Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh
15/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
102/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
- Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định...
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điều 74, khoản 9 Điều 76, khoản 10 Điều 76, Điều 81, Điều 82, Điều 84, Điều 87, Điều 88, điểm b khoản 5 Điều 89, kho...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành khoản 6 Điều 3, Điều 9, khoản 2 Điều 10, Điều 16, khoản 4 Điều 22, điểm d khoản 1 Điều 28, khoản 3 Điều 28, khoản 6 Điều 49, Điều 65, khoản 2 Điề...
- Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết địn...
- 1. Bổ sung tiết 2.11 khoản 2 Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT như sau:
- Đất y tế, giáo dục và đào tạo: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở (đối với huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc và thành phố Tân An)
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai. 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai. 3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
- 2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh
- UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. THÀNH PHỐ TÂN AN STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 )...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp; nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây: 1. Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp là cá nhân đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, công nhận quyền sử dụng đất nông nghiệp
- nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp mà có thu nhập từ sản xuất nông nghiệp trên đất đó, trừ các trường hợp sau đây:
- Cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và...
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- 1. THÀNH PHỐ TÂN AN
- ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT
- Left: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Right: Điều 3. Cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Left
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 288,000 288,000 288,000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 288,000 288,000 288,000 Ranh phường 5 – QL 62 288,000 288,000 288,000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 288,000 288,000 288,000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 288,000 288,000 288,000 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000 3 Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 288,000 288,000 288,000 6 Lý Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 288,000 288,000 288,000 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt
Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 288,000 288,000 288,000 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 288,000 288,000 288,000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 288,000 288,000 288,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 288...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông nhựa nóng
Phần láng bê tông nhựa nóng 288,000 288,000 288,000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông xi măng
Phần láng bê tông xi măng 288,000 288,000 288,000 37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 288,000 288,000 288,000 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 288,000 288,000 288,000 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 288,000 288,000 288,000 38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 288,000 288,000 288,000 39 Nguyễn Thanh Cần 288,000 288,000 288,000 40 Phạm T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – QL 62
Phan Văn Lại – QL 62 288,000 288,000 288,000 3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 288,000 288,000 288,000 Cống Rạch Mương – Hết đường 242,000 265,000 242,000 4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 242,000 265,000 242,000 5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 288...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 242,000 265,000 242,000 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại
Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 288,000 288,000 288,000 8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 288,000 288,000 288,000 9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 242,000 265,000 242,000 10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 242,000 265,000 242,000 11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 242,000 265,000 242,000 12 Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 288,000 288,000 288,000 13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 242,000 265,000 242,000 Không lộ 242,000 265,000 242,000 14 Đường kênh Ba Mao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 196,000 219,000 196,000 6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc 196,000 219,000 196,000 Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 196,000 219,000 196,000 7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A 196,000 219,000 196,000 8 Đường GTNT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 196,000 219,000 196,000 9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 196,000 219,000 196,000 10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà 196,000 219,000 196,000 11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 196,000 219,000 196,000 12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 196,000 219,000 196,000 11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 196,000 219,000 196,000 12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 196...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất tại phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường nội thành phố (1, 3, 4) 196,000 219,000 196,000 2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 196,000 219,000 196,000 3 Các xã 150,000 161,000 115,000 PHỤ LỤC II ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 7,450,000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 9,900,000 Ranh phường 5 – QL 62 10,140,000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 10,790,000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 8,120,000 Hết khu Du lịch hồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ
Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 10,950,000 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 16,440,000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 16,440,000 3 Hai Bà Trưng 21,910,000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 24,640,000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 32,860,000 6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 12,330,000 7 Lý Thường Kiệt 6,570,000 8 Ngô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Bội Châu
Phan Bội Châu 8,220,000 12
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Đạt
Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 11,730,000 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 6,700,000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 14,190,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 8,790,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 4,800,000 14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông nhựa nóng
Phần láng bê tông nhựa nóng 9,130,000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần láng bê tông xi măng
Phần láng bê tông xi măng 5,930,000 37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 14,840,000 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 15,980,000 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 15,980,000 38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 39,550,000 39 Nguyễn Thanh Cần 9,130,000 40 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 12,550,000 41 Phan Đình Phùng 9,130,000 42 Trà Quí Bìn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – QL 62
Phan Văn Lại – QL 62 6,760,000 3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 5,750,000 Cống Rạch Mương – Hết đường 4,400,000 4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 4,060,000 5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 10,820,000 6 Phạm Văn Trạch
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận
Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 4,060,000 7
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại
Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 8,450,000 8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 6,760,000 9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 3,640,000 10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)
Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 3,050,000 11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 3,380,000 12 Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 6,090,000 13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 1,820,000 Không lộ 1,460,000 14 Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ 2,600,000 Không lộ 2,080,000 15 Đường kênh Khánh Hậu Đông –...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000 6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc 2,540,000 Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 2,540,000 7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A 2,540,000 8 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000 9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm
Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 2,540,000 10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà 2,540,000 11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 2,540,000 12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)
Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 1,200,000 11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 1,620,000 12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 1,200,000 13 Đường kênh 10 Nọng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH
PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất tại phần III
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II
PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường nội thành phố (1, 3, 4) 1,720,000 2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 930,000 3 Các xã 670,000 PHỤ LỤC III BỔ SUNG PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An) Bổ su...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) II HUYỆN ĐỨC HÒA 5 KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đô 1.455.000
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections