Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Huế.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quyết định này quy định về diện tích, vị trí, mục đích sử dụng của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa trên địa bàn thành phố Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về sử dụng đất trồng lúa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. 2. Doanh nghiệp, Hợp tác xã và liên hiệp Hợp tác xã, cá nhân (hoặc hộ gia đình), cộng đồng dân cư sử dụng đất trồng lúa.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cung cấp dịch vụ công trực tuyến tại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu hiệu lực từ ngày 17 tháng 02 năm 2025 và thay thế Quyết định số 88/2017/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quy định về cung cấp dịch vụ công...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan Nhà nước được giao thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước về
  • sử dụng đất trồng lúa và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Mục đích sử dụng công trình xây dựng Công trình được xây dựng chỉ phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa tập trung như sau: Phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản; kho chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động; trưng bày, giới thiệu sản phẩm nông nghiệp.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh; các cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố; Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành cấp tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Mục đích sử dụng công trình xây dựng
  • Công trình được xây dựng chỉ phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa tập trung như sau: Phục vụ sơ chế, bảo quản nông sản
  • kho chứa vật tư nông nghiệp, máy móc, dụng cụ lao động
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Diện tích, vị trí của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa 1. Khu vực đất trồng lúa được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa phải tập trung có diện tích tối thiểu từ 50ha. Tỷ lệ diện tích xây dựng công trình tối đa 0,3 % (không phẩy ba phần...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố. 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Tuân thủ quy định pháp luật về giao dịch điện tử, pháp luật bảo vệ bí mật nhà nước; pháp luật chuyên ngành quy định TTHC thực hiện qua Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố.
  • 2. Quy trình thực hiện thủ tục hành chính trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố tuân thủ theo quy trình đã quy định tại văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Diện tích, vị trí của công trình xây dựng phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa
  • Khu vực đất trồng lúa được phép xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên đất trồng lúa phải tập trung có diện tích tối thiểu từ 50ha.
  • Tỷ lệ diện tích xây dựng công trình tối đa 0,3 % (không phẩy ba phần trăm) tổng diện tích đất trồng lúa tập trung và quy mô không vượt quá 2.500 m 2 .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. UBND quận, huyện, thị xã có trách nhiệm chấp thuận, hướng dẫn thực hiện, theo dõi, kiểm tra, kịp thời xử lý các...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch điện tử số 20/2023/QH15 và các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những hành vi bị nghiêm cấm khi tham gia Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 12 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11, Điều 7 Luật An toàn thông tin mạng số 86/2015/QH13, Điều 8 Luật An ninh mạng số 24/2018/QH14 và Điều 6 Luật Giao dịch đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị, địa phương liên quan có trách nhiệm tổ chức triển khai, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
  • 2. UBND quận, huyện, thị xã có trách nhiệm chấp thuận, hướng dẫn thực hiện, theo dõi, kiểm tra, kịp thời xử lý các trường hợp vi phạm quy định về xây dựng công trình phục vụ trực tiếp sản xuất nông...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ: a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thông tin cung cấp trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính thành phố
  • 1. Thông tin về dịch vụ công và cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ:
  • a) Danh mục cơ quan, đơn vị thực hiện TTHC, cung cấp dịch vụ công trực tuyến gồm: cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã, cơ quan Trung ương được tổ chức theo ngành dọc đóng trên địa bàn thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 31 tháng 3 năm 2025.
  • 2. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, vận hành và khai thác Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (Bao gồm Phân hệ Cổng Dịch vụ công và Phân hệ giải quyết thủ tục hành chính) thành phố Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân (UBND) thành phố, UBND các quận, huyện, thị xã (UBND cấp huyện), UBND các xã, phường, thị trấn (UBND cấp xã), Ban Quản lý khu kinh tế, công nghiệp thành phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, Trung tâm Hành chính công cấp huyện, Bộ phận tiếp nhận và tr...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính (TTHC) thành phố là hệ thống thông tin được hình thành trên cơ sở Cổng Dịch vụ công thành phố và Hệ thống thông tin một cửa điện tử thành phố để tiếp nhận, giải quyết, theo dõi, đánh giá chất lượng thự...
Chương II Chương II PHÂN HỆ CỔNG DỊCH VỤ CÔNG THÀNH PHỐ
Điều 7 Điều 7 . Tên miền và tài khoản người dùng 1. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được triển khai theo mô hình tập trung, máy chủ đặt tại Trung tâm Giám sát, điều hành đô thị thông minh thành phố, sử dụng giao diện web với tên miền là https://dichvucong.hue.gov.vn. Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố được sử dụng thống...
Điều 8 Điều 8 . Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng tài khoản định danh điện tử để thực hiện các giao dịch trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố thì được cung cấp một Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân trên Hệ thống. 2. Kho quản lý dữ liệu điện tử của tổ chức, cá nhân tại Hệ t...
Điều 9 Điều 9 . Các giao dịch điện tử trên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC thành phố 1. Khai nhận và phản hồi thông tin về việc xử lý hồ sơ TTHC của tổ chức, cá nhân. 2. Tiếp nhận, trao đổi, chuyển thông tin, hồ sơ TTHC tới cơ quan thực hiện TTHC. 3. Nhận kết quả xử lý từ các cơ quan giải quyết TTHC, hệ thống xử lý chuyên ngành tại Hệ thốn...