Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang
16/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
13/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Tiền Giang Right: Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: đất đai; tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ; quản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí, chức năng 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thủy sản; thủy lợi; phòng, chống thiên tai; phát triển nông thôn; chất lượng, an toàn thực phẩm đối với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- các dịch vụ công thuộc ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn theo quy định của pháp luật.
- tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản, địa chất
- khí tượng thủy văn
- biến đổi khí hậu
- Left: 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: đất đai Right: 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: nông nghiệp
- Left: chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối và các dịch vụ công về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý theo quy định của pháp luật. Right: chất lượng, an toàn thực phẩm đối với nông sản, lâm sản, thủy sản và muối
- Left: Sở Nông nghiệp và Môi trường có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng, chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyê... Right: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, có con dấu, tài khoản riêng, chịu sự chỉ đạo, quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Uỷ ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông nghiệp và môi...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ và quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh: a) Dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở và các văn bản khác theo phân công của Uỷ ban nhân dân tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông nghiệp và phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông nghiệp và môi trường thuộc phạm vi quản lý của Sở trên địa bàn tỉnh; Right: b) Dự thảo kế hoạch, chương trình, dự án, đề án, biện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc phạm vi quản lý của Sở trên địa bàn tỉnh;
- Left: c) Dự thảo quyết định việc phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường cho Sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định; Right: c) Dự thảo quyết định việc phân cấp, ủy quyền nhiệm vụ quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn cho Sở và Ủy ban nhân dân cấp huyện theo quy định;
- Left: đ) Dự thảo quyết định thực hiện xã hội hóa các hoạt động cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và theo phân cấp của cơ q... Right: đ) Dự thảo quyết định thực hiện xã hội hóa các hoạt động cung ứng dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh và theo phân cấ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của sở theo Quy chế làm việc và phân công của Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: Giám đốc và không quá 04 Phó Giám đốc (Số lượng Phó Giám đốc theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền). 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, gồm: a) Phòng Tổ chức cán bộ; b) Phòng Kế hoạch, Tài chính; c) Phòng Lâm nghiệp; 3. Thanh tra Sở Nông nghiệp v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn gồm: Giám đốc và không quá 04 Phó Giám đốc (Số lượng Phó Giám đốc theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền).
- 2. Các phòng chuyên môn, nghiệp vụ, gồm:
- 1. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và trước pháp luật về thực hiện chức nă...
- thực hiện các chức trách, nhiệm vụ của Giám đốc Sở theo quy định của pháp luật.
- Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh bổ nhiệm theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, giúp Giám đốc thực hiện một hoặc một số nhiệm vụ cụ thể d...
- Left: Điều 3. Giám đốc và Phó Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường Right: 4. Văn phòng Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức 1. Các tổ chức hành chính thuộc, trực thuộc Sở gồm: a) Phòng Kế hoạch, Tài chính; b) Phòng Quản lý môi trường; c) Phòng Quản lý đất đai; d) Phòng Tài nguyên nước, Khoáng sản và Biển. đ) Thanh tra Sở Nông nghiệp và Môi trường. e) Văn phòng Sở Nông nghiệp và Môi trường. g) Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật; h)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2023. 2. Bãi bỏ Quyết định số 3197/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tiền Giang và Quyết đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 8 năm 2023.
- Bãi bỏ Quyết định số 3197/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức, bộ máy và biên chế của Sở Nông nghiệ...
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức
- 1. Các tổ chức hành chính thuộc, trực thuộc Sở gồm:
- a) Phòng Kế hoạch, Tài chính;
- Left: i) Chi cục Thủy sản; Right: Điều 4. Hiệu lực thi hành
Left
Điều 5.
Điều 5. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2025. 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ quyết định thi hành./.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- a) Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tiền Giang;
- Left: Điều 5. Hiệu lực thi hành Right: Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã căn cứ Quyết định thi hành./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.