Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 21
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 12/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định phân cấp quản lý đường đô thị trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định số 18/2021/QĐ-UBND ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác. 2. Những nội dung không được quy định tại Quy định này thì được thực hiện theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là Sở Giao thông vận tải; Phòng Quản lý đô thị hoặc Phòng Kinh tế và Hạ tầng thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) ; Ủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân cấp, trách nhiệm quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý đường đô thị (trừ phạm vi đường đô thị đi trùng với quốc lộ, đường tỉnh, cao tốc đi qua đô thị), đường huyện trong địa giới hành chính thuộc phạm vi quản lý và các tuyến hoặc đoạn tuyến đường khác do Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều chỉnh các loại đường địa phương theo cấp quản lý 1. Khi có thay đổi trong quy hoạch tỉnh, quy hoạch đô thị, quy hoạch khác có liên quan đối với đường địa phương được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp huyện tổng hợp nhu cầu điều chỉnh, gửi Tờ trình và hồ sơ đề xuất điều chỉnh đến Sở Giao thông vận tải để rà s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Đường bộ, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ, Điều 77 Luật Trật tự an toàn giao thông đường bộ. 2. Các số...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý đối với các loại đường bộ và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý. b) Thực hiện nhiệm vụ của Cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường bộ khác được Ủy ban nhân dân tỉnh giao quản...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
  • Việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Đường bộ, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi h...
  • 2. Các số tự nhiên để đặt số hiệu cho đường huyện trên địa bàn tỉnh theo đơn vị hành chính như sau
Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh
  • 1. Sở Xây dựng
  • a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý đối với các loại đường bộ và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
  • Việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ thực hiện theo quy định tại Điều 11 Luật Đường bộ, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi h...
  • 2. Các số tự nhiên để đặt số hiệu cho đường huyện trên địa bàn tỉnh theo đơn vị hành chính như sau
Target excerpt

Điều 11. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Xây dựng a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý đối với các loại đường bộ và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý. b) Thực hiện nhiệm vụ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CHẤP THUẬN THIẾT KẾ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP PHÉP THI CÔNG NÚT GIAO ĐỐI VỚI ĐƯỜNG ĐỊA PHƯƠNG ĐANG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kết nối giao thông đường địa phương 1. Vị trí nút giao đấu nối để kết nối các tuyến đường địa phương với nhau được xác định theo các quy hoạch đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; đáp ứng yêu cầu theo quy định tại khoản 1 Điều 27 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP. 2. Vị trí nút giao đấu nối để kết nối vào đường địa phươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều này để xem xét chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo hình thức trực tiếp hoặc gián tiếp (qua hệ thống bưu điện hoặc qua cổng dịch...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều này để xem xét chấp th...
  • Hồ sơ đề nghị bao gồm:
Added / right-side focus
  • thuyết minh và bản vẽ biện pháp bảo đảm giao thông đường bộ khi thi công xây dựng nút giao đấu nối
  • biện pháp tổ chức thi công
  • tiến độ thi công nút giao đấu nối.
Removed / left-side focus
  • Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều này để xem xét chấp th...
  • Thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu nối và bản vẽ hoàn trả kết cấu hạ tầng đường địa phương (nếu có), bản vẽ tổ chức giao thông tại nút giao đấu nối, hồ sơ khảo sát địa hình, địa chấ...
  • d) Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối vào đường địa phương của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác Right: Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
  • Left: a) Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 1 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này; Right: a) Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 02 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này;
  • Left: b) Hồ sơ khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công công trình nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác, bao gồm: Right: b) Thiết kế bản vẽ thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác đã được phê duyệt
Target excerpt

Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu n...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 9.

Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi khởi công, tổ chức, cá nhân thi công dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy định này để cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường đị...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Xây dựng và UBND cấp xã theo thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều này để xem xét chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối với đường...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
  • Trước khi khởi công, tổ chức, cá nhân thi công dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy đ...
  • Hồ sơ đề nghị bao gồm:
Added / right-side focus
  • Thuyết minh thiết kế, bản vẽ thiết kế nút giao đấu nối và bản vẽ hoàn trả kết cấu hạ tầng đường địa phương (nếu có), bản vẽ tổ chức giao thông tại nút giao đấu nối, hồ sơ khảo sát địa hình, địa chấ...
  • c) Văn bản giao chủ đầu tư dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác (nếu có);
  • d) Văn bản chấp thuận vị trí nút giao đấu nối vào đường địa phương của cơ quan có thẩm quyền (nếu có).
Removed / left-side focus
  • thuyết minh và bản vẽ biện pháp bảo đảm giao thông đường bộ khi thi công xây dựng nút giao đấu nối
  • biện pháp tổ chức thi công
  • tiến độ thi công nút giao đấu nối.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác Right: Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác
  • Left: Trước khi khởi công, tổ chức, cá nhân thi công dự án xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác gửi hồ sơ đề nghị đến cơ quan có thẩm quyền được quy định tại khoản 5 Điều 8 Quy đ... Right: Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Xây dựng và UBND cấp xã theo thẩm quyền quy định tại khoản 5 Điều này để...
  • Left: a) Đơn đề nghị cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 2 Phụ lục ban hành kèm theo Quy định này; Right: a) Đơn đề nghị chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này;
Target excerpt

Điều 8. Chấp thuận thiết kế nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Trước khi phê duyệt thiết kế nút giao đấu nối với đường địa phương đang khai thác, Chủ đầu tư dự án gửi hồ sơ đề nghị đến Sở Xây dựng...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thi công, nghiệm thu và quản lý, bảo trì nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Nút giao đấu nối phải được cơ quan cấp phép thi công nghiệm thu và chấp thuận đưa vào khai thác, sử dụng. 2. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về chất lượng công trình nút giao ảnh hưởng đến an toàn giao thông, bền vững kết cấu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm các Sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải a) Tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức quản lý đối với các loại đường bộ và kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm vi quản lý. b) Thực hiện nhiệm vụ của Cơ quan quản lý đường bộ đối với hệ thống đường tỉnh và các tuyến đường bộ khác được Ủy ban nhân dân tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo cơ quan chuyên môn cấp huyện tổ chức thực hiện quản lý các tuyến đường bộ được giao quản lý. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ; chủ trì giải tỏa các công trình trái phép trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Quản lý hệ thống đường bộ được giao quản lý trên địa bàn theo phân cấp. 2. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về quản lý kết cấu hạ tầng đường bộ; giải tỏa các công trình trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ các tuyến đường thuộc phạm vi quản lý. 3. Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng nút giao đấu nối vào đường địa phương đang khai thác 1. Thực hiện các biện pháp đảm bảo giao thông, trực đảm bảo giao thông, tham gia xử lý khi có tai nạn giao thông và sự cố công trình theo quy định của Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan. 2. Chấp hành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị quản lý đường 1. Tổ chức tuần đường và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ theo quy định của pháp luật, phát hiện kịp thời các hành vi vi phạm quy định về bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, đấu nối trái phép vào đường bộ; ngay khi phát hiện vi phạm phải yêu cầu đối tượng vi phạm chấp hành quy định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Tổ chức thực hiện 1. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị, địa phương báo cáo, phản ánh kịp thời về Sở Giao thông vận tải để tổng hợp, tham mưu trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. 2. Trường hợp các văn bản pháp luật được viện dẫn tại Quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 29 tháng 01 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn và kết nối giao thông đường địa phương trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk; Quyết định...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định việc quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác. 2. Những nội dung không được quy định tại Quy định này thì được thực hiện theo quy định của pháp...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý đường tỉnh, đường đô thị, đường xã, đường thôn; trình tự, thủ tục chấp thuận thiết kế và trình tự, thủ tục cấp phép thi công nút giao đối với đường địa phương đang khai thác.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ quan quản lý đường bộ là Sở Xây dựng; Ủy ban nhân dân các xã, phường (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp xã). 2. Nhà thầu quản lý, bảo dưỡng thường xuyên tuyến đường bộ đang khai thác hoặc tổ chức, cá nhân được giao thực hiện công tác quản lý...