Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 33
Right-only sections 247

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 25 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 01/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên về việc ban hành Quy chế đảm bảo an toàn, an ninh thông tin trong hoạt động ứng dụng Công nghệ thông tin của các cơ quan quản lý hành chính nhà nước tỉnh Phú Yên.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Bảo đảm an to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định một số nội dung có liên quan đến bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mạng các hệ thống thông tin trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT) của các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Phú Yên ( sau đây gọi t ắ t là cơ quan, đơn vị). 2. Đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống máy chủ là một tập hợp các máy tính và các thành phần liên quan được sử dụng để cung cấp các dịch vụ và tài nguyên cho các thiết bị và người dùng trong mạng, được thiết kế để xử lý, lưu trữ, quản lý và chia sẻ thông tin, ứng dụng và dịch vụ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung bảo đảm an toàn thông tin và an ninh mạng 1. Việc bảo đảm an toàn, an ninh thông tin là yêu cầu bắt buộc trong quá trình thiết kế, xây dựng, vận hành, nâng cấp, sử dụng và hủy bỏ trong ứng dụng CNTT của cơ quan nhà nước. 2. Việc thực hiện các phương pháp bảo đảm an toàn, an ninh thông tin phải tuân theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng, Điều 8 Luật An ninh mạng, Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018. 2. Các hành vi bị cấm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng quy địn...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Xác định hệ thống thông tin 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức. 3. Hệ thống thông tin phục vụ người...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng, Điều 8 Luật An ninh mạng, Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018.
  • Các hành vi bị cấm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng quy định tại Điều 8 Luật An ninh mạng, Điều 9 Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, quyền và nghĩa v...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Xác định hệ thống thông tin
  • 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP.
  • 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội bộ là hệ thống chỉ phục vụ hoạt động quản trị, vận hành nội bộ của cơ quan, tổ chức.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • 1. Các hành vi bị nghiêm cấm về an toàn, an ninh thông tin mạng quy định tại Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng, Điều 8 Luật An ninh mạng, Điều 5 Luật Bảo vệ bí mật nhà nước ngày 15 tháng 11 năm 2018.
  • Các hành vi bị cấm trong quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng quy định tại Điều 8 Luật An ninh mạng, Điều 9 Luật Viễn thông ngày 24 tháng 11 năm 2023, quyền và nghĩa v...
Target excerpt

Điều 7. Xác định hệ thống thông tin 1. Việc xác định hệ thống thông tin để xác định cấp độ căn cứ trên nguyên tắc được quy định tại khoản 1 Điều 5 Nghị định 85/2016/NĐ-CP. 2. Hệ thống thông tin phục vụ hoạt động nội b...

left-only unmatched

Chương II

Chương II BẢO ĐẢM AN TOÀN THÔNG TIN MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý trang thiết bị ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan, đơn vị 1. Giao, gắn trách nhiệm cho cá nhân hoặc tập thể quản lý, sử dụng trang thiết bị ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ quan, đơn vị. 2. Cơ quan, đơn vị quy định các quy tắc sử dụng, giữ gìn bảo vệ trang thiết bị ứng dụng CNTT trong hoạt động cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động 1. Cơ quan, đơn vị tổ chức quán triệt các quy định về an toàn thông tin nhằm nâng cao nhận thức về trách nhiệm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin của từng cá nhân trong cơ quan, đơn vị. 2. Cán bộ, công chức, viên chức, người lao động phải tuân thủ thực hiện các quy định bảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Bảo đảm an toàn hệ thống công nghệ thông tin 1. Bảo đảm an toàn thông tin đối với trung tâm dữ liệu/phòng máy chủ: a) Các thiết bị kết nối mạng, thiết bị bảo mật quan trọng như tường lửa (firewall), thiết bị định tuyến (router), hệ thống máy chủ, hệ thống lưu trữ SAN, NAS, ... phải được đặt trong trung tâm dữ liệu/phòng máy chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 8.

Điều 8. Xác định cấp độ và phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin 1. Việc xác định cấp độ hệ thống thông tin và xây dựng phương án bảo vệ hệ thống thông tin theo cấp độ phục vụ mục đích đánh giá an toàn thông tin và bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin. Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ và nguyên tắ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo T...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Xác định cấp độ và phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin
  • Việc xác định cấp độ hệ thống thông tin và xây dựng phương án bảo vệ hệ thống thông tin theo cấp độ phục vụ mục đích đánh giá an toàn thông tin và bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin.
  • Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ và nguyên tắc xác định cấp độ căn cứ trên các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 2. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 2 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 3. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 3 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này.
  • 4. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 4 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
Removed / left-side focus
  • Việc xác định cấp độ hệ thống thông tin và xây dựng phương án bảo vệ hệ thống thông tin theo cấp độ phục vụ mục đích đánh giá an toàn thông tin và bảo đảm an toàn thông tin cho các hệ thống thông tin.
  • Nguyên tắc bảo đảm an toàn thông tin theo cấp độ và nguyên tắc xác định cấp độ căn cứ trên các nguyên tắc quy định tại Điều 4, Điều 5 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP.
  • 2. Đảm bảo an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ trong hoạt động của cơ quan, tổ chức phải được thực hiện thường xuyên, liên tục từ khâu thiết kế, xây dựng, vận hành đến khi hủy bỏ
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Xác định cấp độ và phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin Right: Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ
  • Left: a) Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin phải phù hợp với cấp độ của hệ thống thông tin và đáp ứng yêu cầu quy định tại Điều 9, Điều 10 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT Right: 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
Target excerpt

Điều 10. Phương án bảo đảm an toàn thông tin đối với từng cấp độ 1. Phương án bảo đảm an toàn hệ thống thông tin cấp độ 1 phải đáp ứng yêu cầu quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Phương...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm an toàn thông tin khi tiếp nhận, phát triển, vận hành và bảo trì hệ thống thông tin 1. Khi thực hiện nâng cấp, mở rộng, thay thế một phần hệ thống thông tin, đơn vị phải rà soát cấp độ, phương án bảo đảm an toàn của hệ thống thông tin và thực hiện điều chỉnh, bổ sung hoặc thay mới hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám sát an toàn thông tin mạng 1. Chủ quản hệ thống thông tin chỉ đạo việc giám sát đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý, phối hợp với đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của tỉnh và các đơn vị chức năng của Bộ Thông tin và Truyền thông giám sát theo quy định. 2. Nguyên tắc, yêu cầu, nội dung, phương thức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin 1. Chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin thuộc thẩm quyền quản lý. Đơn vị/bộ phận chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin do mình p...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin
  • Chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin thuộc thẩm quyền quản lý.
  • Đơn vị/bộ phận chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin do mình phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ.
Added / right-side focus
  • a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm: Việc thực hiện thành lập/chỉ định đơn vị chuyên trách/bộ phận chuyên t...
  • việc thực hiện lập Hồ sơ đề xuất cấp độ, tổ chức thẩm định, phê duyệt Hồ sơ đề xuất cấp độ theo quy định đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý
  • việc tổ chức thực hiện kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin và quản lý rủi ro an toàn thông tin trong phạm vi cơ quan, tổ chức mình theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 20 Nghị định 85/2016/NĐ-CP
Removed / left-side focus
  • Đơn vị chủ trì kiểm tra, đánh giá là đơn vị được cấp có thẩm quyền giao nhiệm vụ hoặc được lựa chọn để thực hiện việc kiểm tra, đánh giá.
  • 3. Nội dung, hình thức kiểm tra, đánh giá theo quy định tại Điều 11 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT.
  • Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của tỉnh, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của cơ quan, đơn vị thực hiện việc đánh giá hiệu quả của các biện pháp bảo đảm an toàn thông tin theo thẩ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin Right: Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin
  • Left: Chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin thuộc thẩm quyền quản lý. Right: việc triển khai phương án bảo đảm an toàn thông tin theo phương án trong Hồ sơ đề xuất cấp độ được phê duyệt đối với các hệ thống thông tin thuộc phạm vi quản lý
  • Left: Đơn vị/bộ phận chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin có thẩm quyền yêu cầu kiểm tra, đánh giá đối với các hệ thống thông tin do mình phê duyệt hồ sơ đề xuất cấp độ. Right: b) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ đối với Đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin của chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Điều 21 Nghị định 85/2016/NĐ-CP, bao gồm các nội dung: Công tác tha...
Target excerpt

Điều 12. Nội dung kiểm tra, đánh giá về an toàn thông tin 1. Nội dung kiểm tra, đánh giá việc tuân thủ quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: a) Kiểm tra, đánh giá tuân thủ...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Nguyên tắc ứng cứu xử lý sự cố: a) Chủ động, kịp thời, nhanh chóng, chính xác, đồng bộ và hiệu quả. b) Phối hợp chặt chẽ, tuân thủ quy định của pháp luật về điều phối ứng cứu sự cố an toàn thông tin. c) Ứng cứu xử lý sự cố trước hết phải được thực hiện, xử lý bằng lực lượng tại chỗ và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ, tuyên truyền, phổ biến nâng cao nhận thức về an toàn thông tin mạng 1. Cơ quan, đơn vị xác định nhu cầu về đào tạo nguồn nhân lực bảo đảm an toàn thông tin tại đơn vị mình gửi Sở Thông tin và Truyền thông. Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp, xây dựng trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ dữ liệu cá nhân trong hệ thống thông tin 1. Đơn vị tham gia sử dụng hệ thống thông tin xử lý dữ liệu cá nhân có trách nhiệm xác định chính xác các cá nhân được phép truy cập hệ thống thông tin để xử lý dữ liệu cá nhân; gửi đề nghị thay đổi, thu hồi tài khoản truy cập hệ thống thông tin tới đơn vị vận hành hệ thống thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III BẢO ĐẢM AN NINH MẠNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng trong cơ quan, đơn vị 1. Nội dung triển khai hoạt động bảo vệ an ninh mạng bao gồm: a) Xây dựng phương án bảo đảm an ninh mạng đối với hệ thống thông tin; phương án ứng phó, khắc phục sự cố an ninh mạng. b) Ứng dụng, triển khai phương án, biện pháp, công nghệ bảo vệ an ninh mạng đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bảo vệ an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia Cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia có trách nhiệm: 1. Kiểm tra an ninh mạng đối với hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia; thông báo kết quả kiểm tra bằng văn bản trước tháng 10 hằng năm cho lực lượng chu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng 1. Lực lượng bảo vệ an ninh mạng của Tỉnh là Tiểu ban an toàn, an ninh mạng và Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Cơ quan, đơn vị có hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia có trách nhiệm bố trí lực lượng an ninh mạng để bảo vệ hệ thống thông tin quan trọng về an ninh quốc gia. 3. Tổ chức,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Thực hiện các trách nhiệm được giao tại Quy chế này. 2. Hướng dẫn triển khai, giám sát, đôn đốc, kiểm tra việc triển khai các nội dung tại Quy chế này. 3. Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh về công tác bảo đảm an toàn thông tin trên địa bàn tỉnh và chịu trách nhiệm trước Ủy ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Chủ trì/phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị có liên quan xây dựng kế hoạch, kiểm soát, phòng ngừa, đấu tranh, ngăn chặn các loại tội phạm lợi dụng hệ thống thông tin gây phương hại đến an ninh quốc gia và trật tự an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng 1. Đội ứng cứu sự cố an toàn thông tin mạng tỉnh Phú Yên (gọi tắt là Đội ứng cứu) được Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập và ban hành Quy định về phương án ứng phó khẩn cấp sự cố an toàn thông tin mạng trên địa bàn tỉnh. 2. Triển khai các giải pháp nhằm hỗ trợ các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của chủ quản hệ thống thông tin 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị chủ quản hệ thống thông tin theo quy định tại Quy chế này. 2. Chỉ đạo, phân công các đơn vị vận hành các hệ thống thông tin triển khai công tác bảo đảm an toàn thông tin trong tất cả các công đoạn liên quan đến hệ thống thông tin. 3. Thực hiện xác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Thực hiện trách nhiệm của đơn vị vận hành hệ thống thông tin theo quy định tại Quy chế này và các nhiệm vụ do chủ quản hệ thống thông tin phân công. 2. Chỉ đạo, phân công các bộ phận kỹ thuật thuộc đơn vị (quản lý ứng dụng; quản lý dữ liệu; vận hành hệ thống thông tin; triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm cá nhân 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc đối tượng áp dụng của Quy chế này có trách nhiệm: phổ biến tới từng cán bộ, công chức, viên chức và người lao động của đơn vị; thường xuyên kiểm tra việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị; chịu trách nhiệm trước pháp luật và lãnh đạo tỉnh về các vi phạm, thất thoát thông tin, dữ li...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kinh phí thực hiện Các cơ quan, đơn vị hằng năm bố trí kinh phí cho việc ứng dụng CNTT nói chung và công tác bảo đảm an toàn, an ninh thông tin mạng nói riêng trong nội bộ cơ quan, đơn vị mình; lập kế hoạch nâng cấp, bảo trì, sửa chữa, gia hạn bản quyền phần mềm, ... đối với các hệ thống phần cứng, phần mềm nhằm thực hiện tốt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Công tác kiểm tra 1. Các cơ quan, đơn vị phải thường xuyên kiểm tra, theo dõi và đánh giá công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng và an ninh mạng tại cơ quan, đơn vị mình, coi đây là nhiệm vụ trọng tâm của đơn vị. 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông kiểm tra và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh việc thực hiện Quy chế này tại các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 26.

Điều 26. Chế độ báo cáo 1. Báo cáo định kỳ: a) Báo cáo an toàn thông tin định kỳ hàng năm gồm các nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT. b) Báo cáo hoạt động giám sát của chủ quản hệ thống thông tin định kỳ 6 tháng theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT. 2. Báo cáo đột xuất: Báo cáo về công...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách an toàn thông tin, đơn vị vận hành; quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn; ngườ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 26. Chế độ báo cáo
  • 1. Báo cáo định kỳ:
  • a) Báo cáo an toàn thông tin định kỳ hàng năm gồm các nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT.
Added / right-side focus
  • 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ thống...
  • quy định chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn
  • người đại diện, chức vụ
Removed / left-side focus
  • 1. Báo cáo định kỳ:
  • a) Báo cáo an toàn thông tin định kỳ hàng năm gồm các nội dung quy định tại Điều 13 và Điều 14 Thông tư số 12/2022/TT-BTTTT.
  • b) Báo cáo hoạt động giám sát của chủ quản hệ thống thông tin định kỳ 6 tháng theo mẫu tại Phụ lục 2 Thông tư số 31/2017/TT-BTTTT.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Chế độ báo cáo Right: Điều 14. Nội dung báo cáo
Target excerpt

Điều 14. Nội dung báo cáo 1. Thông tin chung về chủ quản hệ thống thông tin, đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đơn vị vận hành đối với từng hệ thống thông thông tin thuộc phạm vi quản lý, gồm: Tên chủ quản hệ...

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng, kỷ luật 1. Hằng năm, Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ kết quả kiểm tra, đánh giá, báo cáo công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng của các cơ quan, đơn vị đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét khen thưởng cho các cá nhân, đơn vị có nhiều thành tích trong công tác bảo đảm an toàn thông tin mạng theo quy định hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; cơ quan, đơn vị và các cá nhân, tổ chức có liên quan triển khai thực hiện tốt nội dung Quy chế này. 2. Các cơ quan, đơn vị chủ động xây dựng, ban hành Quy chế nội bộ về đảm bảo an toàn, a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định chi tiết và hướng dẫn bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ, bao gồm: Xác định hệ thống thông tin và thuyết minh cấp độ an toàn hệ thống thông tin; yêu cầu bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ; kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin; chế độ báo cáo.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng áp dụng Thông tư này được thực hiện theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 85/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về bảo đảm an toàn hệ thống thông tin theo cấp độ (sau đây gọi tắt là Nghị định 85/2016/NĐ-CP).
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự phòng nóng là khả năng thay thế chức năng của thiết bị khi xảy ra sự cố mà không làm gián đoạn hoạt động của hệ thống. 2. Thiết bị mạng chính hoặc quan trọng là các thiết bị trong hệ thống khi bị ngừng hoạt động mà không có kế hoạch trước sẽ làm...
Điều 4. Điều 4. Chủ quản hệ thống thông tin 1. Đối với các Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, chủ quản hệ thống thông tin là một trong các trường hợp sau: a) Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; b) Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; c) Cấp...
Điều 5. Điều 5. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin 1. Đơn vị vận hành hệ thống thông tin là cơ quan, tổ chức được chủ quản hệ thống thông tin giao nhiệm vụ vận hành hệ thống thông tin. 2. Trong trường hợp hệ thống thông tin gồm nhiều hệ thống thành phần hoặc phân tán, có nhiều hơn một đơn vị vận hành hệ thống thông tin, chủ quản hệ thống thông...
Điều 6. Điều 6. Thẩm định Hồ sơ đề xuất cấp độ trong trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin Trường hợp đơn vị chuyên trách về an toàn thông tin, đồng thời được chủ quản hệ thống thông tin giao quản lý, vận hành hệ thống thông tin, việc tổ chức thẩ...