Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
117/2005/NĐ-CP
Right document
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
205/2002/QĐ-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc bổ sung, sửa đổi danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại
- Về việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau đây: 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức; quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. 2. Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
- Điều 1. Điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng sau đây:
- 1. Cán bộ, công chức, công nhân, viên chức; quân nhân, công an nhân dân, người làm công tác cơ yếu hưởng lương hưu hàng tháng theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định.
- Công nhân, viên chức và người lao động hưởng lương hưu hàng tháng vừa có thời gian hưởng lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định, vừa có thời gian hưởng lương không theo thang lương...
Left
Điều 2.
Điều 2. Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng trước ngày 01 tháng 10 năm 2005 quy định tại Điều 1 Nghị định này được điều chỉnh như sau: 1. Đối với cán bộ, công chức, công nhân, viên chức nghỉ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Bổ sung mới danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho người lao động làmnghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại (xem phụ lục 1 kèm theo).
- Từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến ngày 30 tháng 9 năm 2006, mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng đối với các đối tượng hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng trước ngày 01...
- 1. Đối với cán bộ, công chức, công nhân, viên chức nghỉ hưu:
- a) Tăng 10% trên mức lương hưu hiện hưởng đối với người có mức lương trước khi nghỉ hưu dưới 390 đồng/tháng theo Nghị định số 235/HĐBT ngày 18 tháng 9 năm 1985 của Hội đồng Bộ trưởng
Left
Điều 3.
Điều 3. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp tuất một lần và mức điều chỉnh lương hưu đối với người hưởng lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định nghỉ hưu, hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội từ ngày 01 tháng 10 nă...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh; quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 :Trang bị bổ sung mũ bảo hiểm đi xe máy cho người làm nghề, công việc có tínhchất lưu động nhiều trên các tuyến đường bằng xe máy hai bánh
- quần áo chốngrét, mũ hoặc khăn chống rét, găng tay chống rét và tất chống rét cho người làmviệc ở vùng khí hậu quá lạnh hoặc quá rét nếu chưa được trang bị.
- Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu, trợ cấp một lần khi nghỉ hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần, trợ cấp tuất một lần và mức điều chỉnh lương hưu đối vớ...
- 1. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội làm căn cứ tính lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội được quy định như sau:
- a) Đối với thời gian đóng bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 2004:
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối với người nghỉ hưu thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định này, thì chỉ điều chỉnh phần lương hưu theo tiền lương thuộc thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định. Các mức điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 và Khoản 2 Điều 3 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./. Phụ Lục 1 (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002) I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG Số TT Tên nghề, công việc Tên trang bị Ghi chú 1. - Vận hành máy in sổ xố cào, máy in tiền. - Quần áo vải; - Mũ vải; - Kính trắng chống bụi hoặc chống chấn thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 :Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/03/2002./.
- (Ban hành kèm theo quyết định 205/2002/QĐ - BLĐTBXHngày 21/0 2 /2002)
- I - TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG
- Đối với người nghỉ hưu thuộc đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 1 Nghị định này, thì chỉ điều chỉnh phần lương hưu theo tiền lương thuộc thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định.
- Các mức điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 Điều 2 và Khoản 2 Điều 3 Nghị định này.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính lương hưu và mức điều chỉnh lương hưu đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí căn cứ vào tháng nghỉ chờ và thời gian đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí được quy định như sau: 1. Đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí tr...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ - BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ - BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Thay thế một số mục trong Danh mục trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho ngườilao động làm nghề, công việc có yếu tố nguy hiểm, độc hại đã ban hành kèm theoquyết định số 955/1998/QĐ
- BLĐTBXH, quyết định số 1320/1999/QĐ
- BLĐTBXH (xemphụ lục 2 kèm theo)
- Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính lương hưu và mức điều chỉnh lương hưu đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí căn cứ vào tháng nghỉ chờ và t...
- 1. Đối với người nghỉ chờ đủ tuổi đời để hưởng chế độ hưu trí trước ngày 01 tháng 10 năm 2004 và đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí trong khoảng thời gian từ ngày 01 tháng 10 năm 2005 đến trước ngày...
- a) Mức bình quân tiền lương tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm cơ sở tính lương hưu tính theo mức tiền lương quy định tại các văn bản nêu tại điểm a Khoản 1 Điều 3 Nghị định này;
Left
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí điều chỉnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng áp dụng đối với các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được quy định như sau: 1. Đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội trước ngày 01 tháng 10 năm 1995 do ngân sách Nhà nước bảo đảm. 2. Đối với các đối tượng hưởng chế độ bảo hiểm xã hội từ ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này được hưởng mức lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng điều chỉnh theo quy định tại Nghị định này kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2005.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm: a) Hướng dẫn thực hiện việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội quy định tại Nghị định này; b) Trình Chính phủ tiếp tục điều chỉnh mức lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng của các đối tượng quy định tại Điều 1 Nghị định này từ ngày 01 tháng 10 năm 200...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.