Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 74
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. 2

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung của Luật Đất đai và các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện trên địa bàn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Định mức kinh tế
  • kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Điều khoản chuyển tiếp. Đối với dự án, dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đã được phê duyệt từ ngày 01 tháng 8 năm 2024 (ngày Luật Đất đai năm 2024 có hiệu lực thi hành) đến tr...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh: số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 10 năm 2024 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh:
  • số 37/2020/QĐ-UBND ngày 01/12/2020, số 16/2023/QĐ-UBND ngày 10/4/2023, số 31/2023/QĐ-UBND ngày 30/6/2023.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Điều khoản chuyển tiếp.
  • Đối với dự án, dự toán kinh phí đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với...
  • 1. Trường hợp dự án, dự toán đã đấu thầu, chỉ định thầu, giao nhiệm vụ, đặt hàng thì thực hiện theo giá trị dự toán đã được phê duyệt và các nội dung điều chỉnh (nếu có) theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2025. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - V...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3;- Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giám đốc (Thủ trưởng) các sở, ban, ngành
  • Các Ban HĐND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 23 tháng 3 năm 2025.
  • Giám đốc các sở, ngành: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Left: - Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c); Right: Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/c)
left-only unmatched

Phần I

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh (sau đây gọi tắt là định mức kinh tế - kỹ thuật) quy định định mức la...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.94 rewritten

Chương I

Chương I ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH 1. Nội dung công việc 1.1. Chọn điểm, chôn mốc: Chuẩn bị, xác định vị trí điểm ở thực địa, liên hệ xin phép đất đặt mốc, thông hướng, đổ mốc, chôn mốc, vẽ ghi chú điểm, kiểm tra, giao nộp, bàn giao mốc cho địa phương, di chuyển. 1.2. Xây tường vây. 1.3. Tiếp điểm: Chuẩn bị, tìm điể...

Open section

Chương II

Chương II DIỆN TÍCH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI CÁ NHÂN LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ; HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP; HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN; HẠN MỨC NHẬN CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP CỦA CÁ NHÂN; DIỆN TÍCH ĐẤT NÔN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • DIỆN TÍCH GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH ĐẤT ĐAI ĐỐI VỚI CÁ NHÂN LÀ NGƯỜI DÂN TỘC THIỂU SỐ
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT NÔNG NGHIỆP DO TỰ KHAI HOANG CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN ĐỂ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP
  • HẠN MỨC GIAO ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG CHO CÁ NHÂN
Removed / left-side focus
  • ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
  • I. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
  • 1. Nội dung công việc
left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 5,50 6,74 7,96 9,60 11,54 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,12 0,15 0,19 0,22 0,26 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 1,84 2,24 2,64 3,20 3,84 Điện KW 34,20 62,16 77,36 88,67 106,35 b Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 9,55 11,40 14,92 18,66 23,33 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,13 0,25 0,38 0,56 0,68 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 3,18 3,80 4,98 6,22 7,78 Điện KW 87,80 105,30 138,12 172,93 216,09 c Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 21,66 26,00 31,20 25,00 31,26 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 1,88 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 6,66 8,67 11,25 8,34 11,26 Điện KW 189,08 240,34 304,68 234,57 309,77 d Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 Máy vi tính PC Cái 0,35 26,70 36,05 48,66 65,69

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 26,70 36,05 48,66 65,69 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,09 0,09 0,09 0,09 Điều hòa Cái 2,20 8,90 12,02 16,22 21,90 Điện KW 245,28 331,79 776,26 1376,31 đ Bản đồ tỷ lệ 1/10000 Máy vi tính PC Cái 0,35 34,71 46,86 63,25 85,39

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm vẽ BĐ

Phần mềm vẽ BĐ Cái 34,71 46,86 63,25 85,39 Máy in Laser A4 Cái 0,60 0,40 0,67 0,94 1,32 Máy in phun A0 Cái 0,40 0,117 0,11 0,11 0,11 Điều hòa Cái 2,20 11,57 15,62 21,08 28,47 Điện KW 318,27 430,32 1007,71 1787,20 1.2 Lập kết quả đo đạc địa chính thửa đất a Bản đồ tỷ lệ 1/500 Vi tính, phần mềm Cái 0,35 4,52 4,52 4,52 4,52 4,52 Điều hòa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,34 2,84 3,44 4,14 4,99 5,94 Điều hòa Cái 2,20 1 0,49 0,57 0,67 0,79 0,93 1,09 Điện kW 22,30 25,30 29,10 33,60 38,90 44,90 1.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,36 0,38 0,44 0,51 0,76 0,91 M...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 5,34 5,70 6,54 7,68 11,34 13,68 Điều hòa Cái 2,20 1 0,99 1,05 1,19 1,38 1,99 2,38 Điện kW 41,20 43,40 48,70 55,90 79,00 93,70 1.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,60 0,75 0,95 1,15 1,45 1,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 6,45 8,06 10,80 12,60 15,75 19,68 Điều hòa Cái 2,20 1 1,61 2,02 2,70 3,15 3,94 4,92 Điện kW 55,77 69,19 91,28 105,73 130,85 161,98 1.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Máy quét Cái 2,50 1 0,24 0,24 0,24 0,24 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,96 1,15 1,38 1,66 Máy chủ Netserver Cái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 11,52 15,36 18,43 22,12 Điều hòa Cái 2,20 1 2,88 3,84 4,61 5,53 Điện kW 95,84 126,60 150,82 179,84 2 Chuyển hệ 2.1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,10 0,12 0,13 0,14 0,15 0,16 Máy in p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,57 1,73 1,92 2,11 2,21 2,54 Điều hòa Cái 2,20 1 0,31 0,35 0,38 0,42 0,44 0,51 Điện kW 11,27 12,56 13,72 15,06 15,76 18,10 2.2 Bản đồ tỷ lệ 1/1000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19 0,20 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,13 0,14 0,16 0,18 0,19...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 1,97 2,16 2,40 2,64 2,76 3,17 Điều hòa Cái 2,20 1 0,34 0,37 0,41 0,45 0,48 0,55 Điện kW 13,26 13,86 15,94 17,47 18,42 20,96 2.3 Bản đồ tỷ lệ 1/2000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24 0,27 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,16 0,18 0,20 0,22 0,24...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 2,46 2,70 3,00 3,30 3,45 3,96 Điều hòa Cái 2,20 1 0,42 0,46 0,51 0,56 0,60 0,68 Điện kW 16,50 18,00 19,90 21,80 23,05 26,15 2.4 Bản đồ tỷ lệ 1/5000 Máy vi tính PC Cái 0,35 1 3,69 3,99 4,29 4,59 Thiết bị nối mạng Bộ 0,10 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy chủ Netserver Cái 0,40 1 0,22 0,25 0,27 0,29 Máy in phun A0 Cái 0,40...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần mềm số hóa

Phần mềm số hóa Bản 1 3,30 3,69 3,99 4,29 Điều hòa Cái 2,20 1 0,56 0,65 0,70 0,75 Điện kW 22,90 26,00 27,90 29,80 Ghi chú: Trường hợp đồng thời thực hiện số hóa và chuyển hệ tọa độ BĐĐC thì không tính mức máy in phun cho chuyển hệ tọa độ. 4.2.2. Xác định tọa độ phục vụ nắn chuyển Mức tính bằng 0,50 mức (KK3) đo ngắm theo phương pháp đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN 1. Phân loại khó khăn KK1: Các xã, thị trấn vùng đồng bằng, trung du. KK2: Các xã tiếp giáp với các phường thuộc đô thị loại II, III, IV; các th...

Open section

Chương III

Chương III GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993; HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỬA ĐẤT HÌNH THÀNH TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TRƯỜNG HỢP HÌNH THÀNH TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • GIẤY TỜ KHÁC VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993
  • HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỬA ĐẤT HÌNH THÀNH TRƯỚC NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 VÀ TRƯỜNG HỢP HÌNH THÀNH TỪ NGÀY 18 THÁNG 12 NĂM 1980 ĐẾN TRƯỚC NGÀY 15 THÁNG 10 NĂM 1993
Removed / left-side focus
  • ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT; LẬP, CHỈNH LÝ, CẬP NHẬT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH; CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
  • I. ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN LẦN ĐẦU ĐỒNG LOẠT ĐỐI VỚI HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
  • 1. Phân loại khó khăn
left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 2 Chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 3 Thừa kế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 4 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 5 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 3, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 10 Các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc cá nhân thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 11 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,565 12 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do thỏa thuận của các thành viên có chung quyền sử dụng đất của hộ gia đình hoặc của vợ và chồng hoặc của nhó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,565 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 15 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1, 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung thực hiện theo quy định tại Bảng 69 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 22 Xác định lại diện tích đất ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 23 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 9, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 24 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 25 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 26 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành, quyết định hoặc phán quyết của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 28 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 29 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 30 Chuyển hình thức sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 31 Nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 11, 12, 13, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 32 Hủy kết quả đăng ký

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 6, 8, 12, 18, 20, 21 và 22 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 4 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 3. Định mức vật tư và thiết bị 3.1. Dụng cụ Bảng 79 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Trường hợp nộp hồ sơ tại địa bàn cấp xã Trường hợp nộp hồ sơ tại cấp huyện Tại địa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 2 Tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 3 Góp vốn bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 4 Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 5 Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã.

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 16, 17, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã. 0,152 6 Đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,174 7 Giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 8 Có thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,315 9 Xác lập, thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 10 Đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với thửa đất đã cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi tài sản đã được chứng nhận quyền sở hữu trên Giấy chứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 11 Thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi mô hình tổ chức

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 12 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả hòa giải thành về tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 13 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả khiếu nại, tố cáo về đất đai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 14 Nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,370 15 Thay đổi về quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 16 Bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 17 Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết hoặc điều chỉnh quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 18 Chuyển mục đích sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 19 Cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 1 Điều 38 của Nghị định số 101/2024/NĐ-CP ngày 29/7/2024 của Chính phủ Các nội dung th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,391 22 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,130 23 Thu hồi, hủy và cấp Giấy chứng nhận sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 8, 10, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 24 Thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,478 25 Xóa đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 10, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,435 26 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo bản án hoặc quyết định của tòa án, quyết định về thi hành án của cơ quan thi hành án đã đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 27 Nhận quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất theo kết quả đấu giá đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,326 28 Gia hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở đối với tổ chức nước ngoài, cá nhân nước n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 29 Chuyển hình thức sử dụng đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,304 30 Nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 31 Hủy kết quả đăng ký

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã

Mục 1, 2, 3, 4, 7, 10, 11, 16, 18, 19 và 20 các nội dung thực hiện tại địa bàn cấp tỉnh; Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp huyện và Mục 1 nội dung thực hiện tại địa bàn cấp xã 0,239 3. Định mức vật tư và thiết bị 3.1. Dụng cụ Bảng 84 TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/hồ sơ) Tại địa bàn cấp xã Tại địa bàn cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các nội dung sau: 1. Diện tích giao đất, cho thuê đất để thực hiện chính sách đất đai đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số quy định tại khoản 5 Điều 16; hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 139; hạn mức giao đất chưa sử d...
Điều 47 Điều 47 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; điều kiện, trình tự, thủ tục thẩm định để giao đất ở không đấu giá quyền sử dụng đất cho cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 53 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; điều kiện, tiêu chí, quy mô, tỷ lệ diện tích đất để tách thành dự án độc lập quy định tại khoản 3 Điều 59 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; Thời gian...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân. 2. Các tổ chức được giao đất ở để thực hiện dự án nhà ở tái định cư, dự án đầu tư xây dựng nhà ở để bán kết hợp cho thuê và dự án xây dựng nhà ở xã hội. 3. Cơ quan Nhà nước có liên quan. 4. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất.
Điều 3. Điều 3. Diện tích giao đất, cho thuê đất đối với cá nhân là người dân tộc thiểu số thuộc diện hộ nghèo, hộ cận nghèo tại vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 1. Trường hợp không còn đất ở thì được giao tiếp đất ở, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sang đất ở trong hạn mức giao đất ở theo quy định tại Điều 8 Quy định này. Trườn...
Điều 4. Điều 4. Hạn mức giao đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân 5 Hạn mức đất nông nghiệp do tự khai hoang khi cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân quy định tại khoản 4 Điều 13...
Điều 5. Điều 5. Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối Hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân theo quy hoạch để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối quy định tại khoản 5 Điều 176 Luật Đất đai được quy định như sau:...
Điều 6. Điều 6. Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân quy định tại khoản 3 Điều 177 Luật Đất đai không quá 10 lần hạn mức giao đất nông 6 nghiệp của cá nhân đối với mỗi loại đất quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 176 Luật Đất đai.