Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 140

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Người sử dụng đất theo quy định t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc. Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau: a) Đất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
  • Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây hằng năm được lưu gốc.
  • Đất trồng cây hằng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác, cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan quản lý nhà nước trong việc giải quyết thủ tục hành chính liên quan đến chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụ...
  • 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
Target excerpt

Điều 4. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất nông nghiệp 1. Đất trồng cây hằng năm là đất trồng các loại cây được gieo trồng, cho thu hoạch và kết thúc chu kỳ sản xuất trong thời gian không quá một năm, kể cả cây...

referenced-article Similarity 0.77 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm: 1. Phù h...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có ảnh hưởng đến quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đầu tư, pháp luật về nhà ở. 2. Đối với dự án đầu tư có...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
  • Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm:
  • Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh phải phù hợp quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu đã được phê duyệt).
Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai
  • 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới
  • xã, phường, thị trấn ven biển
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
  • Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất dưới 02ha đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác bao gồm:
  • Phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất cấp huyện đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (đối với thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh phải phù hợp quy hoạch chung hoặc quy hoạch phân khu đã được phê duyệt).
Rewritten clauses
  • Left: 2. Có đánh giá sơ bộ tác động môi trường hoặc đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. Right: Việc lấy ý kiến Bộ Quốc phòng, Bộ Công an thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư.
Target excerpt

Điều 10. Quy định về nhận quyền sử dụng đất tại khu vực hạn chế tiếp cận đất đai 1. Khu vực hạn chế tiếp cận đất đai là khu vực thuộc xã, phường, thị trấn biên giới; xã, phường, thị trấn ven biển; đảo; khu vực khác có...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm thực hiện 1. Các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, xem xét cụ thể quy định tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất sang mục đích khác để hướng dẫn c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • Các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, xem xét cụ thể quy định tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mụ...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố
Added / right-side focus
  • Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
  • Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
  • nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm thực hiện
  • Các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường có trách nhiệm đôn đốc, kiểm tra, xem xét cụ thể quy định tại Điều 3 của Quyết định này đối với tiêu chí, điều kiện chuyển mụ...
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, thị xã, thành phố
Target excerpt

Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông ngh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 thán 3 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Giám đốc các Sở chuyên ngành liên quan đến nông nghiệp, tài nguyên và môi trường; Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Chủ tịch Ủy ban nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Điều 5. Điều 5. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp 1. Đất ở là đất làm nhà ở và các mục đích khác phục vụ cho đời sống trong cùng một thửa đất. Đất ở bao gồm đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị, cụ thể như sau: a) Đất ở tại nông thôn là đất ở thuộc phạm vi địa giới đơn vị hành chính xã, trừ đất ở đã thực hiện dự án xây...
Điều 6. Điều 6. Quy định chi tiết loại đất trong nhóm đất chưa sử dụng Nhóm đất chưa sử dụng là đất chưa xác định mục đích sử dụng và chưa giao, chưa cho thuê, cụ thể như sau: 1. Đất do Nhà nước thu hồi theo quy định của pháp luật về đất đai chưa giao, chưa cho thuê sử dụng mà giao Ủy ban nhân dân cấp xã, tổ chức phát triển quỹ đất quản lý; 2....
Điều 7. Điều 7. Xác định loại đất đối với trường hợp không có giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai hoặc trường hợp loại đất xác định trên giấy tờ đã cấp khác với phân loại đất theo quy định của Luật Đất đai hoặc khác với hiện trạng sử dụng đất 1. Trường hợp không có giấy tờ theo quy định tại khoản 1 Điều 10 Luật Đất đai thì việc x...
Điều 8. Điều 8. Hỗ trợ đất đai đối với đồng bào dân tộc thiểu số 1. Việc hỗ trợ đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 3 Điều 16 Luật Đất đai thực hiện như sau: a) Đối với trường hợp không còn đất ở thì được giao đất ở hoặc được chuyển mục đích sử dụng đất từ loại đất khác sang đất ở; người sử dụng đất được miễn t...