Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
12/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
85/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Người sử dụng đất theo quy định t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm triển khai và hướng dẫn thực hiện quy định bảng giá các loại rừng trên địa bàn tỉnh theo nội dung được phê duyệt tại Điều 1.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm: 1. Phù h...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm:
- Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh phải phù hợp quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu đã được phê duyệt).
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, xem xét cụ thể quy định tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất sang mục đích khác để hướng dẫn c...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới QUY ĐỊNH Bảng giá cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị
- các chủ rừng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
- Các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, xem xét cụ thể quy định tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mụ...
- Chịu trách nhiệm xem xét cụ thể từng trường hợp nêu tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn cấp huyện để hướng dẫn các tổ chức,...
- Left: 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 thán 3 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giá rừng trồng. Giá rừng trồng được tính bằng phương pháp chi phí bao gồm tất cả các loại chi phí đầu tư như : vật tư, cây giống, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ phòng cháy, chữa cháy rừng tính từ năm định giá đến tuổi khai thác (đối với rừng trồng kinh tế) và từ năm định giá đến thời điểm rừng trồng được định hình (đối với rừng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giá rừng trồng được tính bằng phương pháp chi phí bao gồm tất cả các loại chi phí đầu tư như :
- vật tư, cây giống, trồng rừng, chăm sóc và bảo vệ phòng cháy, chữa cháy rừng tính từ năm định giá đến tuổi khai thác (đối với rừng trồng kinh tế) và từ năm định giá đến thời điểm rừng trồng được đị...
- - Giá 01 ha rừng trồng cây gỗ lớn (thuần loại 01 loài gỗ lớn hoặc hỗn giao giữa các loài gỗ lớn) với mật độ từ 500 – 700 cây/ha trong thời gian 12 năm bình quân là 27.000.000 đồng/ha.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 thán 3 năm 2025.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa
- Giám đốc các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường
- Left: Điều 5. Điều khoản thi hành Right: Điều 5. Giá rừng trồng.
Unmatched right-side sections