Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 22
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 24 tháng 3 năm 2025. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định chi tiết việc phân loại, thu gom, tái sử dụng, tái chế, lưu giữ, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh; trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc quản lý chất thải rắn xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có hoạt động liên quan đến phát sinh, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chất thải rắn xây dựng là chất thải ở thể rắn hoặc bùn thải phát sinh trong quá trình khảo sát, thi công xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ, bảo hành, bảo trì công trình xây dựng. Chất thải rắn xây dựng không bao gồm bù...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý 1. Việc quản lý chất thải rắn xây dựng, bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và bùn thải từ hệ thống thoát nước phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và các quy định khác có liên quan. 2. Khi thiết kế công trình, khuyến khích việc áp dụng các giải pháp thiết kế và công nghệ nhằm hạn chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI, LƯU GIỮ, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phân loại chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng phải được phân loại tại nơi phát sinh thành các loại sau đây: a) Chất thải rắn xây dựng có khả năng tái sử dụng: là chất thải được sử dụng lại một cách trực tiếp hoặc sử dụng sau khi đã sơ chế bằng biện pháp kỹ thuật cơ-lý đơn thuần nhằm thay đổi tính chất vật lý như kí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Lưu giữ chất thải rắn xây dựng 1. Khi tiến hành thi công xây dựng công trình, chủ nguồn thải phải bố trí thiết bị và khu vực lưu giữ chất thải rắn xây dựng trong khuôn viên công trình hoặc tại địa điểm theo quy định. 2. Chất thải rắn xây dựng đã được phân loại phải được lưu giữ riêng theo từng thiết bị, khu vực riêng. 3. Địa đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vận chuyển chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng nếu không được tái sử dụng tại công trường phải được vận chuyển đến một trong các địa điểm sau: a) Điểm tập kết, lưu giữ theo quy định; b) Công trình khác để tái chế, tái sử dụng. c) Cơ sở tái chế chất thải; d) Cơ sở xử lý được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Điểm tập kết chất thải rắn xây dựng 1. Điểm tập kết chất thải rắn xây dựng được bố trí trong trường hợp chưa xác định được khu xử lý chất thải rắn xây dựng. 2. Chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng phối hợp với địa phương để xác định điểm tập kết chất thải rắn xây dựng tạm thời và cam kết với chính quyền địa phương về thời hạn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải rắn xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép tái sử dụng trực tiếp làm nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu tại công trường hoặc vận chuyển để tái sử dụng cho...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng (ngoài m...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng
  • Chất thải rắn xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép tái sử dụng trực tiếp làm...
  • Khuyến khích tái sử dụng chất thải rắn xây dựng ngay tại công trường.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng...
  • Trong thời gian Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo chưa quy định chi tiết hướng dẫn hoặc chưa quy định chi tiết hướng dẫn đầy đủ về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị c...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tái sử dụng, tái chế chất thải rắn xây dựng
  • Chất thải rắn xây dựng đáp ứng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu theo quy định của pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hóa được phép tái sử dụng trực tiếp làm...
  • Khuyến khích tái sử dụng chất thải rắn xây dựng ngay tại công trường.
Target excerpt

Điều 5. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng 1. Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấ...

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Chất thải không được tái sử dụng, tái chế phải được vận chuyển đến địa điểm xử lý chất thải rắn xây dựng được cấp có thẩm quyền phê duyệt, xác định. 2. Công nghệ xử lý chất thải rắn xây dựng phải phù hợp với quy mô, công suất và điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương, đảm bảo các yêu cầu về b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý chất thải rắn xây dựng phát sinh từ hoạt động xây dựng, cải tạo, phá dỡ công trình của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ở khu vực đô thị và nông thôn 1. Đối với tổ chức: thực hiện theo hồ sơ bảo vệ môi trường đã được phê duyệt và các quy định của pháp luật về quản lý chất thải. 2. Đối với hộ gia đình, cá nhân: chất thải r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ BÙN THẢI TỪ BỂ PHỐT, HẦM CẦU VÀ BÙN THẢI TỪ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu 1. Bùn thải từ bể phốt, hầm cầu phải được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường quy định tại điểm e khoản 5 Điều 64, Điều 81 và Điều 82 Luật Bảo vệ môi trường. 2. Yêu cầu về thu gom, vận chuyển bùn thải từ bể phốt, hầm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu
  • 1. Bùn thải từ bể phốt, hầm cầu phải được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường quy định tại điểm e khoản 5 Điều 64, Điều 81 và Điều 82 Luật Bảo...
  • 2. Yêu cầu về thu gom, vận chuyển bùn thải từ bể phốt, hầm cầu:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
  • Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ qu...
  • Bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị khác ngoài...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu
  • 1. Bùn thải từ bể phốt, hầm cầu phải được thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định về quản lý chất thải rắn công nghiệp thông thường quy định tại điểm e khoản 5 Điều 64, Điều 81 và Điều 82 Luật Bảo...
  • 2. Yêu cầu về thu gom, vận chuyển bùn thải từ bể phốt, hầm cầu:
Target excerpt

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đ...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước 1. Bùn thải từ hệ thống thoát nước phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến các địa điểm đã được quy hoạch và cơ quan có thẩm quyền cho phép để xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định. Trong trường hợp bùn thải có các thành phần nguy hại thì phải được quản l...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
  • Bùn thải từ hệ thống thoát nước phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến các địa điểm đã được quy hoạch và cơ quan có thẩm quyền cho phép để xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định.
  • Trong trường hợp bùn thải có các thành phần nguy hại thì phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh.
  • 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ hệ thống thoát nước
  • Bùn thải từ hệ thống thoát nước phải được thu gom, lưu giữ và vận chuyển đến các địa điểm đã được quy hoạch và cơ quan có thẩm quyền cho phép để xử lý đảm bảo vệ sinh môi trường theo quy định.
  • Trong trường hợp bùn thải có các thành phần nguy hại thì phải được quản lý theo quy định về quản lý chất thải nguy hại.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc xác định, quyết định, áp dụng tiêu chuẩn, định m...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CHỦ NGUỒN THẢI VÀ ĐƠN VỊ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ nguồn thải chất thải rắn xây dựng 1. Đối với công trình xây dựng, cải tạo, phá dỡ (không bao gồm nhà ở của hộ gia đình, cá nhân), chủ nguồn thải có trách nhiệm sau đây: a) Thực hiện việc phân loại, lưu giữ, thu gom, vận chuyển, tái sử dụng, tái chế và xử lý chất thải rắn xây dựng phát sinh tại công trường t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng 1. Đáp ứng các yêu cầu về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định tại Điều 7, Điều 10 quy định này và các yêu cầu về quy trình, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật có liên quan. 2. Phải có đủ thiết bị, phương...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định; quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị theo thẩm quyền được phân cấp phù hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng
  • 1. Đáp ứng các yêu cầu về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định tại Điều 7, Điều 10 quy định này và các yêu cầu về quy trình, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật có l...
  • 2. Phải có đủ thiết bị, phương tiện, nhân lực thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức thực hiện
  • 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm:
  • a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp bảo đảm đúng quy định
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng
  • 1. Đáp ứng các yêu cầu về thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn xây dựng theo quy định tại Điều 7, Điều 10 quy định này và các yêu cầu về quy trình, kỹ thuật theo các quy định của pháp luật có l...
  • 2. Phải có đủ thiết bị, phương tiện, nhân lực thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, an toàn theo quy định.
Target excerpt

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, người có thẩm quyền thuộc phạm vi quản lý của tỉnh theo quy định và phân cấp tại Quyết định này có trách nhiệm: a) Thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được phân cấp...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của chủ nguồn thải; của đơn vị cung cấp dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu và của đơn vị quản lý, vận hành hệ thống thoát nước 1. Trách nhiệm của chủ nguồn thải bùn thải từ bể phốt, hầm cầu: a) Thực hiện ký hợp đồng với đơn vị có chức năng bơm hút, vận chuyển, xử lý bùn thải từ bể phốt,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành, địa phương 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường a) Hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, trong đó có phân bổ quỹ đất cho các nhu cầu sử dụng đất để tập kết chất thải rắn xây dựng, khu xử lý chất thải rắn xây dựng, khu xử lý bùn thải từ bể phốt, hầm cầu, bùn thải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan đầu mối, theo dõi đôn đốc tổ chức thực hiện Quy định này; hằng năm tổng hợp kết quả thực hiện trên địa bàn tỉnh, tham mưu cơ quan có thẩm quyền xử lý các nội dung vướng mắc phát sinh, báo cáo UBND tỉnh theo quy định. 2. Trong trường hợp các văn bản quy phạm pháp lu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Tĩnh, gồm: a) Thẩm quyền quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh đã quy định tại Mục A Phụ lục...
Điều 4. Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung Cơ quan chuyên môn, tổ chức hành chính khác, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (đơn vị dự toán cấp I), Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường quyết định cho đơn vị mình và các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm...
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026. 2. Việc xử lý chuyển tiếp thực hiện theo quy định tại Điều 8 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg. 3. Các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh sau đây hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Đ...