Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 30
Right-only sections 137

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung liên quan đến công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành: 1. Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 3 năm 2025. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày 29/10/2018 Ban hành Quy chế quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Quyết định số 07/2022/QĐ-UBND ngày 25/3/2022 Bãi bỏ một phần Quyết định số 36/2018/QĐ-UBND ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc Sở Xây dựng- Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Công an thành phố; Trưởng Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng; Thủ trưởng các sở ban ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.34 amending instruction

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều I. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng (trừ công trình bí mật nhà nước). Trong đó, bao gồm các nội dung sau: 1. Nguyên tắc;...

Open section

Điều 121.

Điều 121. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các bộ, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan thực hiện các quy định của Nghị định này; b) Chỉ đạo và kiểm tra cơ quan chuyên mô...

Open section

This section appears to amend `Điều 121.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều I. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây...
Added / right-side focus
  • Điều 121. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ Xây dựng
  • a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều I. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định chi tiết khoản 8 Điều 121 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây...
Target excerpt

Điều 121. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ Xây dựng a) Chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện thống nhất quản lý nhà nước về những nội dung thuộc phạm vi điều chỉnh của Nghị định này. Hướng dẫn, kiểm tra các bộ,...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực xây dựng. 2. Chủ đầu tư (hoặc Chủ sở hữu) và các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng tại công trình (khảo sát, thiết kế, tư vấn giám sát, thi công,...). 3. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc chung 1. Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp huyện, Ủy ban nhân dân cấp xã, Ban Quản lý Khu Công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Sở Công Thương chịu trách nhiệm toàn diện về quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn, khu vực theo phân cấp, ủy quyền của UBND thành phố. 2. Quan hệ phối hợp phải tuân thủ pháp luật, đả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nội dung phối hợp quản lý trật tự xây dựng 1. Phối hợp trong công tác tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân chấp hành các quy định của pháp luật về trật tự xây dựng. 2. Phối hợp trong công tác kiểm tra, phát hiện và xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng. 3. Phối hợp trong việc cung cấp thông tin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Các loại công trình xây dựng trong công tác quản lý trật tự xây dựng 1. Nhà ở riêng lẻ. 2. Công trình xây dựng có yêu cầu thẩm định xây dựng trong trường hợp được miễn giấy phép xây dựng. 3. Công trình xây dựng có yêu cầu lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc lập dự án đầu tư xây dựng. 4. Công trình xây dựng khác là công trình xâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hành vi vi phạm trật tự xây dựng Hành vi vi phạm trật tự xây dựng được quy định tại Điều 16 Nghị định số 16/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ Quy định xử phạt vi phạm hành chính về xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG, TRÌNH TỰ KIỂM TRA; PHÂN CẤP, TRÁCH NHIỆM, PHỐI HỢP TRONG QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. NỘI DUNG KIỂM TRA

Mục 1. NỘI DUNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý trật tự xây dựng Nội dung quản lý trật tự xây dựng thực hiện theo Điều 67 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng.

Open section

Điều 67.

Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm. 2. Nội dung về quản lý trật tự xây dựng: a) Đối vớ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 67.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Nội dung quản lý trật tự xây dựng
  • Nội dung quản lý trật tự xây dựng thực hiện theo Điều 67 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quả...
Added / right-side focus
  • Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
  • Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện...
  • a) Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng theo các nội dung của giấy phép xây dựng đã được cấp và quy định của pháp luật có liên quan;
Removed / left-side focus
  • Nội dung quản lý trật tự xây dựng thực hiện theo Điều 67 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quả...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Nội dung quản lý trật tự xây dựng Right: 2. Nội dung về quản lý trật tự xây dựng:
Target excerpt

Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụ...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nội dung kiểm tra trật tự xây dựng Căn cứ quy mô, tính chất và tiến độ đầu tư xây dựng công trình, nội dung kiểm tra được thực hiện như sau: 1. Đối với công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình khác a) Kiểm tra hồ sơ pháp lý - Giấy phép xây dựng kèm theo hồ sơ thiết kế được duyệt (trường hợp miễn giấy phép xây dựng thì kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Số lần kiểm tra, thời điểm kiểm tra 1. Đối với công trình xây dựng nhà ở riêng lẻ, công trình khác: Tổng số lần kiểm tra tối thiểu 02 lần trên 01 công trình, trừ trường hợp kiểm tra đột xuất khi phát hiện có dấu hiệu vi phạm hoặc chỉ đạo của cơ quan cấp trên. a) Kiểm tra lần 1: Thi công phần móng, bao gồm cả tầng hầm (nếu có)....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. TRÌNH TỰ KIỂM TRA

Mục 2. TRÌNH TỰ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Công tác chuẩn bị 1. UBND cấp huyện, UBND cấp xã lập và phê duyệt kế hoạch kiểm tra hăng năm. Trước khi lập kế hoạch kiểm tra phải tổ chức khảo sát thực tế để ghi nhận, nắm rõ tình hình địa bàn quản lý. 2. Trước khi kiểm tra, UBND cấp huyện, UBND cấp xã ban hành Thông báo kiểm tra (theo Mẫu số 01 đối với kiểm tra lần 1 và Mẫu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Công tác phối hợp kiểm tra, xử lý 1. Đối với công trình xây dựng do UBND cấp xã chịu trách nhiệm kiểm tra: Trách nhiệm phối hợp kiểm tra, xử lý thuộc UBND cấp huyện. 2. Đối với công trình xây dựng do UBND cấp huyện chịu trách nhiệm kiểm tra: Trách nhiệm phối hợp kiểm tra, xử lý thuộc Sở Xây dung, Sở Công Thương (đối với dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. PHÂN CẤP TRONG QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Mục 3. PHÂN CẤP TRONG QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phân cấp trong quản lý trật tự xây dựng 1. UBND cấp xã a) Quản lý công tác trật tự xây dựng và chịu trách nhiệm về tình hình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn (trừ phạm vi quản lý của Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng). b) Chịu trách nhiệm kiểm tra trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng nhà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Mục 4. TRÁCH NHIỆM CÁC CƠ QUAN TRONG CÔNG TÁC QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền và người đứng đầu cơ quan thẩm quyền trong công tác quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố 1. UBND cấp xã a) Chủ trì giải quyết việc thỏa thuận bồi thường thiệt hại do thi công xây dựng công trình xây dựng vi phạm quy định về quản lý chất lượng công trình xây dựng gây lún, nứt hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức, người được giao nhiệm vụ quản lý trật tự xây dựng 1. Kiểm tra, phát hiện và báo cáo kịp thời nhũng vi phạm trật tự xây dựng thuộc địa bàn được giao nhiệm vụ quản lý hoặc có biện pháp xử lý kịp thời VI phạm trật tự xây dựng thuộc thẩm quyền. 2. Chịu trách nhiệm về những sai phạm trự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm Trưởng ban Ban Quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Giám đốc Sở Công Thương 1. Chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố về công tác quản lý nhà nước về trật tự xây dựng trong phạm vi, khu vực được giao phụ trách, theo phân cấp quản lý và quy định của pháp luật. 2. Tổ chức thực hiện việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ quan chuyên môn về xây dựng có thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Trong quá trình kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng theo thẩm quyền, nếu phát hiện các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng thì chuyển hồ sơ cho cơ quan có thẩm quyền để kiểm tra, xử lý vi phạm theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất Trong quá trình giải quyết các thủ tục liên quan đến việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, nếu phát hiện các trường hợp vi phạm trật tự xây dựng thì chuyển hồ sơ cho cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Công an thành phố 1. Trong quá trình thực hiện công tác kiểm tra an toàn về phòng cháy chữa cháy theo thẩm quyền, nêu phát hiện các công trình vi phạm trật tự xây dựng, kịp thời thông tin cho UBND các cấp để xử lý theo thẩm quyền. 2. Triển khai, chỉ đạo lực lượng, phương tiện tham gia đảm bảo an ninh, trật tự,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan khác 1. Sở Văn hóa và Thể thao phối hợp với Sở Xây dựng, UBND cấp huyện tổ chức tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật về hoạt động xây dựng; hướng dẫn, vận động các tổ chức và cá nhân chấp hành các quy định về xây dựng. 2. Các đơn vị cung cấp dịch vụ điện, nước trên địa bàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III PHÂN CẤP TIẾP NHẬN THÔNG BÁO KHỞI CÔNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Phân cấp tiếp nhận thông báo khởi công UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công của Chủ đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 106 Luật Xây dựng năm 2014, được sửa đổi tại khoản 38 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ sung năm 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Phân cấp tiếp nhận thông báo khởi công
  • UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công của Chủ đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 106 Luật Xây dựng năm 2014, được sửa đổi tại khoản 38 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ...
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/20...
  • a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về phân loại dự án đầu tư xây dựng;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Phân cấp tiếp nhận thông báo khởi công
  • UBND cấp xã có trách nhiệm tiếp nhận thông báo khởi công của Chủ đầu tư theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 106 Luật Xây dựng năm 2014, được sửa đổi tại khoản 38 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật s...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Chủ đầu tư Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi thông báo về ngày khởi công xây dựng trước thời điểm khởi công xây dựng ít nhất là 03 ngày làm việc theo quy định tại diêm e khoản 39 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ sung năm 2020, theo mẫu tại Phụ lục V ban hành kèm theo Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 Quy định...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Việc thẩm định dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định pháp luật về dự án quan trọng quốc gia. 2. Đối với các dự án còn lại...

Open section

This section appears to amend `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi thông báo về ngày khởi công xây dựng trước thời điểm khởi công xây dựng ít nhất là 03 ngày làm việc theo quy định tại diêm e khoản 39 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ...
Added / right-side focus
  • Điều 1 6 . Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Việc thẩm định dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư thực hiện theo quy định pháp luật về dự án quan trọng quốc gia.
  • 2. Đối với các dự án còn lại, trừ dự án chỉ cần lập Báo cáo kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của Chủ đầu tư
  • Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi thông báo về ngày khởi công xây dựng trước thời điểm khởi công xây dựng ít nhất là 03 ngày làm việc theo quy định tại diêm e khoản 39 Điều 1 Luật Xây dựng sửa đổi, bổ...
Target excerpt

Điều 1 6 . Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Việc thẩm định dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công và dự án PPP do Quốc hội q...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Khen thưởng 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích tốt trong công tác quản lý trật tự xây dựng, kiểm tra, xử lý công trình vi phạm trật tự xây dựng trên địa bàn thành phố được xem xét biểu dương, khen thưởng theo quy định. 2. Việc chi khen thưởng cho tập thể, cá nhân có thành tích xuất sắc được thực hiện theo quy định của Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kỷ luật 1. Người có thẩm quyền xử lý vi phạm trật tự xây dựng mà dung túng, bao che không xử lý hoặc xử lý không kịp thời, không đúng hành vi vi phạm, không đúng trình tự thủ tục và thẩm quyền thì tùy theo tính chất, mức độ sai phạm sẽ bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại vật chất thì phải bồi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. b) Tổng hợp các ý kiến phản ánh của các cơ quan có liên quan về những vấn đề vướng mắc phát sinh và nghiên cứu đề xuất việc sửa...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm
  • a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  • 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông.
  • 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Xây dựng có trách nhiệm
  • a) Chủ trì, phối hợp với UBND cấp huyện; UBND cấp xã và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phổ biến và tổ chức triển khai thực hiện Quy định này.
Target excerpt

Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ th...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...
Điều 8. Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên t...