Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang
10/2025/QĐ-UBND
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
71/2025/TT-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 21/2021/TT-NHNN
- quy định về việc các tổ chức tín dụng nhà nước duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội
- Ban hành Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương tr...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 5 “Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước được Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 168 Luật số 32/2024/QH15, tổ chức tín dụng nhà nước thực hiện duy trì số dư tiền gửi tại Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Thông tư này...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 4 Điều 5
- “Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nước được Ngân hàng Nhà nước quyết định chấm dứt kiểm soát đặc biệt theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 168 Luật số 32/2024/QH15, tổ chức tín dụng nhà nước th...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền h...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2025. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí chất lượng sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên truyền đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6 Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 6.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 6
- Thay thế cụm từ “Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại điểm b, điểm c khoản 2 Điều 6.
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 10 tháng 3 năm 2025.
- Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 644/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2022 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc ban hành tiêu chí chất lượng sản phẩm dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực thông tin, tuyên...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tiền Giang, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau: “3. Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này và thông báo bằng văn bản cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phát hiện hành vi vi phạm quy định của Thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 7 như sau:
- Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng có trách nhiệm theo dõi, giám sát việc thực hiện các quy định của Thông tư này và thông báo bằng văn bản cho Thanh tra Ngân hàng Nhà nước trong trường hợp phá...
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Tiền Giang, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang và các tổ chức, c...
- Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công;
- giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu
Left
chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh
chương trình phát thanh, truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang (Kèm theo Quyết định số 25/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình của Đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN Thay thế cụm từ “Cơ quan TTGSNH” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư số 21/2021/TT-NHNN
- Thay thế cụm từ “Cơ quan TTGSNH” bằng cụm từ “Thanh tra Ngân hàng Nhà nước, Cục Quản lý, giám sát tổ chức tín dụng” tại Nơi nhận của Phụ lục 03 và Phụ lục 04.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quyết định này quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công
- giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước theo hình thức đặt hàng đối với hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng tuyên truyền sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình. 2. Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang. 3. Các cơ quan, tổ chức có liên quan.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, các tổ chức tín dụng nhà nước và Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước đặt hàng tuyên truyền sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình.
- 2. Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn về nội dung sản phẩm chương trình phát thanh, truyền hình gồm 09 tiêu chí, tiêu chuẩn; trong đó: a) 06 tiêu chí, tiêu chuẩn yêu cầu chung về sản phẩm, gồm: Chủ đề, nội dung, thể loại, ngôn ngữ, số lượng, thời lượng. b) 03 tiêu chí, tiêu chuẩn về phát...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Điều khoản thi hành Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Điều khoản thi hành
- Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 16 tháng 02 năm 2026./.
- Điều 3. Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm dịch vụ công
- 1. Tiêu chí, tiêu chuẩn về nội dung sản phẩm chương trình phát thanh, truyền hình gồm 09 tiêu chí, tiêu chuẩn; trong đó:
- a) 06 tiêu chí, tiêu chuẩn yêu cầu chung về sản phẩm, gồm: Chủ đề, nội dung, thể loại, ngôn ngữ, số lượng, thời lượng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các tiêu chí , tiêu chuẩn cụ thể S TT Tên tiêu chí Yêu cầu đáp ứng Tiêu chuẩn đánh giá (Đạt/Không đạt) Ghi chú A Tiêu chí , tiêu chuẩn về nội dung sản phẩm chương trình phát thanh, chương trình truyền hình 1 Chủ đề tuyên truyền Theo hợp đồng đặt hàng. - Đối chiếu với hợp đồng đặt hàng. - Đáp ứng yêu cầu, đánh giá Đạt/Không đạt....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG VÀ KIỂM TRA, NGHIỆM THU SẢN PHẨM DỊCH VỤ CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng Giám sát, đánh giá Các cơ quan, tổ chức, đơn vị được Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền hoặc giao nhiệm vụ đặt hàng thực hiện giám sát, đánh giá tiêu chí nội dung, kỹ thuật, lưu trữ sản phẩm đặt hàng. 2. Kiểm định chất lượng Việc đánh giá chất lượng dịch vụ sản xuất, truyền dẫn, phát sóng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm dịch vụ công 1. Kiểm tra sản phẩm dịch vụ công Cơ quan, đơn vị, địa phương đặt hàng tuyên truyền với Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang kiểm tra các sản phẩm đã phát sóng và có quyền không nghiệm thu sản phẩm đã phát sóng nếu sản phẩm không đảm bảo yêu cầu quy định tại hợp đồng đã ký kết. 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1. Tổ chức hướng dẫn, đôn đốc các cơ quan đặt hàng tuyên truyền, đơn vị sản xuất chương trình đặt hàng triển khai thực hiện nhiệm vụ đặt hàng hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thanh tra, kiểm tra, theo dõi và giám sát, đánh giá chất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Tài chính Căn cứ khả năng cân đối ngân sách địa phương, Sở Tài chính trình cấp có thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí để thực hiện đặt hàng các hạng mục sản xuất, truyền dẫn, phát sóng chương trình phát thanh, truyền hình theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đặt hàng 1. Hàng năm, phối hợp với Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang lập danh mục đặt hàng, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục đặt hàng; tổ chức triển khai việc đặt hàng theo danh mục do Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Ký kết hợp đồng, thực hiện nghiệm thu, thanh quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Đài Phát thanh và Truyền hình Tiền Giang 1. Tổ chức triển khai sản xuất các chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ việc đặt hàng dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh; đảm bảo hoàn thành nhiệm vụ được giao theo quyết định của cấp có thẩm quyền. 2. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị đặt h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.