Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 11
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp, dân sinh và các ngành kinh tế khác; đảm bảo các công...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về nhiệm...
  • bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 33/220/QĐ-UBND của UBND...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các thông số kỹ thuật công trình thủy lợi phục vụ sản xuất nông nghiệp...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về nhiệm...
  • bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 33/220/QĐ-UBND của UBND...
Target excerpt

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: Quy trình vận hành công trình thủy lợi là văn bản quy định về nguyên tắc, trách nhiệm, tổ chức thực hiện, trình tự vận hành và các t...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 3.

Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức khai thác công trình thủy lợi do Bộ quản lý và tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý là vị trí được xác định theo quyết định phân cấp của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 2. Điểm gia...

Open section

This section appears to amend `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
  • Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 thán...
  • Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi t...
Added / right-side focus
  • Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức khai thác công trình thủy lợi do Bộ quản lý và tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương quản lý là vị trí được xác định theo quyết...
  • 2. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức, cá nhân khai thác công trình với tổ chức thủy lợi cơ sở là vị trí được xác định theo quy mô thủy lợi nội đồng quy định tại khoản 3 Điều này.
  • 3. Quy mô thủy lợi nội đồng được quy định theo diện tích tưới, tiêu thiết kế của khu vực tưới, tiêu đối với từng vùng như sau:
Removed / left-side focus
  • Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 thán...
  • Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi Right: Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
Target excerpt

Điều 16. Vị trí điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi giữa tổ chức khai thác công trình thủy lợi do Bộ quản lý và tổ chức khai thác công trình thủy lợi do địa phương qu...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệ t, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình. 2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước a) Trình tự vận hành tưới, cấp nước của công trình trư...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi
  • a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệ t, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
  • 1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ yếu, nhiệm vụ công trình.
  • 2. Quy định về vận hành tưới, cấp nước
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi
  • 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi
  • a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022...
Target excerpt

Điều 4. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệ t, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Cơ sở pháp lý để lập quy trình, nguyên tắc vận hành công trình, thông số kỹ thuật chủ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa a) Đề xuất nhiệm vụ lập quy trình vận hành công trình thủy lợi; Đối với công trình thủy lợi xây dựng mới hoặc nâng cấp, chủ đầu tư đề xuất nhiệm vụ khi lập dự án; Đối với công trình thủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi là chủ quản lý các công trình thủy lợi được giao quản lý và thực hiện quản lý các công trìn...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi
  • 1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa
  • Đối với công trình thủy lợi xây dựng mới hoặc nâng cấp, chủ đầu tư đề xuất nhiệm vụ khi lập dự án;
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi là chủ quản lý các công trình thủy lợi được giao quản lý và thực hiện quản lý các công trìn...
  • a) Giao Công ty TNHH MTV Khai thác Thủy lợi Đà Nẵng quản lý tài sản các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý theo quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 6 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi Right: a) Đề xuất nhiệm vụ lập quy trình vận hành công trình thủy lợi;
  • Left: 3. Giao nhiệm vụ quản lý tài sản công trình thủy lợi Right: c) Tổ chức lập quy trình vận hành công trình thủy lợi;
Target excerpt

Điều 6. Lập quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi vừa a) Đề xuất nhiệm vụ lập quy trình vận hành công trình thủy lợi; Đ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể: 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng. 2. C...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước Việc lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố công khai, tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi
  • Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể:
  • 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước
  • Việc lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố công khai, tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi
  • Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể:
  • 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng.
Target excerpt

Điều 14. Quy trình vận hành hồ chứa nước Việc lập, điều chỉnh, phê duyệt, công bố công khai, tổ chức thực hiện quy trình vận hành hồ chứa nước được thực hiện theo quy định của Chính phủ về quản lý an toàn đập, hồ chứa...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Hồ sơ trình thẩm định quy trình vận hành Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi nộp hồ sơ bao gồm 01 bản giấy và 01 bản điện tử trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu đ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi
  • Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi
  • Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa
  • 1. Hồ sơ trình thẩm định quy trình vận hành
  • Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi nộp hồ sơ bao gồm 01 bản giấy và 01 bản điện tử trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện đến cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy...
Removed / left-side focus
  • Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi
  • Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
  • Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều củ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi Right: đ) Bản đồ hiện trạng công trình thủy lợi.
Target excerpt

Điều 7. Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa 1. Hồ sơ trình thẩm định quy trình vận hành Tổ chức, cá nhân đề nghị phê duyệt q...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. 2. Trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình thủy l...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình có trách nhiệm vận hành công trình theo đúng quy trình được phê duyệt. 2. Hoạt động vận hành công trình phải được tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi ghi chép vào nhật ký vận hành công trình. 3. Tổ chức khai thác công trình thủy lợi báo cá...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi
  • 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng...
Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành
  • 2. Hoạt động vận hành công trình phải được tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi ghi chép vào nhật ký vận hành công trình.
  • 3. Tổ chức khai thác công trình thủy lợi báo cáo kết quả vận hành tới chủ quản lý công trình chậm nhất vào ngày 31 tháng 3 hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi
  • 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi
  • Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng...
Rewritten clauses
  • Left: b) Các tổ chức, cá nhân được lựa chọn khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi có trách nhiệm bảo trì công trình thủy lợi. Right: 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình có trách nhiệm vận hành công trình theo đúng quy trình được phê duyệt.
Target excerpt

Điều 12. Tổ chức thực hiện quy trình vận hành 1. Tổ chức, cá nhân khai thác công trình có trách nhiệm vận hành công trình theo đúng quy trình được phê duyệt. 2. Hoạt động vận hành công trình phải được tổ chức, cá nhân...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ CHỐNG SẠT LỞ BẢO VỆ BỜ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, bảo vệ các công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ (quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này) trên địa bàn thành phố. 2. Sở Nông nghiệp v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý sự cố khẩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vi...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phâ...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Q...
Added / right-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi
  • 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên.
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi hoặc phân cấp cho Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi trên địa bàn, trừ công trình t...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Q...
Target excerpt

Điều 9. Thẩm quyền phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt quy trình vận hành công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt và công trình mà việc khai thác và bảo...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về lập, ban hành và thực hiện quy trình vận hành công trình thủy lợi; điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi; cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi; quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng.
Chương II Chương II QUY TRÌNH VẬN HÀNH CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Điều 3. Điều 3. Yêu cầu về quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Bảo đảm an toàn cho công trình và an toàn cho người, tài sản trong khu vực. 2. Bảo đảm cung ứng các sản phẩm, dịch vụ thủy lợi theo nhiệm vụ thiết kế của công trình. 3. Phù hợp với quy trình vận hành hồ chứa, liên hồ chứa có liên quan đến công trình được cơ quan nhà nước có t...
Điều 5. Điều 5. Nội dung quy trình vận hành công trình thủy lợi nhỏ 1. Quy định vận hành công trình tưới, cấp nước của công trình trường hợp nguồn nước đáp ứng nhiệm vụ thiết kế trong điều kiện bình thường; vận hành công trình tưới, cấp nước khi xảy ra hạn hán, thiếu nước, xâm nhập mặn. 2. Quy định vận hành công trình tiêu, thoát nước theo nhi...
Điều 8. Điều 8. Hội đồng thẩm định quy trình vận hành công trình thủy lợi 1. Đối với quy trình vận hành của công trình thủy lợi quan trọng đặc biệt, công trình thủy lợi lớn, công trình thủy lợi mà việc khai thác và bảo vệ liên quan đến 02 tỉnh trở lên phải thành lập Hội đồng thẩm định. Hội đồng thẩm định do cơ quan phê duyệt quy trình vận hành...
Điều 10. Điều 10. Điều chỉnh quy trình vận hành công trình 1. Khi nhu cầu dùng nước hoặc nguồn nước, quy mô, nhiệm vụ công trình thay đổi thì phải điều chỉnh quy trình vận hành. 2. Nội dung, trình tự, thủ tục điều chỉnh quy trình vận hành công trình thủy lợi được thực hiện theo quy định tại Điều 3, Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7, Điều 8 Thông t...