Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử giai đoạn 2006 - 2010
222/2005/QĐ-TTg
Right document
Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
56/2007/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử giai đoạn 2006 - 2010
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử giai đoạn 2006 - 2010 Right: Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử giai đoạn 2006 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau: I. Quan điểm phát triển 1. Phát triển thương mại điện tử góp phần thúc đẩy thương mại và nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp trong bối cảnh Việt Nam hội nhập ngày càng sâu rộng vào nền kinh tế thế giới; 2. Nhà nư...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây I. Quan điểm và mục tiêu 1. Quan điểm Công nghiệp nội dung số là một ngành kinh tế mới, có nhiều tiềm năng phát triển, đem lại giá trị gia tăng cao, thúc đẩy sự phát triển của xã hội thông tin và kinh tế tri thức,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Công nghiệp nội dung số là một ngành kinh tế mới, có nhiều tiềm năng phát triển, đem lại giá trị gia tăng cao, thúc đẩy sự phát triển của xã hội thông tin và kinh tế tri thức, góp phần quan trọng v...
- Nhà nước đặc biệt khuyến khích, ưu đãi đầu tư và hỗ trợ phát triển ngành công nghiệp này thành một ngành kinh tế trọng điểm.
- Nhà nước dành một phần ngân sách đầu tư đào tạo nguồn nhân lực công nghiệp nội dung số, đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng thông tin, truyền thông hiện đại, hoàn thiện môi trường pháp lý, tạo môi trườ...
- 1. Phát triển thương mại điện tử góp phần thúc đẩy thương mại và nâng cao sức cạnh tranh của doanh nghiệp trong bối cảnh Việt Nam hội nhập ngày càng sâu rộng vào nền kinh tế thế giới;
- 2. Nhà nước đóng vai trò tạo lập môi trường pháp lý và cơ chế chính sách thuận lợi nhằm thu hút công nghệ tiến tiến và khuyến khích doanh nghiệp ứng dụng thương mại điện tử
- cung cấp các dịch vụ công hỗ trợ hoạt động thương mại điện tử
- Left: Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch tổng thể phát triển thương mại điện tử giai đoạn 2006 - 2010 với những nội dung chủ yếu sau: Right: Điều 1. Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệp nội dung số Việt Nam đến năm 2010 với những nội dung chủ yếu sau đây
- Left: I. Quan điểm phát triển Right: I. Quan điểm và mục tiêu
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao chủ trì các dự án thuộc các chương trình đã nêu ở Mục IV Điều 1 có trách nhiệm xây dựng kế hoạch triển khai cho cả giai đoạn 5 năm 2006 - 2010 và kế hoạch cụ thể ngay từ năm 2006. - Giao Bộ Kế h...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Thời gian thực hiện chương trình: từ 2007 - 2010, cụ thể như sau: - Năm 2007: hướng dẫn xây dựng các dự án và triển khai thực hiện các nội dung của Chương trình. - Năm 2008 - 2010: triển khai thực hiện các dự án và các nội dung của Chương trình. - Năm 2010: tổng kết kết quả thực hiện Chương trình. 2. Bộ Bưu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thời gian thực hiện chương trình: từ 2007 - 2010, cụ thể như sau:
- - Năm 2007: hướng dẫn xây dựng các dự án và triển khai thực hiện các nội dung của Chương trình.
- - Năm 2008 - 2010: triển khai thực hiện các dự án và các nội dung của Chương trình.
- 2010 và kế hoạch cụ thể ngay từ năm 2006.
- - Giao Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính, Bộ Thương mại cân đối, tổng hợp và bố trí nguồn ngân sách trong kế hoạch Nhà nước 5 năm và hàng năm cho các chương trình, dự án của...
- hàng năm, tổng hợp tình hình thực hiện, đề xuất các giải pháp cần thiết để thúc đẩy công việc, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định
- Left: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được giao chủ trì các dự án thuộc các chương trình đã nêu ở Mục IV Điều 1 có trách nhiệm xây... Right: Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển...
- Left: Giao Bộ Thương mại chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này Right: 2. Bộ Bưu chính, Viễn thông chủ trì phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổ chức thực hiện Chương trình này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí để thực hiện Chương trình khoảng 1.280 tỷ đồng. Nguồn kinh phí được lấy từ: a) Ngân sách nhà nước (40% từ ngân sách trung ương và 30% từ ngân sách địa phương). b) Huy động từ sự đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân trong và ngoài nước (chiếm 30%). 2. Hàng năm Bộ Tài chính t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí để thực hiện Chương trình khoảng 1.280 tỷ đồng. Nguồn kinh phí được lấy từ:
- a) Ngân sách nhà nước (40% từ ngân sách trung ương và 30% từ ngân sách địa phương).
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections