Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 3
Instruction matches 0
Left-only sections 28
Right-only sections 3

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023 ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh

15/2025/QĐ-UBND

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh

44/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 unchanged

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/07/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định...

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định ký 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định s...

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Qu...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021, Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • 1. Bổ sung tiết 2.11 khoản 2 Mục I Phần A BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT như sau:
  • Đất y tế, giáo dục và đào tạo: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở (đối với huyện Bến Lức, Đức Hòa, Cần Đước, Cần Giuộc và thành phố Tân An)
  • Giá đất được xác định bằng 40% giá đất ở (đối với các huyện còn lại và thị xã Kiến Tường).
Rewritten clauses
  • Left: Điều chỉnh, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết địn... Right: Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/202...
  • Left: 2. Tại Phần B, điều chỉnh, bổ sung, thay thế PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở Right: Tại Phần B, sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Đính kèm Phụ lục I và Phục lục II).
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 / 10 /2024 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • UBND các huyện, thị xã Kiến Tường, thành phố Tân An tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh Right: Điều 2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các huyện, thị xã, thành phố tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết...
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết định số 35/... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 / 10 /2024 và là một bộ phận không tách rời các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019, Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020, Quyết...
  • Left: Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022, Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 và Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh. Right: Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 và Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1 ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 1. THÀNH PHỐ TÂN AN STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 )...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP (Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng10 năm 2024 của Ủy ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • (Kèm theo Quyết định số 44 /2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)
  • - Tại mục D, mục E phần I. Sửa đổi nội dung:
Rewritten clauses
  • Left: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP Right: SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
  • Left: 1. THÀNH PHỐ TÂN AN Right: 1. HUYỆN THẠNH HÓA :
similar-content Similarity 0.95 rewritten

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 288,000 288,000 288,000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 288,000 288,000 288,000 Ranh phường 5 – QL 62 288,000 288,000 288,000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 288,000 288,000 288,000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết...

Open section

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên trong nội ô thị trấn 2 Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) 210.000 230.000 210.000 142.000 Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) 210.000 230.000 210.000 142.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG I V Khu dân cư N2 (khu C) 1 Đường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC ĐƯỜNG KHÁC
  • Các đường có tên trong nội ô thị trấn
  • Đường Đỗ Huy Rừa
Removed / left-side focus
  • Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa
  • Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5
  • Ranh phường 5 – QL 62
Rewritten clauses
  • Left: Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An Right: Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây)
left-only unmatched

Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ

Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 288,000 288,000 288,000 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000 3 Hai Bà Trưng 288,000 288,000 288,000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 288,000 288,000 288,000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 288,000 288,000 288,000 6 Lý Cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 288,000 288,000 288,000 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đạt

Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 288,000 288,000 288,000 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 288,000 288,000 288,000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 288,000 288,000 288,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 288,000 288,000 288,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 288...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần láng bê tông nhựa nóng

Phần láng bê tông nhựa nóng 288,000 288,000 288,000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần láng bê tông xi măng

Phần láng bê tông xi măng 288,000 288,000 288,000 37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 288,000 288,000 288,000 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 288,000 288,000 288,000 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 288,000 288,000 288,000 38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 288,000 288,000 288,000 39 Nguyễn Thanh Cần 288,000 288,000 288,000 40 Phạm T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại – QL 62

Phan Văn Lại – QL 62 288,000 288,000 288,000 3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 288,000 288,000 288,000 Cống Rạch Mương – Hết đường 242,000 265,000 242,000 4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 242,000 265,000 242,000 5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 288...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận

Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 242,000 265,000 242,000 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại

Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 288,000 288,000 288,000 8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 288,000 288,000 288,000 9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 242,000 265,000 242,000 10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 242,000 265,000 242,000 11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 242,000 265,000 242,000 12 Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 288,000 288,000 288,000 13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 242,000 265,000 242,000 Không lộ 242,000 265,000 242,000 14 Đường kênh Ba Mao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 196,000 219,000 196,000 6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc 196,000 219,000 196,000 Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 196,000 219,000 196,000 7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A 196,000 219,000 196,000 8 Đường GTNT...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 196,000 219,000 196,000 9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 196,000 219,000 196,000 10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà 196,000 219,000 196,000 11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 196,000 219,000 196,000 12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 196,000 219,000 196,000 11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 196,000 219,000 196,000 12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 196...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.74 rewritten

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất tại phần III

Open section

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 11 Xã Bình Đức 11.2 Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) 150.000 165.000 150.000 130.000 - Tại mục A, D phần I. Bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) THỊ TRẤN XÃ CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC ĐƯỜNG KHÁC
  • Các đường chưa có tên
  • Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành)
Removed / left-side focus
  • Áp dụng giá đất tại phần III
Rewritten clauses
  • Left: PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Right: Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
left-only unmatched

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường nội thành phố (1, 3, 4) 196,000 219,000 196,000 2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 196,000 219,000 196,000 3 Các xã 150,000 161,000 115,000 PHỤ LỤC II ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG, THAY THẾ PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở (Ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa 7,450,000 Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5 9,900,000 Ranh phường 5 – QL 62 10,140,000 QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng 10,790,000 Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu 8,120,000 Hết khu Du lịch hồ...

Open section

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ngã ba Phước Toàn – Rạch Ông Nhông 250.000 250.000 250.000 142.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I I Các đường chưa có tên 12 Xã Thạnh Lợi 12.1 Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) QL N2- Ranh Đức Huệ 210.000 230.000 210.000 142.000 1 3 Thị trấn Bến Lức 13.1...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngã ba Phước Toàn – Rạch Ông Nhông
  • CÁC ĐƯỜNG KHÁC
  • Các đường chưa có tên
Removed / left-side focus
  • Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa
  • Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5
  • Ranh phường 5 – QL 62
left-only unmatched

Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ

Phan Văn Đạt – Nguyễn Huệ 10,950,000 Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực 16,440,000 Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng 16,440,000 3 Hai Bà Trưng 21,910,000 4 Lãnh Binh Tiến Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực 24,640,000 5 Lê Lợi Trương Định - Ngô Quyền 32,860,000 6 Lý Công Uẩn Trương Định – Thủ Khoa Huân 12,330,000 7 Lý Thường Kiệt 6,570,000 8 Ngô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châu

Phan Bội Châu 8,220,000 12

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đạt

Phan Văn Đạt Cách Mạng Tháng Tám – Nguyễn Huệ (Phía trên) 11,730,000 Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông) 6,700,000 13 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân 14,190,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên 8,790,000 Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông 4,800,000 14 Trần Hưng Đạo Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần láng bê tông nhựa nóng

Phần láng bê tông nhựa nóng 9,130,000

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần láng bê tông xi măng

Phần láng bê tông xi măng 5,930,000 37 Lê Văn Tao Hùng Vương – QL 62 14,840,000 QL 62 – Huỳnh Việt Thanh 15,980,000 Huỳnh Việt Thanh – Hết đường Lê Văn Tao 15,980,000 38 Mai Thị Tốt Trương Định – Hùng Vương 39,550,000 39 Nguyễn Thanh Cần 9,130,000 40 Phạm Thị Đẩu Hùng Vương - QL 62 12,550,000 41 Phan Đình Phùng 9,130,000 42 Trà Quí Bìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại – QL 62

Phan Văn Lại – QL 62 6,760,000 3 Nguyễn Thị Hạnh Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương 5,750,000 Cống Rạch Mương – Hết đường 4,400,000 4 Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6) Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) 4,060,000 5 Phạm Văn Chiêu QL 62 - Hết đường 10,820,000 6 Phạm Văn Trạch

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận

Phan Văn Lại – Võ Ngọc Quận 4,060,000 7

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại

Phan Văn Lại Nguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây 8,450,000 8 Võ Ngọc Quận Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch 6,760,000 9 Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6) QL62 – Nguyễn Thị Bảy 3,640,000 10 Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3) 3,050,000 11 Đường Hẻm 203 - P6 Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm 3,380,000 12 Nguyễn Văn Hiệp QL 62 - khu dân cư Kiến Phát 6,090,000 13 Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6 Có lộ 1,820,000 Không lộ 1,460,000 14 Đường kênh Ba Mao - P6 Có lộ 2,600,000 Không lộ 2,080,000 15 Đường kênh Khánh Hậu Đông –...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000 6 Đường GTNT ấp Bình An B Tư nguyên đến Đường Cao Tốc 2,540,000 Từ cống Tư Dư - quán ông Cung 2,540,000 7 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợi A 2,540,000 8 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc) 2,540,000 9 Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A – Lợi Bình Nhơn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm 2,540,000 10 Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn QL 62 - đường dây điện Sơn Hà 2,540,000 11 Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá 2,540,000 12 Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình Nhơn Bùi Văn Bộn- Sông Nguyễn Văn Tiếp (rạch Chanh) (Bên Phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi) Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang) 1,200,000 11 Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi (Bên đường) Châu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch 1,620,000 12 Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi) Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch 1,200,000 13 Đường kênh 10 Nọng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.74 rewritten

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH

PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Áp dụng giá đất tại phần III

Open section

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 8 ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại 250.000 250.000 250.000 Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây 250.000 250.000 250.000 Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 250.000 250.000 250.000 C ĐƯỜNG H...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
  • ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu)
  • ĐT.826E - ranh xã Phước Lại
Removed / left-side focus
  • Áp dụng giá đất tại phần III
Rewritten clauses
  • Left: PHẦN II: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI SÔNG, KÊNH Right: Phần I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
left-only unmatched

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

PHẦN III: VỊ TRÍ KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II 1 Phường nội thành phố (1, 3, 4) 1,720,000 2 Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu 930,000 3 Các xã 670,000 PHỤ LỤC III BỔ SUNG PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP (Ban hành kèm theo Quyết định số 28/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An) Bổ su...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.9 rewritten

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1)

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1) STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 ) II HUYỆN ĐỨC HÒA 5 KCN Hải Sơn Đường Hải Sơn - Tân Đô 1.455.000

Open section

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC I Các đường có tên trong nội ô thị trấn 2 Đường Đỗ Huy Rừa Quốc lộ N2-Hết Khu dân cư N2 (khu C) 4.980.000 Hết Khu dân cư N2 (khu C) - Cầu Bến Kè (Sông Vàm Cỏ Tây) 1.385.000 E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG I V Khu dân cư N2 (Khu C) 1 Đường số 01 4.980.000 2 Đường số 02 4.980.000 3 Đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC ĐƯỜNG KHÁC
  • Các đường có tên trong nội ô thị trấn
  • Đường Đỗ Huy Rừa
Removed / left-side focus
  • TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP
  • ĐƠN GIÁ (đồng/m 2 )
Rewritten clauses
  • Left: PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (VỊ TRÍ 1) Right: PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
  • Left: HUYỆN ĐỨC HÒA Right: Tuyến dân cư N2
  • Left: Đường Hải Sơn - Tân Đô Right: Đường số 1, 2, 3

Only in the right document

PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 11 Xã Bình Đức 11.2 Đường Vàm Thủ Đoàn (Đi kênh ranh xã Tân Thành) 500.000 - Tại mục A, D, E phần I. Bổ sung nội dung: STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ... ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m²) THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG A QUỐC LỘ (QL) 1 QL 1A Ngã ba Phước Toàn – Rạch Ông Nhông 5.850.000 D CÁC ĐƯỜNG KHÁC II Các đường chưa có tên 12 Xã Thạnh Lợi 12.1 Đường giao thông nông thôn ấp 4 (kênh ranh giáp huyện Thủ Thừa) QL N2- Ranh Đức Huệ 620.000 1 3 Thị trấn Bến Lức 13.1 Đường D1 Lê Văn Vịnh – Nguyễn Văn Tiếp 5.070.0...
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) 8 ĐT 826D (Đường Tân Tập – Long Hậu) Xã Long Hậu ĐT.826E - ranh xã Phước Lại 2.100.000 Xã Phước Lại Ranh xã Long Hậu - ranh xã Phước Vĩnh Tây 2.100.000 Xã Phước Vĩnh Tây Ranh xã Phước Lại - ranh quy hoạch Vành đai 4 2.100.000 C ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH) 1 ĐH 11 Đi qua xã Long Thượng 3....