Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 11
Right-only sections 27

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Hướng dẫn việc điều chỉnh lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội theo Nghị định số 208/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x Mức điều chỉnh lương hưu x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Trong đó : a) Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định được tính như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = Tỷ lệ hưởng lương hưu (%) x Tổng số tiền lương làm căn cứ đóng BHXH theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Tổng số tháng đóng BHXH của người lao động làm việc tại 2 khu vực x Hệ số điều chỉnh lương hưu ứng với tỷ lệ tăng lương tối thiểu q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = Tỷ lệ hưởng lương hưu (%) x Tổng số tiền lương làm căn cứ đóng BHXH không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định Tổng số tháng đóng BHXH của người lao động làm việc tại 2 khu vực x Hệ số điều chỉnh lương hưu ứng với tỷ lệ tăng lương...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x 10% x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = 75% x 600.000 đ/th x 312 th x 1,612 x 1,10 + 75% x 180.000.000 đ x 1,612 360 tháng 360 tháng = 628.680 đồng/tháng x 1,10 + 604.500 đồng/tháng = 691.548 đồng/tháng + 604.500 đồng/tháng = 1.296.048 đồng/tháng Ví dụ 10: Ông Nguyễn Văn L có thời g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định +

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định x 9% x

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.13 guidance instruction

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định

Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định = 75% x 900.000 đ/th x 353 th x 1,000 x 1,09 + 75% x 4.000.000 đ x 7 th x 1,000 360 tháng 360 tháng = 661.875 đồng/tháng x 1,09 + 58.333 đồng/tháng = 721.444 đồng/tháng + 58.333 đồng/tháng = 779.777 đồng/tháng 4. Điều chỉnh lương hưu của người n...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đối với tàu, thuyền nước ngoài khi vào - ra cảng phải chấp hành đúng các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam. Trước khi cập cảng phải đăng ký với Ban quản lý cảng, Ban quản lý cảng có trách nhiệm báo cáo các cơ quan có thẩm quyền xem xét cho phép hoặc không cho phép cập cảng. Khi cập cảng (sau khi được cơ quan có thẩm quy...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định
  • = 75% x 900.000 đ/th x 353 th x 1,000 x 1,09 + 75% x 4.000.000 đ x 7 th x 1,000
  • 360 tháng 360 tháng
Added / right-side focus
  • Điều 5. Đối với tàu, thuyền nước ngoài khi vào
  • ra cảng phải chấp hành đúng các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam. Trước khi cập cảng phải đăng ký với Ban quản lý cảng, Ban quản lý cảng có trách nhiệm báo cáo các cơ quan có thẩm quyền xe...
Removed / left-side focus
  • Phần lương hưu tính trên tiền lương không theo thang lương, bảng lương do Nhà nước quy định
  • = 75% x 900.000 đ/th x 353 th x 1,000 x 1,09 + 75% x 4.000.000 đ x 7 th x 1,000
  • 360 tháng 360 tháng
Target excerpt

Điều 5. Đối với tàu, thuyền nước ngoài khi vào - ra cảng phải chấp hành đúng các quy định hiện hành của Chính phủ Việt Nam. Trước khi cập cảng phải đăng ký với Ban quản lý cảng, Ban quản lý cảng có trách nhiệm báo cáo...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng cảng cá La Gi - thị xã La Gi và cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng Phí sử dụng Cảng cá La Gi - thị xã La Gi và Cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 11/2005/QĐ-UBBT ngày 02/02/2005 của UBND tỉnh Bình Thuận về việc Quy định về Phí bến bãi tại Cảng La Gi - huyện Hàm Tân và Cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Giám đốc Ban quản lý Cảng La Gi, Giám đốc Ban quản lý Cảng Phan Rí Cửa và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích thu phí Phí sử dụng Cảng cá La Gi - thị xã La Gi và Cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong là khoản thu nhằm bù đắp một phần chi phí Nhà nước bỏ ra để đầu tư xây dựng và quản lý Cảng cá La Gi và Cảng cá Phan Rí Cửa.
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh Việc thu Phí sử dụng Cảng cá La Gi - thị xã La Gi và Cảng cá Phan Rí Cửa, huyện Tuy Phong được áp dụng giới hạn trong phạm vi mặt đất, mặt nước của Cảng cá La Gi - thị xã La Gi và Cảng cá Phan Rí Cửa - huyện Tuy Phong do Ban quản lý cảng chịu trách nhiệm quản lý.
Điều 3. Điều 3. Đối tượng chịu phí, đơn vị thu phí 1. Đối tượng chịu phí bao gồm: a) Các loại tàu thuyền đánh bắt hải sản; vận tải hàng hóa, hành khách vào - ra cảng; b) Các loại phương tiện vận tải cơ giới đường bộ vào - ra cảng; c) Tổ chức, cá nhân thuê mặt bằng thuộc phạm vi quản lý của Ban quản lý cảng; d) Hàng hóa lưu bãi trong phạm vi qu...