Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình
Rewritten clauses
  • Left: Bãi bỏ Quyết định số 12/2014/QĐ-UBND ngày 08/7/2014 của UBND tỉnh ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình Right: Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình
Target excerpt

Ban hành Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ Sáng kiến tỉnh Quảng Bình.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Giám đốc các doanh nghiệp nhà nước do UBND tỉnh quản lý, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. ĐIỀU LỆ SÁNG KI...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Điều lệ này quy định chi tiết về điều kiện, thủ tục công nhận sáng kiến, quyền và nghĩa vụ của chủ đầu tư tạo ra sáng kiến, tác giả sáng kiến và người tham gia tổ chức áp dụng sáng kiến lần đầu, các biện pháp thúc đẩy hoạt động sáng kiến và quản lý nhà nước về hoạt động sáng kiến. 2. Đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Điều lệ này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Hoạt động sáng kiến” bao gồm các hoạt động tạo ra, áp dụng sáng kiến, công nhận sáng kiến, thực hiện quyền và nghĩa vụ liên quan đến sáng kiến. 2. “Chuyển giao sáng kiến” là việc truyền đạt toàn bộ kiến thức, thông tin về sáng kiến để người được chu...
Điều 3. Điều 3. Sáng kiến 1. Sáng kiến là giải pháp kỹ thuật, giải pháp quản lý, giải pháp tác nghiệp hoặc giải pháp ứng dụng tiến bộ kỹ thuật (gọi chung là giải pháp) được cơ sở công nhận nếu đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau đây: a) Có tính mới trong phạm vi cơ sở đó; b) Đã được áp dụng hoặc áp dụng thử tại cơ sở đó và có khả năng mang lại lợ...
Điều 4. Điều 4. Tính mới và khả năng mang lại lợi ích thiết thực của sáng kiến 1. Một giải pháp được coi là có tính mới trong phạm vi một cơ sở nếu tính đến trước ngày nộp đơn yêu cầu công nhận sáng kiến hoặc ngày bắt đầu áp dụng thử hoặc áp dụng lần đầu (tính theo ngày nào sớm hơn), trong phạm vi cơ sở đó, giải pháp đáp ứng đầy đủ các điều ki...