Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 26

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở K...
Removed / left-side focus
  • Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về:Tài chính; ngân sách nhà nước; nợ chính quyền địa phương, phí, lệ phí và thu khác của ngân sách nhà nước; tài sản công; các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách; đầu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2023/QĐ- UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 12, Điều 2 như sau: “12. Hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ về lĩnh vực quy hoạch, kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 17/2023/QĐ
  • UBND ngày 28 tháng 4 năm 2023 của UBND tỉnh Hải Dương quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương:
  • 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 12, Điều 2 như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí và chức năng
  • 1. Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về:Tài chính
  • ngân sách nhà nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm và hàng năm của tỉnh, dự kiến kế hoạch bố trí vốn đầu tư công 5 năm và hàng năm nguồn ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương; kế hoạch xúc tiến đầu tư, chương trình xúc tiến đầu tư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2024.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2024.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn
  • 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • a) Dự thảo kế hoạch thực hiện quy hoạch tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở gồm: Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc (Trong thời gian thực hiện sắp xếp lại, số lượng cấp phó của Sở thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước). 2....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Vụ Pháp chế - Bộ Nộ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch và Đầu tư, Nội vụ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ cấu tổ chức
  • Lãnh đạo Sở gồm:
  • Giám đốc và không quá 03 Phó Giám đốc (Trong thời gian thực hiện sắp xếp lại, số lượng cấp phó của Sở thực hiện theo quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 202...
Rewritten clauses
  • Left: đ) Phòng Tài chính đầu tư Right: - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
explicit-citation Similarity 0.83 reduced

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau: a) Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương; Quyết định số 29/2024/Q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2024.

Open section

The right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hiệu lực thi hành
  • 2. Quyết định này thay thế các Quyết định sau:
  • a) Quyết định số 17/2023/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 của UBND tỉnh quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hải Dương
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 14 tháng 8 năm 2024.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Vụ pháp chế -Bộ Tài chính; - Bộ Nội vụ - Vụ Ph...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác quy định tại điểm a và điểm d khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác quy định tại điểm a, d khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP như sau: 1. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác quy định tại điểm a và điểm d khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP
  • Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác quy định tại điểm a, d khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP như sau:
  • 1. Tỷ lệ phần trăm theo giá trị hiện có của nhà, công trình xây dựng quy định tại điểm a khoản 1 Điều 14 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP bằng 10%.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định các nội dung sau: a) Quy định chi tiết khoản 4 Điều 103, khoản 2 Điều 104, điểm b khoản 4, khoản 5 Điều 109 và khoản 7, khoản 10 Điều 111 của Luật Đất đai năm 2024; b) Quy định chi tiết khoản 3 Điều 4, điểm a và điểm d khoản 1 Điều 14, khoản 2 Điều 15, Điều 16, điểm b khoản 2 Điều 17,...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai và công chức làm công tác địa chính ở cấp xã; đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư trên địa bàn tỉnh Hải Dương. 2. Người có đất...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỘT SỐ ĐIỀU VỀ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT MỤC 1 BỒI THƯỜNG
Điều 3. Điều 3. Bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở 1. Điều kiện để được bồi thường bằng đất có mục đích sử dụng khác với loại đất thu hồi hoặc bằng nhà ở khi Nhà nước thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 4 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP phải đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Ủy ban nhân dân cấp huyện...
Điều 4. Điều 4. Xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại đối với trường hợp không có hồ sơ, chứng từ chứng minh quy định tại điểm b khoản 2 Điều 17 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Người có đất thu hồi thuộc các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 107 Luật Đất đai năm 2024 mà không có hồ sơ, chứng từ chứng minh nhưng thực tế đã có đầu tư vào đất thì...
Điều 6. Điều 6. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản Bồi thường chi phí di chuyển tài sản đối với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 104 Luật Đất đai năm 2024 như sau: 1. Hộ gia đình, cá nhân khi Nhà nước thu hồi đất mà phải di chuyển chỗ ở được bồi thường chi phí tháo dỡ, di chuyển, lắp đặt theo các mức sau: a) Di chuyển chỗ ở trong phạm vi...
Điều 7. Điều 7. Bồi thường thiệt hại về đất do làm hạn chế sử dụng đất thuộc hành lang bảo vệ an toàn công trình, khu vực bảo vệ, vành đai an toàn khi xây dựng công trình, khu vực có hành lang bảo vệ an toàn quy định tại điểm c khoản 1 Điều 18 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP 1. Trường hợp không làm thay đổi mục đích sử dụng đất nhưng làm hạn chế kh...