Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
27/2025/QĐ-UBND
Right document
ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.
49/2023/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. b) Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh An Giang (chi tiết tại Phụ lục đính kèm). 2. Giá tính thuế tài nguyên tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng. 3. Về quy trình, thủ tục và phương pháp tính thuế tài nguyên thực hiện theo quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; cung cấp thông tin Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
- cung cấp thông tin Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan.
- 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Xây dựng và các cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
- cung cấp thông tin Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành và gửi văn bản về Bộ Tài chính để cập nhật cơ sở dữ liệu giá tính thuế tài nguyên
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cơ quan thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan. 2. Tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế...
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá tính thuế tài nguyên cho phù hợp với biến động của thị trường, phù hợp theo khung giá tính thuế do Bộ Tà...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 4. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên n...
- Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉ...
- Giao Cục Thuế tỉnh:
- Hướng dẫn, chỉ đạo cơ quan thuế trực tiếp quản lý thu thuế tài nguyên, niêm yết công khai Bảng giá tính thuế tài nguyên tại trụ sở cơ quan thuế và thực hiện việc quản lý thuế tài nguyên theo quy định.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 09 tháng 3 năm 2025 và thay thế Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên n...
- Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Cục Thuế tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan, đơn vị có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh...
Left
Điều 5
Điều 5 . Điều khoản thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections