Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 26
Right-only sections 7

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành "Quy định tạm thời về xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định tạm thời về việc xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ các ngành Kinh tế - Kỹ thuật, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Khoa học xã hội và Tự nhiên, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TẠM THỜI VỀ VIỆC XÂY DỰNG...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này áp dụng đối với việc xây dựng và quản lý các Dự án khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là Dự án KHCN) được hỗ trợ kinh phí sự nghiệp khoa học nhằm giải quyết các vấn đề khoa học và công nghệ phục vụ sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt và c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Áp dụng quy định pháp luật Trường hợp có những vấn đề liên quan đến xây dựng và quản lý Dự án KHCN không được quy định trong Quy định tạm thời này thì áp dụng quy định về xây dựng và quản lý các nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các nguồn hình thành Dự án KHCN Dự án KHCN được hình thành từ các nguồn sau: 1. Đề xuất của các Bộ, ngành để giải quyết những vấn đề cấp thiết về khoa học và công nghệ nhằm phục vụ kế hoạch phát triển sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực của các Bộ, ngành; 2. Đề xuất của các tỉnh, thành phố để giải quyết những vấn đề cấp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chí xác định Dự án KHCN Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Có xuất xứ từ các đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực đã được Bộ, ngành, tỉnh, thành phố (sau đây viết tắt là cơ quan chủ quản) phê duyệt. 2. Có hiệu quả kinh tế, có ý nghĩa tác động lâu dài tới sự phát triển khoa học và công ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ và phê duyệt đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản ph...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và các cơ quan liên quan 1. Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh; b) Căn cứ vào tình hì...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN
  • Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ và phê duyệt đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm được nêu ở Điều 4 tại Quy định này;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và các cơ quan liên quan
  • 1. Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên quan của pháp luật đối với hoạt động hàng hải tại vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN
  • Tổ chức chủ trì Dự án KHCN là doanh nghiệp có chức năng hoạt động phù hợp với việc quản lý điều hành hoặc sản xuất các sản phẩm trọng điểm, chủ lực và phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • 1. Được cơ quan chủ quản giao nhiệm vụ và phê duyệt đề án, dự án đầu tư sản xuất các sản phẩm được nêu ở Điều 4 tại Quy định này;
Target excerpt

Điều 4. Trách nhiệm của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh và các cơ quan liên quan 1. Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo quy định của Bộ luật Hàng hải Việt Nam và quy định có liên...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tiêu chí xác định tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN Tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Các tổ chức có tư cách pháp nhân (Viện nghiên cứu, Trường Đại học, Doanh nghiệp...), có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực khoa học và công nghệ của Dự án KHCN và có đơn đăng ký...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xác định danh mục Dự án KHCN 1. Hàng năm, Bộ Khoa học và Công nghệ (sau đây viết tắt là Bộ KH&CN) thông báo và nhận các đề xuất về Dự án KHCN của các cơ quan chủ quản phù hợp với tiến độ xây dựng kế hoạch khoa học và công nghệ theo mẫu phiếu đề xuất Dự án KHCN (Phụ lục II: Biểu B2-PDX-DAKHCN). 2. Căn cứ các tiêu chí xác định Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định nội dung các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN 1. Cơ quan chủ quản thành lập Hội đồng KHCN tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề cương các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tiến hành kiểm tra thực tế tiềm lực và các vấn đề có liên quan của tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Phê duyệt Dự án KHCN và các tổ chức chủ trì thực hiện Dự án KHCN, các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. Bộ KH&CN phê duyệt Dự án KHCN trên cơ sở Thuyết minh tổng quát Dự án KHCN đã được thẩm định, hoàn thiện và văn bản hiệp y của cơ quan chủ quản; Quyết định phê duyệt của Bộ trưởng Bộ KH&CN là căn cứ pháp lý cho việc ký kết hợp đồng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN KHCN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì Dự án KHCN 1. Đề xuất các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và các tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. 2. Xây dựng thuyết minh tổng quát Dự án KHCN 3 . Tham gia phối hợp với Bộ KH&CN, cơ quan chủ quản trong việc thẩm định nội dung, kinh phí, tiến độ các nhiệm vụ thuộc Dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của tổ chức chủ trì nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN 1. Ký kết hợp đồng khoa học và công nghệ với tổ chức chủ trì Dự án KHCN. 2. Đảm bảo các điều kiện về cơ sở vật chất (trang thiết bị, nhà xưởng, phương tiện...), nhân lực, tài chính để tổ chức thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN theo cam kết trong hợp đồng khoa học và cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Cơ quan chủ quản 1. Quản lý quá trình xây dựng, thực hiện và kết quả của Dự án KHCN. 2. Thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xét duyệt nội dung thuyết minh đề cương các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và tuyển chọn tổ chức chủ trì nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN (Trường hợp có quyết định tuyển chọn). 3. Phối hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Bộ KH&CN 1. Thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ cấp Nhà nước tư vấn xác định danh mục các Dự án KHCN và danh mục các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan chủ quản tổ chức thẩm định các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN về nội dung, kinh phí, tiến độ thực hiện. 3. Quyết định phê duyệt Dự án K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN DỰ ÁN KHOA HỌC CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Ký kết hợp đồng thực hiện 1. Cơ quan chủ quản ký hợp đồng khoa học và công nghệ với tổ chức chủ trì Dự án KHCN thực hiện Dự án KHCN. 2. Tổ chức chủ trì Dự án KHCN ký hợp đồng khoa học và công nghệ với các tổ chức chủ trì các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Quản lý tài chính Dự án KHCN 1. Kinh phí thực hiện Dự án KHCN bao gồm kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN và kinh phí hoạt động chung của Dự án KHCN, được bảo đảm từ các nguồn: a) Ngân sách sự nghiệp khoa học được cân đối trong dự toán ngân sách Nhà nước hàng năm; b) Kinh phí đóng góp của tổ chức chủ trì Dự án KH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Điều chỉnh, đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng 1.Trong quá trình thực hiện, cơ quan chủ quản và các bên trong hợp đồnng đều có thể đưa ra kiến nghị: a) Điều chỉnh nội dung, tiến độ thực hiện các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN cho phù hợp với thực tế sản xuất. b) Đình chỉ hoặc huỷ bỏ hợp đồng trong các Trường hợp sau: - Nhiệm vụ thuộc Dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Đánh giá nghiệm thu, thanh lý hợp đồng 1. Báo cáo quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN phải được hoàn thành trước khi tổ chức đánh giá nghiệm thu. 2. Tổ chức chủ trì Dự án KHCN tổ chức đánh giá nghiệm thu các nhiệm vụ thuộc Dự án KHCN sau khi có quyết định thành lập Hội đồng khoa học và công nghệ của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành Các Bộ, ngành, tỉnh, thành phố căn cứ Quy định này hướng dẫn đề xuất các Dự án KHCN phù hợp với kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội nhằm mục đích phát huy hiệu quả của khoa học công nghệ đối với sản xuất và đời sống./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Công bố vùng nước các cảng bi ển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh Nay công bố vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh bao gồm: 1. Vùng nước cảng biển Vũng Áng: gồm bến cảng số 1, bến cảng số 2, bến cảng Xăng dầu, LPG Vũng Áng. 2. Vùng nước cảng biển Xuân Hải: gồm bến cảng Xuân Hải và bến cảng Xuân Phổ.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh Phạm vi vùng nước các cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh tính theo mực nước thủy triều lớn nhất được quy định như sau: 1. Phạm vi vùng nước cảng biển Vũng Áng: a) Ranh giới về phía biển: được giới hạn bởi các đoạn thẳng nối các điểm A1, A2, A3, A4, A5, có tọa độ sau...
Điều 3. Điều 3. Vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão, khu nước, vùng nước có liên quan khác Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam tổ chức công bố vùng đón trả hoa tiêu, vùng kiểm dịch, khu neo đậu, khu chuyển tải, khu tránh bão cho tàu thuyền vào, rời các cảng biển Vũng Áng, Xuân Hải và khu nước, vùng nư...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về hàng hải trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh Ngoài phạm vi vùng nước cảng biển quy định tại Điều 2 của Thông tư này, Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh có trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn hàng hải, an ninh hàng hải và phòng ngừa ô nhiễm môi trường trong vùng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 6. Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 3 năm 2014. Bãi bỏ Quyết định số 11/2007/QĐ-BGTVT ngày 28 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc công bố vùng nước cảng biển thuộc địa phận tỉnh Hà Tĩnh và khu vực quản lý của Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh. 2. Ranh giới vùng nước cảng biển...
Điều 7. Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Hà Tĩnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Nghệ An, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Hà Tĩnh, Giám đốc Cảng vụ Hàng hải Nghệ An, Thủ trưởn...