Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 4
Right-only sections 44

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về cơ chế tài chính đối với các Trung tâm giới thiệu sản phẩm Việt Nam tại nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Các Trung tâm giới thiệu sản phẩm Việt Nam ở nước ngoài (được thành lập theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ) được ngân sách nhà nước hỗ trợ theo cơ chế dưới đây: - Trong năm đầu tiên: hỗ trợ 100% kinh phí để thành lập và hoạt động, bao gồm cả kinh phí cho công tác tiền trạm; - Trong năm thứ hai: hỗ trợ 100% kinh phí hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Chế độ chi tiêu và quản lý tài chính của các Trung tâm được áp dụng như chế độ đối với Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài. Chế độ tiền lương, phụ cấp cho cán bộ chuyên trách làm việc tại các Trung tâm do Bộ Thương mại cử đi, thực hiện theo chế độ hiện hành đối với cán bộ cơ quan nhà nước được cử đi công tác dài hạn ở nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ cơ chế tài chính nêu tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để bố trí cụ thể trong dự toán ngân sách hàng năm kinh phí cho từng Trung tâm sau khi có Quyết định thành lập của Thủ tướng Chính phủ; xây dựng cơ chế thu hợp lý để vừa tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp xúc tiến thương mại, đầu tư, v...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký tàu bay, đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu tàu bay và đăng ký thế chấp tàu bay dân dụng.

Open section

This section appears to amend `Điều 1.-` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Căn cứ cơ chế tài chính nêu tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để bố trí cụ thể trong dự toán ngân sách hàng năm kinh phí cho từng Trung tâm sau khi có Quyết...
  • xây dựng cơ chế thu hợp lý để vừa tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp xúc tiến thương mại, đầu tư, vừa bổ sung nguồn kinh phí hàng năm cho hoạt động của các Trung tâm.
Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký tàu bay, đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu tàu bay và đăng ký thế chấp tàu bay dân dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Căn cứ cơ chế tài chính nêu tại Điều 1 Quyết định này, Bộ Thương mại làm việc với Bộ Tài chính để bố trí cụ thể trong dự toán ngân sách hàng năm kinh phí cho từng Trung tâm sau khi có Quyết...
  • xây dựng cơ chế thu hợp lý để vừa tạo thuận lợi cho các doanh nghiệp xúc tiến thương mại, đầu tư, vừa bổ sung nguồn kinh phí hàng năm cho hoạt động của các Trung tâm.
Target excerpt

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế đăng ký tàu bay, đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu tàu bay và đăng ký thế chấp tàu bay dân dụng.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 22 tháng 10 năm 2002.

Open section

Điều 4.

Điều 4. 1. Tàu bay có thể được đăng ký tạm thời trong các trường hợp sau đây: a) Tàu bay đang được chế tạo tại Việt Nam và người sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức của Việt Nam đáp ứng đủ các các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quy chế này; b) Tàu bay đã được chế tạo xong tại Việt Nam và người sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân của V...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 22 tháng 10 năm 2002.
Added / right-side focus
  • 1. Tàu bay có thể được đăng ký tạm thời trong các trường hợp sau đây:
  • a) Tàu bay đang được chế tạo tại Việt Nam và người sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức của Việt Nam đáp ứng đủ các các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 1 của Quy chế này;
  • b) Tàu bay đã được chế tạo xong tại Việt Nam và người sở hữu là tổ chức hoặc cá nhân của Việt Nam đáp ứng đủ các điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 3 của Quy chế này, có nhu cầu trưng bầy, triển l...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 971/QĐ-TTg ngày 22 tháng 10 năm 2002.
Target excerpt

Điều 4. 1. Tàu bay có thể được đăng ký tạm thời trong các trường hợp sau đây: a) Tàu bay đang được chế tạo tại Việt Nam và người sở hữu là cá nhân hoặc tổ chức của Việt Nam đáp ứng đủ các các điều kiện quy định tại kh...

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Bộ trưởng các Bộ: Thương mại, Tài chính, Nội vụ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quyết định ban hành Quy chế đăng ký tàu bay, đăng ký chuyển nhượng quyền sở hữu tầu bay và đăng ký thế chấp tàu bay dân dựng
Điều 2.- Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3.- Điều 3.- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Cục Hàng không dân đụng Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. KT.Thủ tướng chính phú Phó Thủ tướng Trần Đức Lương (Đã Ký) QUY CHẾ Đăng ký tàu bay, đăng ký chuyển nhượng...
Chương 1: Chương 1: ĐĂNG KÝ TÀU BAY DÂN DỤNG VIỆT NAM
Mục A: ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ Mục A: ĐIỀU KIỆN ĐĂNG KÝ
Điều 1. Điều 1. 1. Tàu bay thuộc sở hữu của các tổ chức và cá nhân sau đây được đăng ký tại Việt Nam: a) Công dân Việt Nam thường trú tại Việt Nam; b) Doanh nghiệp vận chuyển hàng không của Việt Nam đáp ứng các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này; c) Các pháp nhân Việt Nam có các điều kiện quy định tại khoản 2 Điều này; d) Tàu bay của các...
Điều 2. Điều 2. Tàu bay không được đăng ký tại Việt Nam trong những trường hợp: 1. Tàu bay đang có đăng ký ở nước ngoài và không được xoá đăng ký theo Luật của nước ngoài; 2. Tàu bay thuộc sở hữu hoặc được thuê bởi người không có đủ các điều kiện đăng ký quy định tại Điều 1 của Quy chế này; 3. Việc đăng ký tàu bay có thể gây ảnh hưởng xấu tới...
Điều 3. Điều 3. 1. Sau khi được đăng ký vào Sổ đăng bạ tàu bay dân dụng Việt Nam quy định tại Chương IV Quy chế này, tàu bay chính thức mang quốc tịch Việt Nam và được cấp "Chứng chỉ đăng ký tàu bay". 2. Sau khi được cấp "Chúng chỉ đăng ký tàu bay", tàu bay phải được sơn hoặc gắn dấu hiệu quốc tịch và dấu hiệu đăng ký của Việt Nam. Tàu bay khô...