Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 112

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai. 2. Đối với đất nông nghiệp là đất trồng lúa và đất lâm nghiệp thì việc sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ trực t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm: 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng. 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng. 3. Phòng cháy và chữa cháy rừng. 4. Đối t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp, bao gồm:
  • 1. Tiêu chí xác định rừng, phân loại rừng và Quy chế quản lý rừng.
  • 2. Giao rừng, cho thuê rừng sản xuất, chuyển loại rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác, thu hồi rừng.
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này quy định diện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo quy định tại khoản 3 Điều 178 Luật Đất đai.
  • 2. Đối với đất nông nghiệp là đất trồng lúa và đất lâm nghiệp thì việc sử dụng đất để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Nghị định số 112/2024/NĐ...
  • pháp luật về lâm nghiệp (Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018, Nghị định số 27/2024/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2024 và Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến các hoạt động lâm nghiệp tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đất đai và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
  • 2. Cá nhân, cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện áp dụng 1. Diện tích đất nông nghiệp được xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp bao gồm một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng một người sử dụng đất. 2. Thửa đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác; khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Phát triển rùng là hoạt động trồng mới rừng, trồng lại rừng sau khai thác, bị thiệt hại do thiên tai hoặc do các nguyên nhân khác
  • khoanh nuôi xúc tiến tái sinh phục hồi rừng, cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và việc áp dụng các biện pháp kỹ thuật lâm sinh khác để tăng diện tích, trữ lượng, chất lượng rừng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện áp dụng
  • 1. Diện tích đất nông nghiệp được xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp bao gồm một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề của cùng một người sử dụng đất.
  • Thửa đất nông nghiệp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất hoặc đang sử dụng đất ổn định, đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mà chưa được Nhà nước cấp Gi...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. D iện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp 1. Diện tích khu đất từ 300m 2 đến dưới 500m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 10m 2 . 2. Diện tích khu đất từ 500m 2 đến dưới 2.000m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 20m 2 . 3. Diện...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên. 3. Chiều cao trung bình của cây rừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chí rừng tự nhiên
  • Rừng tự nhiên bao gồm rừng nguyên sinh và rừng thứ sinh khi đạt các tiêu chí sau đây:
  • 1. Độ tàn che của các loài cây thân gỗ, tre nứa, cây họ cau (sau đây gọi tắt là cây rừng) là thành phần chính của rừng tự nhiên từ 0,1 trở lên.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. D iện tích đất được sử dụng để xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • 1. Diện tích khu đất từ 300m 2 đến dưới 500m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 10m 2 .
  • 2. Diện tích khu đất từ 500m 2 đến dưới 2.000m 2 được sử dụng diện tích đất để xây dựng công trình không quá 20m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát việc xây dựng công trình phục vụ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí rừng trồng Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác khi đạt các tiêu chí sau đây: 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên. 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Rừng trồng bao gồm rừng trồng mới trên đất chưa có rừng, rừng trồng lại sau khai thác hoặc do các nguyên nhân khác, rừng trồng cải tạo rừng tự nhiên nghèo kiệt và rừng trồng tái sinh sau khai thác...
  • 1. Độ tàn che của cây rừng trồng từ 0,1 trở lên.
  • 2. Diện tích liền vùng từ 0,3 ha trở lên.
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các sở, ngành, địa phương, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra, giám sát việc xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp được quy định tại Quyết định này và quy định của pháp l...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Tổ chức thực hiện Right: Điều 5. Tiêu chí rừng trồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và các đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; b) Có giá trị đặc biệt về...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Vườn quốc gia đáp ứng các tiêu chí sau đây:
  • a) Có ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia, quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05 loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng...
  • b) Có giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí;
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 02 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 6. Tiêu chí rừng đặc dụng

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY CHẾ QUẢN LÝ RỪNG
Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG Mục 1. TIÊU CHÍ XÁC ĐỊNH RỪNG
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí rừng phòng hộ 1. Rừng phòng hộ đầu nguồn là rừng thuộc lưu vực của sông, hồ, đáp ứng các tiêu chí sau đây: a) Về địa hình: có địa hình đồi, núi và độ dốc từ 15 độ trở lên; b) Về lượng mưa: có lượng mưa bình quân hằng năm từ 2.000 mm trở lên hoặc từ 1.000 mm trở lên nhưng tập trung trong 2 - 3 tháng; c) Về thành phần cơ...
Điều 8. Điều 8. Tiêu chí rừng sản xuất Rừng đạt tiêu chí về rừng tự nhiên, rừng trồng theo quy định tại Điều 4, Điều 5 của Nghị định này, nhưng không thuộc tiêu chí rừng đặc dụng, rừng phòng hộ quy định tại Điều 6, Điều 7 của Nghị định này.
Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG Mục 2. QUẢN LÝ RỪNG ĐẶC DỤNG
Điều 9. Điều 9. Thành lập khu rừng đặc dụng 1. Nguyên tắc thành lập khu rừng đặc dụng a) Có dự án thành lập khu rừng đặc dụng phù hợp với quy hoạch lâm nghiệp cấp quốc gia, không thuộc đối tượng quy định tại điểm c khoản 1 Điều 8 Nghị định số 65/2010/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số đi...
Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm quản lý về rừng đặc dụng 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước đối với hệ thống rừng đặc dụng trong phạm vi cả nước; trực tiếp tổ chức quản lý các khu rừng đặc dụng nằm trên địa bàn từ 02 tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trở lên. 2. Ủy ban nhân dâ...