tên Điều 8 và bổ sung khoản 8, 9, 10 vào Điều 8 “ Điều 8. Sở Nông nghiệp và Môi trường 8. Xây dựng và trình Ủy ban nhân dân thành phố ban hành các quy định, kế hoạch bảo vệ môi trường làng nghề; nghiên...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và các q...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch đ...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch đ...
Target excerpt

Điều 12. Điều khoản thi hành 1. Quyết định có hiệu lực thi hành từ ngày 22 tháng 12 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các xã, phường và t...

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN HỆ CỔNG DỊCH VỤ CÔNG THÀNH PHỐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 6.

Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ: a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thàn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế” bằng cụm từ “Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường” tại Điều...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ:
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ
  • 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”
  • “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ:
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố.
Target excerpt

Điều 11. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ 1. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố Huế”; “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường”; “Chủ...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7

Điều 7 . Tên miền và tài khoản người dùng 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được triển khai theo mô hình tập trung, máy chủ đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thành phố, sử dụng giao diện web với tên miền là https://dichvucong.hue.gov.vn. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được sử dụng thống...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (phụ lục kèm theo) .”

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Tên miền và tài khoản người dùng
  • Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được triển khai theo mô hình tập trung, máy chủ đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thành phố, sử dụng giao diện web với tên miền là...
  • Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được sử dụng thống nhất tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Hành chính công cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1
  • Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, giai đoạn 2021-2025 (ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Tên miền và tài khoản người dùng
  • Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được triển khai theo mô hình tập trung, máy chủ đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thành phố, sử dụng giao diện web với tên miền là...
  • Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được sử dụng thống nhất tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Hành chính công cấp huyện và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp xã...
Target excerpt

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 “ Điều 1. Quy định các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp trên địa bàn thành phố Huế, g...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện các giao dịch trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố thì được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống. 2. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Các giao dịch điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố 1. Khai nhận và phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân. 2. Tiếp nhận, trao đổi, chuyển thông tin, hồ sơ TTHC tới cơ quan thực hiện TTHC. 3. Nhận kết quả xử lý từ các cơ quan giải quyết TTHC, hệ thống xử lý chuyên ngành tại Hệ thốn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Khai thông tin hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến 1. Cá nhân, tổ chức sử dụng tài khoản định danh điện tử đăng nhập Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, khai và gửi hồ sơ TTHC trực tuyến hoặc sửa đổi, bổ sung thông tin khai, hồ sơ TTHC trực tuyến. 2. Đối với dịch vụ công trực tuyến toàn trình tổ chức, cá nhân thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 1 . Sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ thủ tục hành chính trực tuyến 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện sửa đổi, bổ sung thành phần hồ sơ trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. 2. Hình thức sửa đổi, bổ sung thông tin hồ sơ hành chính trực tuyến như sau: a) Tạo lập thông tin sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Thanh toán phí, lệ phí, thuế 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện thanh toán phí, lệ phí, nộp thuế theo phương thức sau: a) Trực tuyến thông qua chức năng thanh toán phí, lệ phí của Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố hoặc trên Cổng Dịch vụ công quốc gia; b) Trực tiếp tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Tra cứu tình trạng xử lý hồ sơ thủ tục hành chính 1. Hệ thống tra cứu tình trạng xử lý hồ sơ TTHC của thành phố bao gồm: a) Tra cứu trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố thông qua mã hồ sơ TTHC tại địa chỉ: https://dichvucong.hue.gov.vn; b) Tra cứu qua ứng dụng Hue-S tại mục dịch vụ công trực tuyến; c) T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đánh giá chất lượng giải quyết thủ tục hành chính 1. Việc đánh giá, phân loại, xếp hạng kết quả giải quyết TTHC, cung cấp dịch vụ công của các Sở, ban, ngành, địa phương được thực hiện tự động trên Hệ thống đánh giá việc giải quyết TTHC của Cổng Dịch vụ công quốc gia thông qua việc đồng bộ, tích hợp từ Hệ thống thông tin giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các chức năng thống kê, tổng hợp và theo dõi quá trình giải quyết hồ sơ Các chức năng thống kê, tổng hợp, phân tích số liệu và trích xuất số liệu báo cáo liên quan đến Dịch vụ công trực tuyến và quá trình giải quyết hồ sơ TTHC được xây dựng trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phải đáp ứng theo yêu cầu của các biể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN HỆ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Xây dựng quy trình nội bộ và thiết lập quy trình điện tử 1. Cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của cấp tỉnh, huyện, xã thực hiện theo Điều 8 tại Thông tư số 0...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Xây dựng quy trình nội bộ và thiết lập quy trình điện tử
  • Cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giả...
  • 2. Văn phòng UBND thành phố kiểm soát về hình thức, nội dung quy trình trước khi trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều
  • 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND.
  • 2. Thay thế cụm từ “Ủy ban nhân dân tỉnh” bằng cụm từ “Ủy ban nhân dân thành phố” tại khoản 2 Điều 2; khoản 1 Điều 6; khoản 2, 3, 4, 5 Điều 8; khoản 2, 3 Điều 15 Quy định ban hành kèm theo Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xây dựng quy trình nội bộ và thiết lập quy trình điện tử
  • Cơ quan, đơn vị chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan rà soát, xây dựng quy trình nội bộ giải quyết TTHC thuộc thẩm quyền tiếp nhận và giả...
  • 2. Văn phòng UBND thành phố kiểm soát về hình thức, nội dung quy trình trước khi trình Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt.
Target excerpt

Điều 8. Thay thế một số cụm từ và bãi bỏ một số điều 1. Thay thế cụm từ “tỉnh Thừa Thiên Huế” bằng cụm từ “thành phố Huế” tại Điều 1, Điều 19 Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 06/2020/QĐ -UBND. 2. Thay thế cụm...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1

Điều 1 7 . Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ cấp thành phố thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Ủy ban nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương. Phối hợp Cục Đổi mới sáng tạo, Chuyển đổi xanh và Khuyến công của Bộ Công Thương tổ chức, tham gia các hoạt động bình ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1 7 . Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
  • Đối với hồ sơ cấp thành phố thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Th...
  • Đối với hồ sơ cấp huyện thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ba...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
  • “Điều 12. Sở Công Thương
  • Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 1 7 . Tiếp nhận hồ sơ thủ tục hành chính
  • Đối với hồ sơ cấp thành phố thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Th...
  • Đối với hồ sơ cấp huyện thực hiện theo các Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Ủy ba...
Target excerpt

Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Điều 12 “Điều 12. Sở Công Thương 1. Xây dựng, trình ban hành các chính sách, văn bản quy phạm pháp luật về công tác khuyến công phù hợp với quy định của pháp luật và điều kiện tại địa phương....

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Giải quyết hồ sơ thủ tục hành chính 1. Đối với hồ sơ cấp thành phố thực hiện theo Điều 9 Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải quyết TTHC tại Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố ban hành kèm theo Quyết định số 45/2023/QĐ-UBND. 2. Đối với hồ sơ cấp huyện thực hiện theo Điều 9 của Quy định tiếp nhận, giải q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19

Điều 19 . Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính Cơ quan thực hiện giải quyết TTHC có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức sau: 1. Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố gồm: a) Đối với hồ sơ cấp thành phố thực hiện theo Điều 10, Điều 11 của Quy định tiếp nhận, giải quyết và trả kết quả giải...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 1...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 . Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • Cơ quan thực hiện giải quyết TTHC có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức sau:
  • 1. Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2
  • “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thành phố Huế đến năm 2030 được sửa đổi, bổ...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 . Trả hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
  • Cơ quan thực hiện giải quyết TTHC có trách nhiệm trả kết quả cho tổ chức, cá nhân theo phương thức sau:
  • 1. Qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố gồm:
Target excerpt

Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 “ Điều 2. Thẩm quyền, trình tự thủ tục phê duyệt hỗ trợ liên kết Thực hiện theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khíc...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THÔNG TIN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Thẩm quyền đăng nhập, xử lý 1. Thẩm quyền đăng nhập, xử lý trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố: a) Tổ chức, cá nhân thực hiện TTHC đăng nhập Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố để khai thông tin, nhận phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ, nhận kết quả xử lý đối với TTHC; b) Người có thẩm quyền, cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Bảo đảm an toàn thông tin, dữ liệu 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố phải được áp dụng các biện pháp an toàn, bảo mật thông tin, dữ liệu để đảm bảo cung cấp thông tin, dữ liệu kịp thời và hiệu quả cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân. 2. Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thuộc Sở Thông tin và Truyền t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 2 . Bảo mật thông tin 1. Đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Thông tin và Truyền thông), người có thẩm quyền, cơ quan thực hiện TTHC có trách nhiệm bảo mật và lưu giữ thông tin của tổ chức, cá nhân trừ trường hợp phải cung cấp thông tin này cho các cơ quan có thẩm quyền theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 3 . Xử lý sự cố Trường hợp Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố xảy ra sự cố không thực hiện được việc cung cấp trực tuyến: 1. Đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm thông báo cho cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan bằng hình thức ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Trách nhiệm của đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thuộc Sở Thông tin và Truyền thông là đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố, có trách nhiệm: 1. Quản lý, vận hành, bảo trì, nâng cấp phần mềm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25 . Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố 1. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành cấp tỉnh, các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố, UBND cấp huyện và UBND cấp xã: a) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan cung cấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khi sử dụng dịch vụ trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tổ chức, cá nhân có các quyền sau: a) Được hỗ trợ đào tạo, hướng dẫn, cung cấp các thông tin cần thiết khi thực hiện dịch vụ công trực tuyến; b) Được cung cấp tài khoản sử dụng, tạm dừng, hủy bỏ tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Rà soát, đánh giá việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố 1. Việc cung cấp dịch vụ công trực tuyến trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố cần phải được tổ chức rà soát, đánh giá để làm cơ sở cho việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung các nội dung có liên quan, góp phần ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ hóa dữ liệu giữa các hệ thống thông tin 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được kết nối, tích hợp, chia sẻ, đồng bộ hóa dữ liệu với Cổng Dịch vụ công quốc gia, các cơ sở dữ liệu quốc gia, Hệ thống tiếp nhận, trả lời phản ánh, kiến nghị của người dân, doanh nghiệp của Chính phủ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KINH PH Í VÀ CHẾ ĐỘ BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 29

Điều 29 . Chế độ báo cáo 1. Cơ quan thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm báo cáo định kỳ tình hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo nhiệm vụ được phân công gửi Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp báo cáo UBND thành phố theo thời gian quy định tại Điều 6, Điều 7 Quyết định số 54/2022/QĐ-UBND ngày 16/11/2022 c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân dân xã, phường quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn trên địa bàn. 2. Xây dựng kế hoạch, tổng hợp dự toán...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 29 . Chế độ báo cáo
  • Cơ quan thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm báo cáo định kỳ tình hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo nhiệm vụ được phân công gửi Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp b...
  • Đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm báo cáo về tình hình quản lý, vận hành Hệ thống, kế hoạch triển khai bổ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
  • “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường
  • Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 29 . Chế độ báo cáo
  • Cơ quan thực hiện TTHC, dịch vụ công trực tuyến có trách nhiệm báo cáo định kỳ tình hình cung cấp dịch vụ công trực tuyến theo nhiệm vụ được phân công gửi Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp b...
  • Đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố (Sở Thông tin và Truyền thông) có trách nhiệm báo cáo về tình hình quản lý, vận hành Hệ thống, kế hoạch triển khai bổ...
Target excerpt

Điều 6. Sửa đổi, bổ sung Điều 18 “Điều 18 . Ủy ban nhân dân các xã, phường 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về làng nghề, ngành nghề nông thôn. Giao Phòng Kinh tế/Kinh tế, Hạ tầng và Đô thị tham mưu Ủy ban nhân...

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Kinh phí bảo đảm duy trì, vận hành và nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính 1. Đơn vị quản lý, vận hành kỹ thuật Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố là đầu mối, phối hợp với các đơn vị liên quan lập dự toán kinh phí xây dựng, duy trì vận hành và nâng cấp Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 06/2020/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2020 và Quyết định số 67/2021/QĐ-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2021 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là UBND thành phố Huế)
Chương I Chương I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH CÔNG NHẬN NGHỀ TRUYỀN THỐNG, LÀNG NGHỀ, LÀNG NGHỀ TRUYỀN THỐNG TỈNH THỪA THIÊN HUẾ BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 06/2020/QĐ-UBND NGÀY 22 THÁNG 01 NĂM 2020 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ (NAY LÀ THÀNH PHỐ HUẾ)
Điều 1. Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 “ Điều 4. Công nhận nghề truyền thống, làng nghề, làng nghề truyền thống Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn và khoản 1, 2, 3 Điều 39 Nghị định số 131/2025/NĐ-CP quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quả...
Điều 3. Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 10 “Điều 10. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố bố trí vốn từ nguồn ngân sách nhà nước, các chương trình, dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác để hỗ trợ kinh phí cho các hoạt động phát triển ng...
Điều 5. Điều 5. Bổ sung khoản 4 Điều 13 “4. Tổ chức tuyên truyền nhằm nâng cao nhận thức của toàn xã hội về Quy định công nhận nghề truyền thống, làng nghề và làng nghề truyền thống của Ủy ban nhân dân thành phố.”
Điều 7. Điều 7. Sửa đổi, bổ sung Điều 20 “Điều 20. Các sở, ngành, tổ chức liên quan Các sở, ngành và các tổ chức chính trị - xã hội nghề nghiệp có liên quan căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ của đơn vị chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra, tổ chức thực hiện: 1. Các chính sách hỗ trợ về đào tạo nghề, giải quyết việc làm để phát triển ngành nghề nông thôn....
Chương II Chương II SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUYẾT ĐỊNH SỐ 67/2021/QĐ-UBND NGÀY 12 THÁNG 11 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH NGÀNH HÀNG, SẢN PHẨM QUAN TRỌNG CẦN KHUYẾN KHÍCH, ƯU TIÊN HỖ TRỢ THỰC HIỆN LIÊN KẾT GẮN SẢN XUẤT VỚI TIÊU THỤ SẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP VÀ THẨM QUYỀN PHÊ DUYỆT HỖ TRỢ LIÊN KẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH