Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 71
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành "Quy chế công tác khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam"

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế tạm thời về tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học kỹ thuật của sở ban, ngành , huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Ban hành "Quy chế công tác khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này “bản quy chế tạm thời tổ chức và hoạt động của hội đồng khoa học - kỹ thuật của sở, ban, ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế công tác khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh. Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đồng chí Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Trưởng ban tổ chức chính quyền tính, chủ nhiệm Ủy ban khoa học kỹ thuật tỉnh, thủ trưởng cơ quan sở, ban ngành, huyện thị và các cơ sở sản xuất trong tỉnh có trách nhiệm nghiên cứu và thi hành quyế...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (Bà) Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Công tác khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam (ban hành kèm theo Quyết định số 29/2005/QĐ-BGTVT ngày 18...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định về các nội dung của công tác khí tượng hàng không dân dụng bao gồm quan trắc và báo cáo khí tượng, dự báo và cảnh báo khí tượng, khai thác và trao đổi tin tức khí tượng, thống kê lưu trữ và cung cấp số liệu khí hậu; việc cung cấp và tiếp nhận sử dụng dịch vụ khí tư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quy ước viết tắt Trong Quy chế này, các chữ viết tắt dưới đây được hiểu như sau: 1. ACC (Area Control Center): Trung tâm kiểm soát không lưu đường dài; 2. ADS (Automatic Dependent Surveillance): Giám sát phụ thuộc tự động; 3. AD WRNG (Aerodrome Warning): Điện văn cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay; 4. AFTN (Aeronautica...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Giải thích thuật ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường ATS (ATS route) : Tuyến đường được thiết lập nhằm mục đích định hướng luồng không lưu để đảm bảo công tác không lưu; 2. Điểm báo cáo (Reporting point): Vị trí địa lý quy định dựa vào đó để tầu bay báo cáo vị trí; 3. Báo cáo từ tầu bay (Aire...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Cục Hàng không Việt Nam Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm: 1. Xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về công tác khí tượng hàng không để Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện; 2. Xây dựng kế hoạch phát triển lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam, các Cụm cảng hàng không khu vực Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam, các Cụm cảng hàng không khu vực có trách nhiệm tổ chức hoạt động của cơ quan khí tượng trực thuộc theo đúng quy chế này và các quy định khác của Cục Hàng không Việt Nam; ban hành quy định về tổ chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hệ thống tổ chức các cơ quan khí tượng Hệ thống tổ chức các cơ quan khí tượng hàng không dân dụng Việt Nam bao gồm: 1. Ban Quản lý hoạt động bay thuộc Cục Hàng không Việt Nam; 2. Cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam thuộc Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam; 3. Các cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam Cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện nội dung công tác khí tượng gồm có: a) Tổ chức theo dõi liên tục điều kiện thời tiết ảnh hưởng đến hoạt động bay trong các vùng FIR Việt Nam; b) Lập và phát hành thông báo hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của cơ quan khí tượng tại các cảng hàng không quốc tế Cơ quan khí tượng tại các cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm: 1. Tổ chức thực hiện nội dung công tác khí tượng, gồm có: a) Tổ chức quan trắc và báo cáo thời tiết tại cảng hàng không, sân bay phục vụ tầu bay cất, hạ cánh và trao đổi bản tin quan trắc METAR, SP...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của bộ phận khí tượng tại các cảng hàng không, sân bay nội địa Bộ phận khí tượng tại các cảng hàng không, sân bay nội địa có trách nhiệm: 1. Quan trắc và lập các bản tin báo cáo thời tiết thường lệ và đặc biệt METAR, SPECI, dự báo xu thế TREND cung cấp cho cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, đài kiểm soá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không 1. Người khai thác tầu bay có trách nhiệm: a) Đề xuất với Cục Hàng không Việt Nam nhu cầu sử dụng tin tức khí tượng trong nước và quốc tế đảm bảo cho hoạt động bay của mình; b) Thu thập các tin tức khí tượng có thể ảnh hưởng đến hoạt động bay và cung cấp kịp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Phối hợp đảm bảo thực hiện trách nhiệm 1. Các cơ quan khí tượng hàng không có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với các cơ quan không lưu, thông tin, đảm bảo kỹ thuật, không báo, tìm kiếm - cứu nạn, các cảng hàng không quốc tế, các cảng hàng không, sân bay nội địa và cơ quan quản lý bay liên quan thông qua việc ký kết các văn bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG CÔNG TÁC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CÔNG TÁC QUAN TRẮC VÀ BÁO CÁO KHÍ TƯỢNG

Mục 1. CÔNG TÁC QUAN TRẮC VÀ BÁO CÁO KHÍ TƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quy định chung 1. Trạm quan trắc khí tượng hàng không được thiết lập tại các cảng hàng không, sân bay có hoạt động hàng không dân dụng bao gồm các nhân viên quan trắc khí tượng hàng không và hệ thống thiết bị chuyên dụng. Trạm có nhiệm vụ thực hiện các quan trắc, đo đạc các yếu tố khí tượng, thời tiết khu vực cảng hàng không,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung quan trắc và báo cáo 1. Quan trắc và báo cáo về gió bề mặt: a) Hướng và tốc độ gió ghi trong bản tin là giá trị thực ở độ cao 10m so với bề mặt đường cất hạ cánh; b) Đối với tầu bay cất cánh giá trị gió đã được là đặc trưng cho dọc đường cất hạ cánh; đối với tầu bay hạ cánh giá trị gió được do tại khu vực tiếp đất; đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quan trắc và báo cáo thời tiết từ tầu bay 1. Mọi tầu bay đang thực hiện cất hạ cánh ở các cảng hàng không, sân bay Việt Nam hay đang bay trong vùng trách nhiệm của các Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC) Việt Nam đều phải có trách nhiệm thực hiện quan trắc và báo cáo như sau: a) Quan trắc và báo cáo thường lệ được thực hiện tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 . CÔNG TÁC DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG

Mục 2 . CÔNG TÁC DỰ BÁO VÀ CẢNH BÁO KHÍ TƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định chung Công tác dự báo, cảnh báo thời tiết phục vụ cho hoạt động hàng không dân dụng do cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam thực hiện. Phạm vi không gian trách nhiệm cho thiết lập dự báo, cảnh báo bao gồm các cảng hàng không, sân bay, các vùng FIR Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng Các loại bản tin dự báo, cảnh báo khí tượng phục vụ hàng không dân dụng bao gồm: a) Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, TAF AMD); b) Dự báo hạ cánh (TREND); c) Dự báo cất cánh; d) Dự báo thời tiết đường bay và khu vực bay; đ) Thông báo SIGMET; e) Cảnh báo thời tiết cảng hàng không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (TAF, AMD TAF) 1. Cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế thuộc các Cụm cảng hàng không khu vực có trách nhiệm lập và phát hành các bản tin dự báo TAF, bản tin dự báo bổ sung AMD TAF (khi cần thiết) cho cảng hàng không quốc tế và các cảng hàng không, sân bay nội địa theo mẫu TAF,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Dự báo hạ cánh (TREND) 1. Cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế và bộ phận khí tượng các cảng hàng không, sân bay nội địa có trách nhiệm lập bản tin dự báo xu thế thời tiết TREND để phục vụ tầu bay hạ cánh. Bản tin dự báo TREND được đưa vào phần cuối các báo cáo thời tiết thường lệ (METAR) hay báo cáo thời tiết đặc biệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Dự báo cất cánh Cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế có trách nhiệm lập bản tin dự báo phục vụ tầu bay cất cánh theo yêu cầu của tổ lái và người khai thác tầu bay. Đối với các cảng hàng không, sân bay nội địa, bộ phận khí tượng tại cảng hàng không, sân bay sẽ phối hợp với cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Dự báo thời tiết trên đường bay và khu vực bay Dự báo điều kiện thời tiết trên đường bay và khu vực bay gồm các tin tức về gió và nhiệt độ trên cao, các hiện tượng thời tiết nguy hiểm trên đường bay và mây liên kết. Trên cơ sở các tin tức này nhận được từ các trung tâm WAFC, cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế sẽ lập...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay (AD WRNG) 1. Cảnh báo thời tiết cảng hàng không, sân bay là thông báo ngắn gọn về điều kiện khí tượng nguy hiểm đến các tầu bay đang đỗ ở mặt đất, các thiết bị và dịch vụ cảng hàng không, sân bay. 2. Các cơ quan khí tượng cảng hàng không quốc tế và các bộ phận khí tượng cảng hàng khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cảnh báo gió đứt tầng thấp (WS WRNG) 1. Cảnh báo gió đứt là thông báo ngắn gọn về sự xuất hiện hay dự kiến sẽ xuất hiện gió đứt trong phạm vi giữa bề mặt đường cất hạ cánh và độ cao 500m; hiện tượng gió đứt có khả năng ảnh hưởng xấu đến tầu bay đang hoạt động trong giai đoạn cất cánh - lấy độ cao, hoặc tầu bay đang làm vòng lư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Thông báo SIGMET 1. Cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam tổ chức theo dõi, giám sát thời tiết trong vùng trời trách nhiệm liên tục 24/24 giờ hàng ngày, kịp thời phát hiện và thông báo các điều kiện thời tiết nguy hiểm SIGMET cho tổ lái thông qua các địa chỉ sau: a) Trung tâm kiểm soát đường dài (ACC); b) Các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. KHAI THÁC, TRAO ĐỔI TIN TỨC KHÍ TƯỢNG

Mục 3. KHAI THÁC, TRAO ĐỔI TIN TỨC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG TRONG NƯỚC VÀ QUỐC TẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Khai thác, trao đổi các loại số liệu khí tượng 1. Các cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam được đảm bảo đầy đủ phương tiện kỹ thuật và thông tin liên lạc, đội ngũ cán bộ và nhân viên khí tượng đủ năng lực khai thác trao đổi các loại số liệu khí tượng dưới đây phục vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khai thác, sử dụng các số liệu khí tượng, sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu (WAFS) 1. Hàng ngày, các cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam có trách nhiệm thông qua trạm vệ sinh mini (VSAT) hoặc thiết bị đầu cuối để thu sản phẩm dự báo thời tiết toàn cầu nhận được từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trao đổi số liệu khí tượng hàng không trong nước 1. Trao đổi số liệu OPMET giữa các cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết thực hiện 24/24 giờ qua mạng AFTN. 2. Trao đổi số liệu OPMET giữa các cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế và các bộ phận khí tượng tại cảng hàng không, sân ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trao đổi số liệu khí tượng hàng không ra nước ngoài 1. Các cơ quan khí tượng tại các cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam, thực hiện trách nhiệm phát đi các số liệu OPMET tới các trung tâm trao đổi số liệu OPMET khu vực theo đúng các quy định trong sổ tay trao đổi số liệu khí tượng hàng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trao đổi tin tức khí tượng giữa cơ quan kiểm soát đường dài (ACC) và cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam 1. Cơ quan kiểm soát đường dài (ACC) có trách nhiệm chuyển tiếp kịp thời báo cáo thời tiết thường lệ, báo cáo thời tiết đặc biệt từ tầu bay (AIREP) tới cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam ngay...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. CÔNG TÁC THU THẬP, LƯU TRỮ, THỐNG KÊ, PHÁT HÀNH VÀ CUNG

Mục 4. CÔNG TÁC THU THẬP, LƯU TRỮ, THỐNG KÊ, PHÁT HÀNH VÀ CUNG CẤP SỐ LIỆU KHÍ TƯỢNG, KHÍ HẬU HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công tác thu thập, lưu trữ số liệu khí tượng hàng không 1. Số liệu khí tượng hàng không là tài sản quốc gia. Tất cả các cơ quan khí tượng hàng không có trách nhiệm thu thập, lưu trữ dài hạn số liệu khí tượng theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Các trạm quan trắc khí tượng tại các cảng hàng không, sân bay thực hiện lưu trữ các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Công tác thống kê số liệu khí hậu hàng không 1. Các số liệu khí hậu hàng không gồm bảng số liệu và bảng tổng kết khí hậu hàng không của các cảng hàng không, sân bay Việt Nam, các đường bay, các vùng FIR Việt Nam và các khu vực bay. Các số liệu này phải được xây dựng dựa trên chuỗi số liệu quan trắc liên tục tối thiểu từ 05 năm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Phát hành và cung cấp số liệu khí tượng, khí hậu hàng không 1. Các cơ quan khí tượng cảng hàng không quốc tế và cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam được phép phát hành các loại số liệu khí tượng và khí hậu hàng không Việt Nam. 2. Các mẫu bảng biểu số liệu khí hậu cung cấp cho người khai thác tầu bay hàng không v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CUNG CẤP, TIẾP NHẬN SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG

Mục 1. CUNG CẤP, SỬ DỤNG DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG TẠI CẢNG HÀNG KHÔNG, SÂN BAY

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quy định chung 1. Cụm cảng hàng không khu vực và người khai thác tầu bay căn cứ vào quy định của Quy chế này và yêu cầu cụ thể của mỗi bên để ký kết văn bản "Hợp đồng cung cấp dịch vụ khí tượng". 2. Mọi chuyến bay trước khi khởi hành từ cảng hàng không, sân bay tại Việt Nam phải hoàn thành thủ tục tiếp nhận đầy đủ các tin tức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Cung cấp tin tức khí tượng để lập kế hoạch bay 1. Để có cơ sở chuẩn bị đầy đủ các số liệu khí tượng cần thiết cho mỗi chuyến bay, phòng thủ tục bay hoặc bộ phận kế hoạch bay của cảng hàng không, sân bay phải thông báo cho cơ quan khí tượng hàng không tất cả các thông tin chi tiết về kế hoạch bay thường kỳ và đột xuất: a) Đối v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Tin tức khí tượng do cơ quan khí tượng tại cảng hàng không quốc tế cung cấp 1. Để lập kế hoạch bay, các tin tức khí tượng được cung cấp bao gồm: a) Dự báo gió và nhiệt độ không khí trên cao; b) Dự báo hiện tượng thời tiết nguy hiểm trên đường bay, độ cao đối lưu hạn (ĐLH) và dòng chảy xiết; c) Dự báo thời tiết tại cảng hàng kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Thủ tục cung cấp dịch vụ khí tượng tại cảng hàng không quốc tế 1. Thuyết trình và tư vấn: a) Thuyết trình và tư vấn các thông tin về thời tiết được thực hiện bằng phương thức đối thoại trực tiếp giữa nhân viên khí tượng với thành viên tổ lái hoặc đại diện thay mặt cho người khai thác tầu bay. Nhân viên khí tượng có trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Lập và cập nhật hồ sơ khí tượng 1. Các tin tức được sử dụng để lập hồ sơ khí tượng bao gồm: a) Những tin tức khí tượng được đưa vào hồ sơ khí tượng là những tin tức mới nhất mà cơ quan khí tượng hàng không nhận được ở thời điểm cung cấp; b) Các bản tin dự báo về gió và nhiệt độ không khí trên cao, dự báo hiện tượng thời tiết n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Cung cấp tin tức khí tượng bổ sung ở các cảng hàng không, sân bay nội địa 1. Tổ lái sau khi hạ cánh tại các cảng hàng không, sân bay nội địa của Việt Nam, trước khi khởi hành từ đó để thực hiện chuyến bay tiếp theo phải đến làm thủ tục tiếp nhận các tin tức khí tượng bổ sung tại vị trí do Giám đốc cảng hàng không, sân bay quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Cung cấp dịch vụ khí tượng phục vụ bay chuyên nghiệp Nội dung, phương thức cung cấp dịch vụ khí tượng cho các chuyến bay chuyên nghiệp được xác định bằng hợp đồng giữa cơ quan chủ đại diện chuyến bay với cơ quan khí tượng hàng không dựa trên các yêu cầu cụ thể của chuyến bay.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Giám sát, kiểm tra, đánh giá công tác cung cấp, tiếp nhận sử dụng dịch vụ khí tượng hàng không 1. Phân công trách nhiệm giám sát và kiểm tra như sau: a) Cục Hàng không Việt Nam giám sát, kiểm tra và chấn chỉnh việc cung cấp dịch vụ khí tượng hàng không của các Cụm cảng hàng không khu vực, Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Na...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG CUNG CẤP CHO CÁC CƠ QUAN

Mục 2. DỊCH VỤ KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG CUNG CẤP CHO CÁC CƠ QUAN KHÔNG LƯU, KHÔNG BÁO VÀ TÌM KIẾM CỨU NẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho các cơ quan không lưu 1. Các cơ quan khí tượng hàng không có trách nhiệm cung cấp dịch vụ khí tượng cho các cơ quan không lưu theo đúng yêu cầu trong văn bản hiệp đồng trách nhiệm đảm bảo cung cấp dịch vụ khí tượng giữa các cơ quan khí tượng hàng không và các cơ quan không lưu. 2. Tại các cảng hà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho cơ quan không báo Cơ quan khí tượng hàng không có trách nhiệm: 1. Thông báo bằng văn bản cho cơ quan không báo các tin tức về dịch vụ khí tượng cần đưa vào hay bổ sung trong tập AIP Việt Nam để phục vụ cho không vận quốc tế, nội dung thông báo được quy định trong Quy chế Không báo hiện hành; 2. C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Dịch vụ khí tượng cung cấp cho cơ quan tìm kiếm cứu nạn 1. Các cơ quan khí tượng hàng không có trách nhiệm hiệp đồng chặt chẽ với các cơ quan tìm kiếm - cứu nạn khi nhận được yêu cầu tham gia tìm kiếm cứu nạn tầu bay lâm nạn. Nội dung của công tác hiệp đồng tìm kiếm - cứu nạn bao gồm: a) Cung cấp cho cơ quan tìm kiếm - cứu nạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐẢM BẢO KỸ THUẬT VÀ THÔNG TIN LIÊN LẠC CHO CÔNG TÁC KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quy định chung 1. Mọi trang thiết bị phục vụ cho công tác khí tượng hàng không là trang thiết bị chuyên dụng, được thiết kế, chế tạo và lắp đặt theo tiêu chuẩn kỹ thuật của ngành hàng không. Tất cả các thiết bị khí tượng được đầu tư lắp đặt mới phải được Cục Hàng không Việt Nam cấp phép và đưa vào khai thác sử dụng và phải côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Hệ thống quan trắc thời tiết tự động tại cảng hàng không, sân bay 1. Cấu hình kỹ thuật cơ bản của một hệ thống quan trắc thời tiết tự động tại cảng hàng không, sân bay bao gồm: a) Thiết bị hoặc bộ cảm ứng để đo và xác định các yếu tố khí tượng cảng hàng không, sân bay; b) Hệ thống đường truyền và hệ thống xử lý các dữ liệu; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Đảm bảo kỹ thuật, thông tin liên lạc đối với công tác dự báo, cảnh báo khí tượng. 1. Các cơ quan khí tượng ở cảng hàng không quốc tế, cơ quan canh phòng thời tiết các vùng FIR Việt Nam phải được trang bị hệ thống thu hoặc hệ thống thông tin nối mạng để tiếp nhận và xử lý số liệu GTS. SỐ liệu GTS được xác định là cơ sở để thiết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Đảm bảo cung cấp trang thiết bị dự phòng Mỗi Cụm cảng hàng không khu vực chịu trách nhiệm trang bị dự phòng tối thiểu một hệ thống quan trắc thời tiết cơ động có khả năng tự động đo đạc các yếu tố khí tượng cơ bản (gió, tầm nhìn, độ cao trần mây, nhiệt độ, nhiệt độ điểm sương, khí áp) với mục đích: 1. Thay thế trạm quan trắc t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Đảm bảo phương tiện thông tin liên lạc cho các đơn vị không lưu cung cấp dịch vụ khí tượng 1. Phương tiện thông tin liên lạc cung cấp số liệu khí tượng cho đài kiểm soát tại sân, cơ quan kiểm soát tiếp cận phải bảo đảm các yêu cầu sau: a) Phương tiện chính sử dụng cho cung cấp các dạng thông tin như số liệu quan trắc khí tượng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Đảm bảo kỹ thuật cho dịch vụ thuyết trình, tư vấn thông tin thời tiết và cung cấp hồ sơ khí tượng tại cảng hàng không quốc tế 1. Nơi thực hiện trưng bày, thuyết trình và tư vấn thông tin thời tiết phải được trang bị phương tiện đảm bảo khả năng cung cấp kịp thời, đầy đủ và chính xác các tin tức khí tượng cần thiết theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Phương tiện thông tin liên lạc để trao đổi số liệu khí tượng OPMET: 1. Phương tiện thông tin liên lạc cho trao đổi số liệu OPMET quốc tế là mạng AFTN. Việc phân công trách nhiệm bảo đảm kỹ thuật được xác định như sau: a) Các trung tâm thông tin thuộc Trung tâm Quản lý bay dân dụng Việt Nam chịu trách nhiệm bảo đảm kỹ thuật cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trách nhiệm của đơn vị về đảm bảo cơ sở vật chất kỹ thuật và thông tin liên lạc cho công tác khí tượng hàng không 1. Cụm cảng hàng không khu vực chịu trách nhiệm đầu tư, đảm bảo cơ sở hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị cho công tác khí tượng tại cảng hàng không quốc tế và các cảng hàng không, sân bay nội địa trực thuộc. 2. Tru...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI NHÂN VIÊN KHÍ TƯỢNG HÀNG KHÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Phân loại nhân viên khí tượng hàng không Nhân viên khí tượng hàng không gồm có: 1. Nhân viên dự báo khí tượng; 2. Nhân viên quan trắc khí tượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52

Điều 52 . Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên dự báo khí tượng hàng không Nhân viên dự báo khí tượng hàng không có các chức năng, nhiệm vụ sau: a) Phân tích số liệu quan trắc khí tượng (bề mặt, cao không, ra đa, ảnh mây vệ tinh khí tượng); lập bản tin dự báo thời tiết cảng hàng không, sân bay dạng mã luật TAF, dự báo hạ cánh dạng TREND;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Chức năng, nhiệm vụ của nhân viên quan trắc khí tượng hàng không Nhân viên quan trắc khí tượng hàng không có các chức năng, nhiệm vụ sau: a) Quan trắc và báo cáo điều kiện khí tượng cảng hàng không sân bay, kể cả phục vụ tầu bay cất hạ cánh; b) Điền các bản đồ, giản đồ khí tượng theo yêu cầu của nhân viên dự báo khí tượng; c)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Tiêu chuẩn bằng cấp và công tác huấn luyện nhân viên khí tượng hàng không Tiêu chuẩn bằng cấp và yêu cầu huấn luyện nhân viên khí tượng hàng không được quy định trong tài liệu của Tổ chức khí tượng thế giới WMO - 258 - Hướng dẫn huấn luyện, đào tạo nhân viên khí tượng và theo quy định của Cơ quan Khí tượng Nhà nước Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Chứng chỉ nhân viên khí tượng hàng không Đối tượng được cấp chứng chỉ, điều kiện, nội dung kiểm tra, các loại chứng chỉ và việc sử dụng chứng chỉ được quy định cụ thể trong Quy chế hiện hành về quản lý giấy phép hành nghề đối với những người làm việc trong lĩnh vực khai thác - kỹ thuật hàng không.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Triển khai thực hiện Cục Hàng không Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chế này, cập nhật nội dung khí tượng liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Sửa đổi, bổ sung Cục Hàng không Việt Nam có trách nhiệm trình Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải sửa đổi, bổ sung Quy chế này khi cần thiết./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.