Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 2

Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

09/2025/QĐ-UBND

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị...

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  • sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  • sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
  • hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các phương tiện xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉn...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 6 năm 2025.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các phương tiện xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia g...
  • Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau: Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 6 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hành./. QUY ĐỊNH Thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy,...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐỊNH...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hà...
  • Thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
  • sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND ngày 02 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
  • THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
  • I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động quản lý, sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ NGƯỜI, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ

Open section

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
  • VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
  • I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
Removed / left-side focus
  • THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ,
  • XE CHỞ NGƯỜI, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe thô sơ (trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh, trừ các tuyến đường, đoạn đường có biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động. a) Xe xích lô và xe tương tự loại xe n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Thời gian hoạt động a) Vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ được hoạt động từ 06 giờ đến 22 giờ hàng ngày, đồng thời chấp hành quy định về thời gian hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

Chương III

Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau: - Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
  • I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
  • 1. Định mức lao động
Removed / left-side focus
  • SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển xe thô sơ khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo điều kiện về sức khỏe phù hợp với từng loại phương tiện được phép điều khiển. 2. Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông phải bảo đảm các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ khi tham gia giao thông phải bảo đảm các điều kiện hoạt động theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính phủ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa phải chấp hành các quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 65 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hàng hóa xếp trên xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phạm vi, thời gian hoạt động 1. Phạm vi hoạt động a) Xe mô tô, xe gắn máy (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này) được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh, trừ các tuyến, đoạn đường có biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động. b) Xe mô tô ba bánh và xe gắn máy ba bánh kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nguyên tắc chung hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật; an toàn, thông suốt, trật tự; góp phần phát triển kinh tế, xã hội; đảm bảo an ninh, quốc phòng và bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định trong đô thị phải tuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 1 Điều 44, Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 2 Điều 44, Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trong đô thị phải tuân thủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại Điều 45 và Điều 46 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô trong đô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 3 và khoản 4 Điều 44, khoản 1 Điều 49, Điều 50, Điều 51, Điều 52, Điều 53 Luật Trật tự, an toàn giao thông đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trong đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng và điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong đô thị chấp hành quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật trong đô thị 1. Đến hết năm 2025, đơn vị tham gia khai thác tuyến xe buýt vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải đảm bảo có ít nhất 10% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến phải có lắp đặt thiết bị hỗ trợ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Công an tỉnh a) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định này và các quy định pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh những vấn đề mới hoặc có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bao gồm: 1.1. Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu...
PHẦN II PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT