Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 52

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế đến hết năm 2025

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến hết năm 2025. 2. Đối tượng áp dụng a) Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo quy định tại Khoản 1 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này. 3. Học sinh, sinh viên. 4. Người thuộc hộ gia đình l...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến hết năm 2025.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng
  • 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
  • 3. Học sinh, sinh viên.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế cho một số đối tượng đăng ký thường trú trên địa bàn tỉnh Hà Nam đến hết năm 2025.
Rewritten clauses
  • Left: b) Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều theo quy định tại Khoản 2 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP. Right: 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không thuộc trường hợp quy định tại điểm a khoản 9 Điều 3 Nghị định này.
  • Left: c) Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp có mức sống trung bình theo quy định tại khoản 4 Điều 4 Nghị định số 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, bổ sung bởi điểm b khoản 2 Điều... Right: 4. Người thuộc hộ gia đình làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 4. Nhóm được ngân sách nhà nước hỗ trợ mức đóng 1. Người thuộc hộ gia đình cận nghèo theo tiêu chí chuẩn cận nghèo theo quy định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ. 2. Người thuộc hộ gia đình nghèo đa chiều không...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2

Điều 2 . Mức hỗ trợ 1. Mức hỗ trợ cho các đối tượng cụ thể như sau: a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Chính phủ). b) Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y t...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên; người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và người quản lý điều hành hợp tác xã hưởng tiền lương; cán bộ, công chức, viên chức. 2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2 . Mức hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ cho các đối tượng cụ thể như sau:
  • a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Chính phủ).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng
  • 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên
  • người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và người quản lý điều hành hợp tác xã hưởng tiền lương
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Mức hỗ trợ
  • 1. Mức hỗ trợ cho các đối tượng cụ thể như sau:
  • a) Đối tượng quy định tại điểm a khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được hỗ trợ 30% mức đóng bảo hiểm y tế (ngoài mức hỗ trợ đóng bảo hiểm y tế theo quy định của Chính phủ).
Target excerpt

Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên; người quản lý doanh nghiệp,...

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Kinh phí thực hiện. 1. Ngân sách tỉnh. 2. Nguồn kinh phí hợp pháp khác (nếu có).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện . 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 10 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ kinh phí đóng bảo hiểm y tế giai đoạn 2022-2025 và Nghị quyết số 11/2023/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế
Chương I Chương I ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỂM Y TẾ
Điều 2. Điều 2. Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng 1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng. 2. Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của Chính phủ. 3. Người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau do mắc...
Điều 3. Điều 3. Nhóm do ngân sách nhà nước đóng 1. Cán bộ xã, phường, thị trấn đã nghỉ việc đang hưởng trợ cấp hằng tháng từ ngân sách nhà nước. 2. Người đã thôi hưởng trợ cấp mất sức lao động đang hưởng trợ cấp h ằ ng tháng từ ngân sách nhà nước. 3. Người có công với cách mạng theo quy định tại Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng. 4....
Điều 5. Điều 5. Nhóm tham gia bảo hiểm y tế theo hộ gia đình 1. Người có tên trong sổ hộ khẩu, trừ những người thuộc đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3, 4 và 6 Nghị định này. 2. Người có tên trong sổ tạm trú, trừ đối tượng quy định tại các Điều 1, 2, 3 , 4 và 6 Nghị định này và đối tượng đã tham gia bảo hi ể m y t ế theo quy định tại khoả...
Điều 6. Điều 6. Nhóm do người sử dụng lao động đóng 1. Thân nhân của công nhân, viên chức quốc phòng đang phục vụ trong Quân đội, bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c khoản 13 Điều 3 Nghị định này. 2. Thân nhân của công nhân công an đang phục vụ trong Công an nhân dân bao gồm đối tượng theo quy định tại các điểm a, b và c kho...
Chương II Chương II MỨC ĐÓNG, MỨC HỖ TRỢ TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, PHƯƠNG THỨC ĐÓNG BẢO HIỂM Y TẾ CỦA MỘT SỐ ĐỐI TƯỢNG
Điều 7. Điều 7. Mức đóng và trách nhiệm đóng bảo hiểm y tế 1. Mức đóng bảo hiểm y tế hằng tháng của các đối tượng được quy định như sau: a) Bằng 4,5% tiền lương tháng của người lao động đối với đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 1 Nghị định này. - Người lao động trong thời gian nghỉ việc hưởng chế độ ốm đau từ 14 ngày trở lên trong tháng theo...