Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 11
Right-only sections 8

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Kế hoạch thực hiện Chiến luợc quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành "Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương"
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này " Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương ". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch thực hiện Chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh Kon Tum đến năm 2010 và tầm nhìn 2020.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống HIV/AIDS Việt Nam - Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) ĐÀO XUÂN QUÍ KẾ HOẠCH Thực hiện Chiến Lược quốc gia phòng, chống HI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ngành chức năng có liên quan; Chủ tịch Ưỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và Giám đốc Sở Y tế chịu trách nhiệm thi hành Quy...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ, Cục trưởng Cục phòng, chống HIV/AIDS Việt Nam
  • Bộ Y tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 25/2005/QĐ-BYT ngày 05/09/2005 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số……./2006/QĐ-UBND, ngày ……../…….. /2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi chung là tỉnh) là đơn vị sự nghiệp trực thuộc Sở Y tế, chịu sự quản lý toàn diện của Giám đốc Sở Y tế, sự chỉ đạo về chuyên môn, kỹ thuật của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS có tư cách pháp nhân, có trụ sở, có con dấu riêng và được mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS tỉnh có chức năng: 1. Tham mưu cho Giám đốc Sở Y tế về các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS trên địa bàn tỉnh. 2. Là cơ quan thường trực về phòng, chống HIV/AIDS của Ban Chỉ đạo phòng, chống AIDS và phòng, chống tệ nạn ma tuý mại dâm tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS có nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt động phòng, chống HIV/AIDS của tỉnh trên cơ sở chiến lược quốc gia phòng, chống HIV/AIDS và tình hình thực tế ở địa phương trình Giám đốc Sở Y tế phê duyệt hoặc để Sở Y tế trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức bộ máy 1. Lãnh đạo Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS có Giám đốc và các Phó Giám đốc. 2. Các phòng chức năng gồm: a) Phòng Kế hoạch tài chính; b) Phòng Tổ chức hành chính. 3. Các khoa chuyên môn gồm: a) Khoa Truyền thông, can thiệp và huy động cộng đồng; b) Khoa Giám sát HIV/AIDS/STI; c) Khoa Tư vấn, chăm sóc và điều trị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Biên chế và định mức lao động Biên chế, định mức lao động của Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS được thực hiện theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Kinh phí hoạt động 1. Ngân sách sự nghiệp y tế; 2. Ngân sách chương trình mục tiêu y tế quốc gia; 3. Thu phí theo quy định của pháp luật; 4. Viện trợ và các nguồn kinh phí hợp pháp khác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nhiệm vụ của các Khoa, Phòng 1. Phòng Kế hoạch tài chính: a) Xây dựng kế hoạch tháng, quý, năm của Trung tâm; tổ chức sơ kết, tổng kết việc thực hiện kế hoạch; b) Tổng hợp, dự trù thuốc, vật tư, hoá chất và các trang thiết bị cần thiết để phục vụ cho hoạt động của Trung tâm; c) Quản lý và cấp phát kinh phí, vật tư theo kế hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại 10.000 12.000 12.000 14.000 14.000 62.000 62.000 3
Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS Chương trình chăm sóc hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS 4.500 74.400 78.600 81.600 84.000 323.100 130.000 100.000 93.100 4
Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi, đánh giá chương trình 18.500 18.500 18.500 18.500 18.500 92.500 92.500 5
Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS Chương trình tiếp cận điều trị HI V/AIDS 3.900 14.430 15.210 15.990 16.380 65.910 25.000 20.000 20.910 6
Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con Chương trinh dự phòng lây nhiễm từ mẹ sang con - 5.000 5.000 10.000 10.000 30.000 30.000 7
Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục Chương trình quản lý và điều trị các bệnh nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục 7.000 10.000 10.000 15.000 15.000 57.000 57.000 8
Chương trình an toàn truyền máu Chương trình an toàn truyền máu 4.100 6.000 6.000 7.600 7.600 31.300 31.300 9
Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế Chương trình nâng cao năng lực và hợp tác quốc tế 67.200 67.200 70.300 73.400 73.400 351.500 351.500 10 Hoạt động khác: mua trang thiết bị, hoá chất, sinh phẩm và thuốc phòng chống HIV/AIDS 200.000 300.000 300.000 400.000 400.000 1.600.000 800.000 800.000 11 Đào tạo cán bộ - 104.000 104.000 104.000 104.000 416.000 - 416.000 Tống cộng 6...