Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
09/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
325/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
- sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
- hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
- sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
- hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau: 1. Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các phương tiện xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia giao thông đường bộ trên địa bàn tỉn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 26/2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành Định mức kinh tế
- kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
- Quyết định số 31/2011/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định điều kiện an toàn, phạm vi và thời gian hoạt động của các phương tiện xe thô sơ ba bánh, bốn bánh tham gia g...
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 07/5/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định về quản lý sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận...
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 3 năm 2025 và bãi bỏ các văn bản sau: Right: 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hành./. QUY ĐỊNH Thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế - kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp thời báo cáo Ủy ban n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm công bố, công khai Định mức kinh tế
- kỹ thuật để lập dự toán xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc kịp t...
- Thời gian, phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ
- sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
- hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị và tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định này thi hà... Right: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Trưởng Thuế tỉnh Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thực hiện.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định về phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động quản lý, sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa; hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ NGƯỜI, XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phạm vi hoạt động của xe thô sơ, xe chở người, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Xe thô sơ (trừ trường hợp quy định tại điểm a và điểm b khoản 1 Điều này) được hoạt động trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh, trừ các tuyến đường, đoạn đường có biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động. a) Xe xích lô và xe tương tự loại xe n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian, phạm vi hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ và hoạt động vận chuyển hàng hóa bằng xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ 1. Thời gian hoạt động a) Vận chuyển hành khách bằng xe bốn bánh có gắn động cơ được hoạt động từ 06 giờ đến 22 giờ hàng ngày, đồng thời chấp hành quy định về thời gian hoạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Người điều khiển phương tiện 1. Người điều khiển xe thô sơ khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo điều kiện về sức khỏe phù hợp với từng loại phương tiện được phép điều khiển. 2. Người điều khiển xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương tiện vận chuyển 1. Xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông phải bảo đảm các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ khi tham gia giao thông phải bảo đảm các điều kiện hoạt động theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngày 15/11/2024 của Chính phủ q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa phải chấp hành các quy định tại khoản 1 Điều 47 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 65 Luật Đường bộ và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hàng hóa xếp trên xe...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phạm vi, thời gian hoạt động 1. Phạm vi hoạt động a) Xe mô tô, xe gắn máy (trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 1 Điều này) được hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hóa trên các tuyến đường bộ thuộc địa bàn tỉnh, trừ các tuyến, đoạn đường có biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động. b) Xe mô tô ba bánh và xe gắn máy ba bánh kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH CÔNG CỘNG CÓ THIẾT BỊ HỖ TRỢ CHO NGƯỜI KHUYẾT TẬT TRONG ĐÔ THỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguyên tắc chung hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị 1. Hoạt động vận tải đường bộ trong đô thị phải đảm bảo đúng theo quy định của pháp luật; an toàn, thông suốt, trật tự; góp phần phát triển kinh tế, xã hội; đảm bảo an ninh, quốc phòng và bảo vệ môi trường. 2. Phương tiện tham gia hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định trong đô thị phải tuân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 1 Điều 44, Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trong đô t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 2 Điều 44, Điều 45 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 của Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách bằng xe taxi trong đô thị phải tuân thủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại Điều 45 và Điều 46 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ, Điều 9 Quy định này và các quy định pháp luật khác có liên quan. 2. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng bằng xe ô tô trong đô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; hoạt động của xe vệ sinh môi trường, xe ô tô chở vật liệu xây dựng, phế thải rời trong đô thị 1. Chấp hành các quy định về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ tại khoản 3 và khoản 4 Điều 44, khoản 1 Điều 49, Điều 50, Điều 51, Điều 52, Điều 53 Luật Trật tự, an toàn giao thông đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trong đô thị 1. Tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý, khai thác, sử dụng và điều khiển xe chở người bốn bánh có gắn động cơ, xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ tham gia giao thông trong đô thị chấp hành quy định tại khoản 1, khoản 3 và khoản 4 Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Tỷ lệ phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ người khuyết tật trong đô thị 1. Đến hết năm 2025, đơn vị tham gia khai thác tuyến xe buýt vận tải hành khách công cộng trên địa bàn tỉnh Tiền Giang phải đảm bảo có ít nhất 10% tổng số phương tiện đăng ký hoạt động trên tuyến phải có lắp đặt thiết bị hỗ trợ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Công an tỉnh a) Chủ trì, phối hợp các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến quy định này và các quy định pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thuộc phạm vi điều chỉnh và đối tượng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được dẫn chiếu tại quy định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh những vấn đề mới hoặc có khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung, đề nghị các cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.