Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt; chất thải nhựa; tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • chất thải nhựa
  • tuyến đường và thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại.
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. 2. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
Removed / left-side focus
  • 2. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • quản lý chất lượng công trình
  • quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp Các hợp đồng đã ký theo quy định của pháp luật được tiếp tục thực hiện. Trường hợp một trong các bên có đề nghị sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, thay thế để phù hợp với Quyết định này thì căn cứ hợp đồng và quy định có liên quan để thực hiện đúng quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các hợp đồng đã ký theo quy định của pháp luật được tiếp tục thực hiện.
  • Trường hợp một trong các bên có đề nghị sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh, thay thế để phù hợp với Quyết định này thì căn cứ hợp đồng và quy định có liên quan để thực hiện đúng quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan
  • Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định một số nội dung được giao tại khoản 7 Điều 72, khoản 6 Điều 75, khoản 4 Điều 77, khoản 6 Điều 79; khoản 5 Điều 81, khoản 3 Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; khoản 7 Điều 73 Luật Giá năm 2023; khoản 6 Điều 58, khoản 1 Điều 63, khoản 4 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh , đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định một số nội dung được giao tại khoản 7 Điều 72, khoản 6 Điều 75, khoản 4 Điều 77, khoản 6 Điều 79
  • khoản 5 Điều 81, khoản 3 Điều 83 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số đ...
  • 1. Khoản 2 Điều 131 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về xây dựng công trình tạm;
  • 2. Khoản 2 Điều 103 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 37 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 và điểm b khoản 2 Điều 51 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP về phân cấp, ủy quyền cấp phé...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã). 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư xây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu quản lý chất thải theo Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và quy định tại Quyết định này. 2. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân phải được phân loại cụ thể theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc quản lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc quản lý chất thải rắn sinh hoạt phải đảm bảo yêu cầu quản lý chất thải theo Điều 72 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 và quy định tại Quyết định này.
  • 2. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân phải được phân loại cụ thể theo quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng:
  • 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Mục 1

Mục 1 PHÂN LOẠI, LƯU GIỮ, CHUYỂN GIAO; ĐIỂM TẬP KẾT, TRẠM TRUNG CHUYỂN; THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN LOẠI, LƯU GIỮ, CHUYỂN GIAO;
  • ĐIỂM TẬP KẾT, TRẠM TRUNG CHUYỂN;
  • THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Thẩm định các nội dung của người quyết định đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt 1. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt a) Hộ gia đình, cá nhân phải thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thành chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm và chất thải khác. b) Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tham mưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Phân loại, lưu giữ, chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Phân loại chất thải rắn sinh hoạt
  • a) Hộ gia đình, cá nhân phải thực hiện phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn thành chất thải rắn có khả năng tái sử dụng, tái chế; chất thải thực phẩm và chất thải khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chủ trì thẩm địn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn; các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp xã 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 4 Điều này. 2. Chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý khu đô thị mới, chung cư cao tầng, tòa nhà văn phòng phải bố trí thiết bị, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt theo quy định tại khoản 4 Điều này.
  • Chủ dự án đầu tư, chủ sở hữu, ban quản lý khu đô thị mới, chung cư cao tầng, tòa nhà văn phòng phải bố trí thiết bị, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt phù hợp với các loại chất thải đã đượ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có công trình cấp I, cấp II.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBN...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, quy định pháp luật có liên quan. 2. Hạn chế xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp trực tiếp theo quy định c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Việc lựa chọn chủ đầu tư, chủ xử lý chất thải rắn sinh hoạt thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 78 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Điều 59 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, quy định pháp luật có...
  • 2. Hạn chế xử lý chất thải rắn sinh hoạt bằng công nghệ chôn lấp trực tiếp theo quy định của Thủ tướng Chính phủ trong từng thời kỳ phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công...
  • 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBND tỉnh quyết định thành lập
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng không do Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực t...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh 1. Phân loại chất thải cồng kềnh a) Chất thải cồng kềnh phải được phân loại, tháo rã, thu gọn, giảm kích thước, thể tích trước khi lưu giữ vào bao bì, thiết bị lưu giữ. b) Khuyến khích tổ chức, hộ gia đình, cá nhân ưu tiên tái chế, tái sử dụng chất thải cồng kềnh. c) Trư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Phân loại, thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải cồng kềnh
  • 1. Phân loại chất thải cồng kềnh
  • a) Chất thải cồng kềnh phải được phân loại, tháo rã, thu gọn, giảm kích thước, thể tích trước khi lưu giữ vào bao bì, thiết bị lưu giữ.
Removed / left-side focus
  • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng...
  • 1. Người quyết định đầu tư thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn hoặc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng (trừ dự án thuộc thẩm quyề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định về quản lý chất thải nhựa 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 73 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020; Điều 64 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan. 2. Phân loại chất thải nhựa a) Chất thải nhựa trước khi chuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Quy định về quản lý chất thải nhựa
  • 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, khoản 4 và khoản 5 Điều 73 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
  • Điều 64 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và quy định pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn hoặc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
  • Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng (trừ dự án thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc...
  • Ban Quản lý các khu công nghiệp thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án của nhà đầu tư thứ cấp có công trình cấp cao nhất đến cấp III được đầu tư xâ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Đối với dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 30 ngày; 2. Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày, trong đó thời gian th...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Tuyến đường vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 1. Phương tiện vận chuyển được phép vận chuyển trên các tuyến đường giao thông của thành phố, các đường trong các khu công nghiệp. 2. Việc vận chuyển tại các tuyến phố đi bộ, tuyến cấm, hạn chế phương tiện lưu thông thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Tuyến đường vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại
  • 1. Phương tiện vận chuyển được phép vận chuyển trên các tuyến đường giao thông của thành phố, các đường trong các khu công nghiệp.
  • 2. Việc vận chuyển tại các tuyến phố đi bộ, tuyến cấm, hạn chế phương tiện lưu thông thực hiện theo quy định của pháp luật về giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1. Đối với dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 30 ngày;
  • 2. Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 20 ngày;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng công trình tạm Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng và thời gian tồn tại của công trình.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại 1. Đối với các tuyến đường trong khu vực đô thị: a) Các phương tiện vận chuyển được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau. b) Vào các ngày Lễ, Tết hoặc tùy từng trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Thời gian vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại
  • 1. Đối với các tuyến đường trong khu vực đô thị:
  • a) Các phương tiện vận chuyển được phép hoạt động trong khoảng thời gian từ 19 giờ ngày hôm trước đến 05 giờ ngày hôm sau.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xây dựng công trình tạm
  • Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký (nếu có). 2. Chi trả cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định. 3. Tham gia đánh giá chất lượng phục vụ của các cơ sở thu gom...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm và quyền hạn của tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký (nếu có).
  • 2. Chi trả cho công tác thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) đối với các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Không quá 30 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; 2. Không quá 20 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; 3. Không quá 15 ngày đối với công trình còn lại.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển, xử l ý 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký. 2. Phối hợp với địa phương đã ký hợp đồng xử lý kịp thời các trường hợp phát sinh đột xuất theo đúng quy định, vì mục đích bảo vệ môi trường. 3. Không được thu gom, vận chuyển chất thải rắn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của cơ sở thu gom, vận chuyển, xử l ý
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và Quy định này; hợp đồng đã ký.
  • 2. Phối hợp với địa phương đã ký hợp đồng xử lý kịp thời các trường hợp phát sinh đột xuất theo đúng quy định, vì mục đích bảo vệ môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
  • 1. Không quá 30 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I;
  • 2. Không quá 20 ngày đối với công trình cấp II và cấp III;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo từng chuyên ngành 1. Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây d...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp 1. Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn theo quy định tại Quyết định này, quy định của pháp luật có liên quan và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định. 2. Chủ trì và phối hợp với các tổ chức chính trị - xã hội và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
  • Chịu trách nhiệm quản lý nhà nước trên địa bàn theo quy định tại Quyết định này, quy định của pháp luật có liên quan và chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân cấp trên về kết quả thực hiện nhiệm vụ...
  • 2. Chủ trì và phối hợp với các tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo từng chuyên ngành
  • 1. Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình nhà ở riêng lẻ và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp huyện thuộc thẩm quyề...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước toàn diện về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố; chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện quản lý nhà nước toàn diện về bảo vệ môi trường trên địa bàn thành phố
  • chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về thực hiện chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • 1. Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II
  • công trình nhà ở riêng lẻ và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp huyện thuộc thẩm quyền cấp GPXD của UBND tỉnh (trừ c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thời gian cấp giấy phép xây dựng Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 15 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình, bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép xây dựng điều chỉnh, giấy phép di dời. Trường hợp...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, pháp luật có liên quan và Quy định này. 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để thực hiện các nhiệm vụ và thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công, phân cấp, ủy quyền củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • 1. Tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, pháp luật có liên quan và Quy định này.
  • 2. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để thực hiện các nhiệm vụ và thực hiện các nhiệm vụ khác theo phân công, phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân thành p...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thời gian cấp giấy phép xây dựng
  • Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 15 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình, bao g...
  • Trường hợp đến thời hạn cấp giấy phép nhưng cần phải xem xét thêm thì cơ quan cấp giấy phép xây dựng phải thông báo bằng văn bản cho chủ đầu tư biết lý do, đồng thời báo cáo cấp có thẩm quyền quản...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I: Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Đối với việc sát hạch, cấp chứng chỉ hành n...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt để xác định vị trí, thời gian tập kết, thời gian hoạt động và quy mô tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt tại điểm tập kết phù hợp; bảo đảm an toàn giao thông; hạn chế tối đa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điểm tập kết, trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
  • 1. Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt để xác định vị trí, thời gian tập kết, thời gian hoạt động và quy mô tiếp nhận chất thải rắn si...
  • bảo đảm an toàn giao thông
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I:
  • Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT THẢI CỒNG KỀNH, CHẤT THẢI NHỰA

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI CỒNG KỀNH, CHẤT THẢI NHỰA
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý định mức, đơn giá, chỉ số giá xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan dự thảo, trình UBND tỉnh công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bản tỉnh Hải Dương. b) Chủ trì tổ chức xây dựng định mức cho các công tác xây dựng đặc thù tại địa phương, gửi Bộ Xây dựng cho ý kiến trước khi trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện khảo sát giá thị trường, xác định và công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình theo định kỳ hàng tháng hoặc đột xuất khi thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công; công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng: a) Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng đến cấp I theo chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết sự cố công trình xây dựng UBND cấp huyện chủ trì giải quyết đối với sự cố công trình xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn hành chính do mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc và nội dung quản lý trật tự xây dựng 1. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật Nhà nước) phải được kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết xây dựng công trình 1. UBND cấp huyện a) Quản lý trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng trên địa bàn trừ công trình thuộc thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng của Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp xã quy định tại điểm a, khoản 2 và điểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm sắp xếp các phòng, ban, đơn vị, công chức trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ, tham mưu quản lý Nhà nước về xây dựng đối với các nội dung, lĩnh vực được phân cấp theo Quy định này. 2. UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương II Chương II TUYẾN ĐƯỜNG, THỜI GIAN VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, CHẤT THẢI RẮN CÔNG NGHIỆP THÔNG THƯỜNG VÀ CHẤT THẢI NGUY HẠI