Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng theo quy định của Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và đối tượng theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ người có công với cách mạng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng và đối tượng theo các quyết định của Thủ tướng Chính phủ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế và người có công giúp đỡ cách mạng (đối tượng quy định tại điểm l, m khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng) chưa được hưởng trợ cấp hàng tháng và không đang hưởng lương hưu hoặc không đang hưởng trợ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ trợ cấp một lần 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này có thời gian làm việc thực tế tại Lào và Căm-pu-chi-a từ đủ 12 tháng trở lên (kể cả cộng dồn) được hưởng trợ cấp một lần, cứ một năm (đủ 12 tháng) được trợ cấp là 3.000.000 đồng, nhưng tối đa không quá 36.000.000 đồng. 2. Khi tính thời gian hưởng trợ...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế và người có công giúp đỡ cách mạng (đối tượng quy định tại điểm l, m khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh Ưu đãi người có...
  • 2. Người thờ cúng Bà mẹ Việt Nam anh hùng; người thờ cúng thương binh, bệnh binh và người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
Added / right-side focus
  • Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này có thời gian làm việc thực tế tại Lào và Căm-pu-chi-a từ đủ 12 tháng trở lên (kể cả cộng dồn) được hưởng trợ cấp một lần, cứ một năm (đủ 12 thán...
  • 2. Khi tính thời gian hưởng trợ cấp một lần, nếu có tháng lẻ thì đủ 6 tháng trở lên được tính tròn một năm, dưới 6 tháng được tính bằng nửa (1/2) năm.
Removed / left-side focus
  • Người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế và người có công giúp đỡ cách mạng (đối tượng quy định tại điểm l, m khoản 1 Điều 3 Pháp lệnh Ưu đãi người có...
  • 2. Người thờ cúng Bà mẹ Việt Nam anh hùng; người thờ cúng thương binh, bệnh binh và người hưởng chính sách như thương binh có tỷ lệ tổn thương cơ thể từ 81% trở lên.
  • 3. Đối tượng theo các quyết định sau đây của Thủ tướng Chính phủ:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 3. Chế độ trợ cấp một lần
Target excerpt

Điều 3. Chế độ trợ cấp một lần 1. Đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này có thời gian làm việc thực tế tại Lào và Căm-pu-chi-a từ đủ 12 tháng trở lên (kể cả cộng dồn) được hưởng trợ cấp một lần, cứ một n...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chính sách hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện 1. Hỗ trợ hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này: a) Mức hỗ trợ: 900.000 đồng/người/tháng. b) Nguồn kinh phí thực hiện: Từ nguồn ngân sách tỉnh. 2. Hỗ trợ đối với đối tượng quy định khoản 2 Điều 2 Nghị quyết này nhân dịp kỷ niệm Ngày Thương binh - Li...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ theo quy định tại Quyết định này là những người làm việc trong cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội hưởng lương từ ngân sách nhà nước được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo yêu cầu của bạn và những người đi làm nhiệm vụ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Hỗ trợ hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
  • a) Mức hỗ trợ: 900.000 đồng/người/tháng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối tượng được hưởng chế độ theo quy định tại Quyết định này là những người làm việc trong cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị
  • xã hội hưởng lương từ ngân sách nhà nước được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a theo yêu cầu của bạn và những người đi làm nhiệm vụ phục vụ chuyên gia, gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách hỗ trợ và nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Hỗ trợ hàng tháng đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này:
  • a) Mức hỗ trợ: 900.000 đồng/người/tháng.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng được hưởng chế độ theo quy định tại Quyết định này là những người làm việc trong cơ quan Đảng, Nhà nước, Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội hưởng lương từ ngân...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Cách thức thực hiện 1. Chính sách hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị quyết này: Vận dụng thực hiện theo Điều 65, Điều 66, Điều 68, Điều 69 Nghị định số 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng. 2. Chính sách hỗ trợ quy định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào từ 01 tháng 5 năm 1975 đến ngày 31 tháng 12 năm 1988 tại Lào và sang giúp Căm-pu-chi-a từ 01 tháng 01 năm 1979 đến ngày 31 tháng 8 năm 1989 tại Căm-pu-chi-a.
Điều 4. Điều 4. Hồ sơ, trình tự giải quyết chế độ trợ cấp 1. Hồ sơ xét hưởng chế độ trợ cấp được quy định như sau: a) 01 Tờ khai của đối tượng. Trường hợp đối tượng quy định tại Khoản 1 Điều 2 Quyết định này đã chết trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thân nhân trực tiếp của đối tượng lập Tờ khai; b) Quyết định cử đối tượng sang làm chuy...
Điều 5. Điều 5. Nguồn kinh phí Nguồn kinh phí để chi trả chế độ quy định tại Quyết định này do ngân sách trung ương bảo đảm.
Điều 6. Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm đôn đốc việc thực hiện quy định tại Quyết định này; chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan giải quyết các vướng mắc, phát sinh...
Điều 7. Điều 7. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014. 2. Khoản 7 Điều 2 Quyết định số 87-CT ngày 01 tháng 3 năm 1985 của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng về chế độ, chính sách đối với cán bộ sang giúp Lào và Căm-pu-chi-a hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Điều 8. Điều 8. Điều khoản thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.