Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La

Open section

Tiêu đề

Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) đơn giá
  • thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07/4/2022
  • của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
  • và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La như sau: “2. Các đơn vị tham mưu tổng hợp, phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội: a) Văn phòng; b)...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm theo quy định tại tiết a khoản 01 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất. 2. Đối tượng áp dụng a) Cơ quan nhà nước thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm theo quy định tại tiết a khoản 01 Điều 26 Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 3 Quyết định số 11/2022/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2022 của UBND tỉnh về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội tỉnh Sơn La như sau:
  • “2. Các đơn vị tham mưu tổng hợp, phòng chuyên môn thuộc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Sơn La đối với các mục đích sử dụng đất tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024, cụ thể như sau: 1. Đất thuộc các phường, thị trấn của thành phố Sơn La, các huyện Mộc Châu, Mai Sơn, Phù Yên: 2,5%. 2. Đất thuộc Khu vực I theo tiêu chí phâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất hàng năm trên địa bàn tỉnh Sơn La đối với các mục đích sử dụng đất tại khoản 2, khoản 3 Điều 9 Luật Đất đai năm 2024, cụ thể như sau:
  • 1. Đất thuộc các phường, thị trấn của thành phố Sơn La, các huyện Mộc Châu, Mai Sơn, Phù Yên: 2,5%.
  • 2. Đất thuộc Khu vực I theo tiêu chí phân khu vực hiện hành của nhà nước (trừ quy định tại Khoản 1 Điều này): 2,0%.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 8 năm 2024./

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Việc phân loại khu vực III, Khu vực II, Khu vực I thực hiện theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 - 2025. 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Việc phân loại khu vực III, Khu vực II, Khu vực I thực hiện theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II,...
  • 2. Trường hợp văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 8 năm 2024./
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10/11/2024. 2. Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 30 tháng 6 năm 2020 của UBND tỉnh ban hành tỷ lệ phần trăm (%) giá đất để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Sơn La hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.
Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.