Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 10
Right-only sections 65

Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập

208/2025/NĐ-CP

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ
  • quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử
  • văn hóa, danh lam thắng cảnh
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ
left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x Mức điều chỉnh lương hưu x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Trong đó : a) Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định được tính như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = Tỷ lệ hưởng lương hưu (%) x Tổng số tiền lương làm căn cứ đóng BHXH theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Tổng số tháng đóng BHXH của người lao động làm việc tại 2 khu vực x Hệ số điều chỉnh lương hưu ứng với tỷ lệ tăng lương tối thiểu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = Tỷ lệ hưởng lương hưu (%) x Tổng số tiền lương làm căn cứ đóng BHXH không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Tổng số tháng đóng BHXH của người lao động làm việc tại 2 khu vực x Hệ số điều chỉnh lương hưu ứng với tỷ lệ tăng lương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x 10% x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = 75% x 600.000 đ/th x 312 th x 1,612 x 1,10 + 75% x 180.000.000 đ x 1,612 360 tháng 360 tháng = 628.680 đồng/tháng x 1,10 + 604.500 đồng/tháng = 691.548 đồng/tháng + 604.500 đồng/tháng = 1.296.048 đồng/tháng Ví dụ 10: Ông Nguyễn Văn L có thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x 9% x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.11 rewritten

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = 75% x 900.000 đ/th x 353 th x 1,000 x 1,09 + 75% x 4.000.000 đ x 7 th x 1,000 360 tháng 360 tháng = 661.875 đồng/tháng x 1,09 + 58.333 đồng/tháng = 721.444 đồng/tháng + 58.333 đồng/tháng = 779.777 đồng/tháng 4. Điều chỉnh lương hưu của người n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự trong hoạt động quy hoạch khảo cổ 1. Lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ. 2. Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực khảo cổ, của tổ chức, cá nhân có liên quan về quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ. 3. Tiếp thu, giải trình ý kiến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự trong hoạt động quy hoạch khảo cổ
  • 1. Lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
  • 2. Lấy ý kiến bằng văn bản của cơ quan quản lý nhà nước, của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực khảo cổ, của tổ chức, cá nhân có liên quan về quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ.
Removed / left-side focus
  • Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định
  • = 75% x 900.000 đ/th x 353 th x 1,000 x 1,09 + 75% x 4.000.000 đ x 7 th x 1,000
  • 360 tháng 360 tháng

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15, bao gồm: a) Khoản 6 Điều 29 về việc đánh giá các yếu tố tác động đến di sản thế giới; trình tự, thủ tục, hồ sơ đề nghị Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, người đứng đầu cơ q...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích (sau đây gọi chung là dự án tu bổ di tích) là tập hợp đề xuất biện pháp bảo quản, tu bổ, phục hồi các yếu tố gốc cấu thành di tích, cảnh quan văn hóa của di tích và các yếu tố khác có liên quan nhằm bảo vệ và...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ, quy hoạch di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Báo cáo nghiên cứu khả thi bảo quản di tích, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Thiết kế bản vẽ thi công bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích, Th...
Chương II Chương II QUY HOẠCH KHẢO CỔ
Điều 4. Điều 4. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ, điều chỉnh quy hoạch khảo cổ 1. Thẩm quyền lập quy hoạch khảo cổ: a) Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại khoản 4 Điều 37 Luật Di sản văn hóa giao người đứng đầu cơ quan chuyên môn về văn hóa cấp tỉnh tổ chức lập quy hoạch khảo cổ trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, đề ng...
Điều 6. Điều 6. Quy hoạch khảo cổ 1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch khảo cổ gồm: a) Sự cần thiết lập quy hoạch khảo cổ; b) Căn cứ lập quy hoạch khảo cổ bao gồm: văn bản pháp luật có liên quan đến quy hoạch; báo cáo kết quả thăm dò, khai quật khảo cổ; ý kiến tổ chức, cá nhân có liên quan, ý kiến của cộng đồng dân cư nơi có địa điểm, khu vực lập...
Điều 7. Điều 7. Hồ sơ trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ 1. Hồ sơ trình thẩm định gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định quy hoạch khảo cổ theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Báo cáo thuyết minh theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định này; c) Bản đồ số và bản đồ in theo quy định tại khoản 2 Điều 6 Nghị định n...