Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
16/2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
'10/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng
- Ban hành Quy định về phân cấp quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình để, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 17 tháng 3 năm 2025, thay thế Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 23 tháng 9 năm 2020 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định về nhiệm...
- bãi bỏ Điều 2, Quyết định số 28/2021/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2021 của UBND thành phố về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND và Quyết định số 33/220/QĐ-UBND của UBND...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường; Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Hoàng Sa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Lương Nguyễn Minh Triết QUY ĐỊNH Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu Hoàng Sa và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu t...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lương Nguyễn Minh Triết
- Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Khoa học và Công nghệ
- Giám đốc Công an thành phố, Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy Quân sự thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, xã, phường
- Trưởng ban Chỉ huy phòng thủ dân sự các cấp
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây dựng bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước hoặc có nguồn gốc từ ngân sách n...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí và chức năng 1. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về: Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch; đầu tư phát triển, đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và đầu tư k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, thực hiện chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về...
- đầu tư phát triển, đầu tư kinh doanh tại Việt Nam và đầu tư kinh doanh từ Việt Nam ra nước ngoài
- ngân sách nhà nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, khai thác, bảo vệ công trình thủy lợi và giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ trên địa bàn thành phố Đà Nẵng được đầu tư xây d...
- Left: Điều 2. Giải thích từ ngữ Right: Điều 1. Vị trí và chức năng
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi 1. Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ cấu tổ chức 1. Lãnh đạo Sở Tài chính a) Sở Tài chính có Giám đốc và các Phó Giám đốc. Số lượng Phó Giám đốc thực hiện theo Quy định của Ủy ban nhân dân thành phố về số lượng cấp phó của người đứng đầu các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng. b) Giám đốc sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ cấu tổ chức
- 1. Lãnh đạo Sở Tài chính
- a) Sở Tài chính có Giám đốc và các Phó Giám đốc.
- Điều 3. Phân loại công trình thủy lợi, điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi
- Phân loại công trình thủy lợi quy định tại khoản 1, Điều 1 Nghị định số 40/2023/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 thán...
- Điểm giao nhận sản phẩm, dịch vụ thủy lợi được quy định tại Điều 16 Thông tư số 05/2018/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chi t...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022/TT-BNNPTNT ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Bộ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Biên chế và số lượng người làm việc 1. Căn cứ các điều kiện về xác định biên chế công chức, Giám đốc Sở Tài chính xây dựng Kế hoạch biên chế công chức gửi Sở Nội vụ thẩm định, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định của pháp luật. 2. Việc phân bổ biên chế giữa các phòng thuộc Sở do Giám đốc Sở Tài chính quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Biên chế và số lượng người làm việc
- 1. Căn cứ các điều kiện về xác định biên chế công chức, Giám đốc Sở Tài chính xây dựng Kế hoạch biên chế công chức gửi Sở Nội vụ thẩm định, tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định...
- Việc phân bổ biên chế giữa các phòng thuộc Sở do Giám đốc Sở Tài chính quyết định trong tổng biên chế công chức được cấp có thẩm quyền giao đối với Sở, trên cơ sở nhiệm vụ, khối lượng công việc the...
- Điều 4. Quản lý công trình thủy lợi
- 1. Ủy ban nhân dân thành phố quản lý các công trình thủy lợi
- a) Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh được Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phân cấp cho UBND thành phố Đà Nẵng quản lý tại Phụ lục II Thông tư số 03/2022...
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ, KHAI THÁC, BẢO VỆ, BẢO TRÌ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các phòng thuộc Sở Tài chính theo nguyên tắc bao quát đầy đủ các lĩnh vực công tác, phù hợp với tính chất, đặc điểm và khối lượng công việc thực tế của cơ quan, bảo đảm đơn giản về t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Tổ chức thực hiện
- 1. Giám đốc Sở Tài chính căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Sở Tài chính quy định cụ thể chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn các phòng thuộc Sở Tài chính theo nguyên tắc bao quát đầy đủ các lĩn...
- báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố theo quy định. Xây dựng và ban hành Quy chế làm việc của Sở để tổ chức làm việc.
- Điều 5. Nhiệm vụ quản lý công trình và tài sản công trình thủy lợi
- 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là chủ quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý; thực hiện quản lý các công trình thủy lợi do Ủy ban nhân dân thành phố quản lý.
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện giao cho cơ quan chuyên môn thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thủy lợi là chủ quản lý các công trình thủy lợi được giao quản lý và thực hiện quản lý các công trìn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể: 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng. 2. C...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 16/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 02 năm 2025 của...
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 6. Phương thức khai thác công trình thủy lợi
- Phương thức khai thác công trình thủy lợi được xác định theo điểm đ, khoản 1, Điều 14 Nghị định số 08/2025/NĐ-CP và Điều 23 Luật Thủy lợi, cụ thể:
- 1. Công trình thủy lợi lớn giao cho Công ty TNHH MTV Khai thác thủy lợi Đà Nẵng quản lý, khai thác và bảo vệ theo phương thức đặt hàng.
- Left: Quyết định số 21/2020/QĐ-UBND ngày 16 tháng 7 năm 2020 và Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2023 của UBND thành phố Đà Nẵng Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấ... Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và thay thế Quyết định số 10/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng ban hành quy định chức năng, nhiệ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi; Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi; Nghị định số 40/...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh: a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính và các văn bản khác theo phân công của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh; b) Dự thảo kế hoạch phát triển kinh tế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn
- 1. Trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh:
- a) Dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân thành phố, dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố liên quan đến các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tài chính và các văn bản khác theo ph...
- Điều 7. Bảo vệ công trình thủy lợi
- Công trình thuỷ lợi do cơ quan, tổ chức cấp nào quản lý, khai thác thì cơ quan, tổ chức cấp đó chịu trách nhiệm tổ chức bảo vệ công trình theo quy định của Luật Thủy lợi
- Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi
Left
Điều 8.
Điều 8. Bảo trì công trình thủy lợi 1. Quy định về bảo trì công trình thủy lợi Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 05/2019/TT-BNNPTNT ngày 02 tháng 05 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định chế độ, quy trình bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi. 2. Trách nhiệm thực hiện bảo trì công trình thủy l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV GIAO NHIỆM VỤ QUẢN LÝ, BẢO VỆ CÔNG TRÌNH ĐÊ, KÈ CHỐNG SẠT LỞ BẢO VỆ BỜ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giao nhiệm vụ quản lý, bảo vệ công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Giao nhiệm vụ cho Sở Nông nghiệp và Môi trường quản lý, bảo vệ các công trình và tài sản công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ (quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này) trên địa bàn thành phố. 2. Sở Nông nghiệp v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ 1. Nội dung chi duy tu, bảo dưỡng công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ Thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 30/2021/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2021 của HĐND thành phố Đà Nẵng quy định nội dung, nhiệm vụ chi duy tu, bảo dưỡng đê điều và xử lý sự cố khẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Tổ chức quản lý, khai thác, bảo vệ các công trình thủy lợi tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này và quản lý, bảo vệ các công trình đê, kè chống sạt lở bảo vệ bờ được giao nhiệm vụ tại Điều 9 của Quy định này. b) Chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành, đơn vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này nếu có những vấn đề không phù hợp cần sửa đổi, bổ sung, các ngành, địa phương, đơn vị có ý kiến đề xuất, kiến nghị về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định. Trường h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.