Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 14
Instruction matches 14
Left-only sections 20
Right-only sections 131

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, quản lý chất lượng công trình, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương”.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. 2. Quyết định số 16/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 10 năm 2022 của UBND tỉnh Hải Dương quy định một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng; quản lý chất lượng công trình; quản lý chi phí đầu tư xây dựng và quản lý trật tự xây dựng trên địa bàn tỉnh Hải Dương hết hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Cục Kiểm tra văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng) thực hiện theo quy định tại Điều 103 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 37 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. 2. Xác định thẩm quyền cấp gi...

Open section

This section appears to amend `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số đ...
  • 1. Khoản 2 Điều 131 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về xây dựng công trình tạm;
Added / right-side focus
  • Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng) thực hiện theo quy định tại Điều 103 của Luật Xây dựng năm 2014 đượ...
  • 2. Xác định thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng trong một số trường hợp:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định chi tiết thi hành một số điều, khoản, điểm của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định của Luật số 62/2020/QH14 sửa đổi, bổ sung một số đ...
  • 1. Khoản 2 Điều 131 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về xây dựng công trình tạm;
Target excerpt

Điều 51. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Thẩm quyền cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng (sau đây gọi tắt là thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng) thực hiện theo quy định tại Điều 103 của...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng: 1. Các sở, ngành thuộc tỉnh có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố (sau đây gọi tắt là UBND cấp huyện); Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi tắt là UBND cấp xã). 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động đầu tư xây...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Thẩm định các nội dung của người quyết định đầu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Added / right-side focus
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 được quy định cụ thể n...
  • 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đ...
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND tỉnh
  • a) Thẩm định các nội dung của người quyết định đầu tư:
  • Sở Tài chính là cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế Right: Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
  • Left: 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  • Left: 2. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Target excerpt

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thu...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chủ trì thẩm địn...

Open section

Điều 15.

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
Added / right-side focus
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 được quy định cụ thể n...
  • 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
  • Hội đồng thẩm định hoặc đơn vị được giao nhiệm vụ thẩm định dự án PPP thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án PPP theo quy định của pháp luật về đầu tư theo phương thức đ...
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện
  • a) Phòng Tài chính - Kế hoạch là cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6, khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2...
  • b) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với các dự án có công trình cấp I, cấp II.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế Right: Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
  • Left: 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  • Left: 2. Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Target excerpt

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thu...

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 5.

Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp xã 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các...

Open section

Điều 57.

Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này của nhóm công trình...

Open section

This section appears to amend `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có công trình cấp I, cấp II.
Added / right-side focus
  • Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  • 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này.
  • 2. Một trong các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Điều 53 Nghị định này của nhóm công trình hoặc toàn bộ dự án.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công, vốn Nhà nước ngoài đầu tư công thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư c...
  • 1. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với dự án có công trình cấp I, cấp II.
Target excerpt

Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án 1. Đơn đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo quy định tại Mẫu số 01 Phụ lục II Nghị định này. 2. Một trong cá...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBN...

Open section

Điều 15.

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công...
  • 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBND tỉnh quyết định thành lập
Added / right-side focus
  • Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 được quy định cụ thể n...
  • 1. Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của dự án quan trọng quốc gia sử dụng vốn đầu tư công được thực hiện theo quy định của pháp luật về đầu tư công.
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (vốn từ nguồn thu hợp pháp của đơn vị sự nghiệp công lập dành để đầu tư) thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công...
  • 1. Thẩm định dự án của đơn vị sự nghiệp công lập do UBND tỉnh quyết định thành lập
  • Người đứng đầu đơn vị sự nghiệp giao tổ chức, cá nhân có chuyên môn, năng lực phù hợp với tính chất, nội dung của dự án làm cơ quan chủ trì thẩm định dự án, thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế Right: Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
  • Left: a) Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng Right: 4. Người đề nghị thẩm định có trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • Left: b) Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Right: kỹ thuật đầu tư xây dựng.
Target excerpt

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thu...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng không do Chủ tịch UBND tỉnh, Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập trực t...

Open section

Điều 15.

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng...
  • 1. Người quyết định đầu tư thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư
  • Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư theo quy định tại Điều 57 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 14 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14 được quy định cụ thể n...
Removed / left-side focus
  • Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công có quy mô nhóm B trở lên hoặc có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng...
  • 1. Người quyết định đầu tư thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền thẩm định của người quyết định đầu tư quy định tại khoản 6 khoản 7 Điều 15 Nghị định 175/2024/NĐ-CP.
  • 2. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh.
Target excerpt

Điều 15. T hẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng , Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng của người quyết định đầu tư Việc thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thu...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác đối với dự án đầu tư xây dựng quy mô lớn hoặc dự án có công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng 1. Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định các nội dung thuộc thẩm quyền của Cơ quan chuyên môn về xây dựng (trừ dự án thuộc thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Đối với dự án nhóm A, thời gian thẩm định không quá 35 ngày, trong đó thời gian thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng không quá 30 ngày; 2. Đối với dự án nhóm B, thời gian thẩm định không quá 25 ngày, trong đó thời gian th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng công trình tạm Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây dựng và thời gian tồn tại của công trình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/2020/QH14), gồm: a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật s...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xây dựng công trình tạm
  • Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây...
Added / right-side focus
  • 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật số 62/20...
  • a) Khoản 6 Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về phân loại dự án đầu tư xây dựng;
  • b) Điểm b khoản 3 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về dự án đầu tư xây dựng chỉ cần lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Xây dựng công trình tạm Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Đối với công trình tạm quy định tại điểm b khoản 1 Điều 131 Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 49 Điều 1 Luật số 62/2020/QH14, UBND cấp huyện chấp thuận về địa điểm, quy mô xây... Right: c) Điểm d1 khoản 2 Điều 54 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 12 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14 về nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng dự án nhà ơ...
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 (sau đây gọi tắt là Luật s...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau đây: a) Dự án sử dụng vốn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) đối với các...
Added / right-side focus
  • 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thực hiện thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc dự án sau đây:
  • d) Dự án có công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng được xây dựng tại khu vực không có quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng khu chức năng hoặc quy hoạch chi tiết xây dựng...
  • 2. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng đối với các công trình quy định tại khoản 1 Điều này được quy định cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • a) Sở quản lý công trình xây dựng chuyên ngành thẩm định (trừ công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành) đối với các...
  • Dự án đầu tư xây dựng do Chủ tịch UBND tỉnh hoặc người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập do UBND tỉnh thành lập quyết định đầu tư;
  • Dự án có công trình cấp I, cấp II do Chủ tịch UBND cấp huyện, Chủ tịch UBND cấp xã, người đứng đầu đơn vị sự nghiệp công lập do UBND cấp huyện thành lập quyết định đầu tư.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với các công trình thuộc thẩm quyền thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng Right: Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Left: 1. Đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công Right: a) Dự án sử dụng vốn đầu tư công;
  • Left: 2. Đối với công trình thuộc dự án sử dụng vốn Nhà nước ngoài đầu tư công Right: c) Dự án có quy mô nhóm B trở lên, dự án có công trình xây dựng ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công;
Target excerpt

Điều 44. Thẩm quyền thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng theo chuyên ngành quản lý quy định tại Điều 121 Nghị định này thự...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời gian thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng tính từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ 1. Không quá 30 ngày đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I; 2. Không quá 20 ngày đối với công trình cấp II và cấp III; 3. Không quá 15 ngày đối với công trình còn lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo từng chuyên ngành 1. Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng; dự án đầu tư xây d...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên t...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo từng chuyên ngành
  • 1. Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng
Added / right-side focus
  • Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  • 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau:
  • a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm B trở lên ở thời điểm bắt đầu chuẩn bị dự án và chỉ yêu cầu áp dụng đối với công trình xây dựng mới từ cấp II trở lên thuộc dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, Báo cáo kinh tế
  • kỹ thuật đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở của cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc UBND tỉnh theo từng chuyên ngành
  • 1. Sở Xây dựng đối với dự án, công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng dân dụng
Target excerpt

Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số 1. Việc áp dụng BIM trong hoạt động xây dựng được quy định như sau: a) Áp dụng đối với dự án có quy mô từ nhóm...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng 1. Sở Xây dựng cấp, điều chỉnh, gia hạn, cấp lại và thu hồi giấy phép xây dựng công trình xây dựng cấp đặc biệt, cấp I, cấp II; công trình nhà ở riêng lẻ và công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng chỉ có công trình cấp III, cấp IV nằm trên địa bàn hai đơn vị hành chính cấp huyện thuộc thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thời gian cấp giấy phép xây dựng Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng phải xem xét hồ sơ để cấp giấy phép trong thời gian 15 ngày đối với trường hợp cấp giấy phép xây dựng công trình, bao gồm cả giấy phép xây dựng có thời hạn, giấy phép xây dựng điều chỉnh, giấy phép di dời. Trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I: Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. 2. Đối với việc sát hạch, cấp chứng chỉ hành n...

Open section

Điều 96.

Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 4 Điều 148 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 53 Điều 1 của Luật số 62/2...

Open section

This section explicitly points to `Điều 96.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I:
  • Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân cấp tỉnh được phân cấp tiếp cho Sở Xây dựng địa phương thực hiện công tác này theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.
  • a) Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực cho tổ chức có trụ sở chính tại địa bàn thuộc phạm vi quản lý của mình;
  • b) Tổ chức xã hội
Removed / left-side focus
  • Sở Xây dựng tổ chức sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hạng I theo quy định tại Tại Khoản 1 Điều 77, Nghị định số 175/2024/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 16. Cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; sát hạch, cấp, thu hồi chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Right: 2. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II, hạng III
  • Left: Sở Xây dựng cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định Khoản 1 Điều 96 Nghị định số 175/2024/NĐ-CP. Right: Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại khoản 4 Điều 148 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 53 Điều 1 của...
  • Left: 2. Đối với việc sát hạch, cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng I: Right: Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
Target excerpt

Điều 96. Thẩm quyền cấp, thu hồi chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng 1. Đối với chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I Phân cấp thẩm quyền cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng I theo quy định tại kho...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Quản lý định mức, đơn giá, chỉ số giá xây dựng 1. Sở Xây dựng a) Chủ trì phối hợp với các sở, ngành liên quan dự thảo, trình UBND tỉnh công bố đơn giá xây dựng công trình trên địa bản tỉnh Hải Dương. b) Chủ trì tổ chức xây dựng định mức cho các công tác xây dựng đặc thù tại địa phương, gửi Bộ Xây dựng cho ý kiến trước khi trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình 1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp huyện khảo sát giá thị trường, xác định và công bố giá vật liệu xây dựng, thiết bị công trình theo định kỳ hàng tháng hoặc đột xuất khi thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công; công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng: a) Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng đến cấp I theo chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để xem xét, quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 10 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng
  • 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công; công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng:
  • a) Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng đến cấp I theo chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để xem xét, quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 52 của Luật Xây dựng năm 2014 được...
  • 2. Phương án thiết kế sơ bộ của Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng được thể hiện trên thuyết minh và bản vẽ, bao gồm các nội dung sau:
  • a) Bản vẽ thiết kế sơ bộ gồm: sơ đồ vị trí, dự kiến địa điểm khu đất xây dựng
Removed / left-side focus
  • 1. Thẩm quyền kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng đối với công trình sử dụng vốn đầu tư công; công trình có ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng:
  • a) Sở Xây dựng kiểm tra đối với công trình xây dựng đến cấp I theo chuyên ngành quy định tại khoản 1 Điều 11 Quy định này.
  • b) Sở Nông nghiệp và Môi trường kiểm tra đối với công trình xây dựng đến cấp I theo chuyên ngành quy định tại khoản 2 Điều 11 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Kiểm tra công tác nghiệm thu công trình xây dựng Right: Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng
Target excerpt

Điều 11. Lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi đầu tư xây dựng 1. Việc lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi để xem xét, quyết định hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư xây dựng được thực hiện theo quy định tại khoa...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Giải quyết sự cố công trình xây dựng UBND cấp huyện chủ trì giải quyết đối với sự cố công trình xây dựng cấp II, cấp III trên địa bàn hành chính do mình quản lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Nguyên tắc và nội dung quản lý trật tự xây dựng 1. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật Nhà nước) phải được kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa...

Open section

Điều 67.

Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời khi phát sinh vi phạm. 2. Nội dung về quản lý trật tự xây dựng: a) Đối vớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 67.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Nguyên tắc và nội dung quản lý trật tự xây dựng
  • 1. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng
  • Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật Nhà nước) phải được kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến...
Added / right-side focus
  • Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng nhằm phát hiện...
  • a) Đối với công trình được cấp giấy phép xây dựng: Việc quản lý trật tự xây dựng theo các nội dung của giấy phép xây dựng đã được cấp và quy định của pháp luật có liên quan;
  • b) Đối với công trình được miễn giấy phép xây dựng, nội dung quản lý trật tự xây dựng gồm: kiểm tra sự đáp ứng các điều kiện về cấp giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc đối tượng miễn giấy p...
Removed / left-side focus
  • Tất cả các công trình xây dựng trên địa bàn tỉnh (trừ các công trình thuộc bí mật Nhà nước) phải được kiểm tra, giám sát từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến...
  • Vi phạm về trật tự xây dựng phải được phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời, dứt điểm, đảm bảo đúng quy trình và công khai, minh bạch.
  • 2. Nội dung quản lý trật tự xây dựng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 21. Nguyên tắc và nội dung quản lý trật tự xây dựng Right: 2. Nội dung về quản lý trật tự xây dựng:
  • Left: 1. Nguyên tắc quản lý trật tự xây dựng Right: Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng
Target excerpt

Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng 1. Việc quản lý trật tự xây dựng phải được thực hiện từ khi tiếp nhận thông báo khởi công, khởi công xây dựng công trình cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụ...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 22.

Điều 22. Quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết xây dựng công trình 1. UBND cấp huyện a) Quản lý trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng trên địa bàn trừ công trình thuộc thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng của Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp xã quy định tại điểm a, khoản 2 và điểm...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này. 3. Công trình xây dựng theo tuyến là công trình...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết xây dựng công trình
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Quản lý trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng trên địa bàn trừ công trình thuộc thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng của Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp xã quy định tại điểm a, k...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án.
  • 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng là công trình thuộc danh mục quy định tại Phụ lục XI Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Quản lý trật tự xây dựng và tiếp nhận thông báo khởi công kèm theo hồ sơ thiết xây dựng công trình
  • 1. UBND cấp huyện
  • a) Quản lý trật tự xây dựng đối với công trình xây dựng trên địa bàn trừ công trình thuộc thẩm quyền quản lý trật tự xây dựng của Ban Quản lý các khu công nghiệp, UBND cấp xã quy định tại điểm a, k...
Target excerpt

Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Công trình chính của dự án đầu tư xây dựng là công trình có công năng, quy mô quyết định đến mục tiêu, quy mô đầu tư của dự án. 2. Công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng...

left-only unmatched

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm sắp xếp các phòng, ban, đơn vị, công chức trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ, tham mưu quản lý Nhà nước về xây dựng đối với các nội dung, lĩnh vực được phân cấp theo Quy định này. 2. UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án PPP còn phải thực hiện theo quy định tại pháp luật về đầu tư công, pháp luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm sắp xếp các phòng, ban, đơn vị, công chức trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ, tham mưu quản lý Nhà nước về xây dựng đối với các nội du...
  • 2. UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về xây dựng trên địa bàn hành chính mình quản lý
Added / right-side focus
  • Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng
  • Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14.
  • Đối với dự án sử dụng vốn đầu tư công, dự án PPP còn phải thực hiện theo quy định tại pháp luật về đầu tư công, pháp luật về PPP.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tổ chức thực hiện
  • Cơ quan chuyên môn về xây dựng trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm sắp xếp các phòng, ban, đơn vị, công chức trực thuộc thực hiện các nhiệm vụ, tham mưu quản lý Nhà nước về xây dựng đối với các nội du...
  • 2. UBND huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm quản lý Nhà nước về xây dựng trên địa bàn hành chính mình quản lý
Target excerpt

Điều 23. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng thực hiện theo quy định tại Điều 61 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 18 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14. Đối...

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong nước; tổ chức, cá nhân nước ngoài hoạt động đầu tư xây dựng trên lãnh thổ Việt Nam. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước hoạt động đầu tư xây dựng tại nước ngoài thực hiện theo quy định riêng tại Mục 2 Chương V Nghị định này và các...
Điều 4. Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng 1. Trình tự thực hiện đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1 Điều 50 của Luật Xây dựng năm 2014 được quy định cụ thể như sau: a) Giai đoạn chuẩn bị dự án gồm các công việc: lập đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA và vốn vay ưu đãi nước ngoài (nếu có); lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu tiề...
Điều 5. Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng Dự án đầu tư xây dựng theo quy định tại Điều 49 của Luật Xây dựng năm 2014 được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của Luật số 62/2020/QH14, được phân loại nhằm quản lý các hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định này như sau: 1. Theo công năng phục vụ, t...
Điều 6. Điều 6. Nguyên tắc lập, thẩm định, phê duyệt dự án, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở 1. Khách quan, minh bạch về trình tự, thủ tục, hồ sơ, kết quả thẩm định và tuân thủ các quy định về thủ tục hành chính trong quá trình thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng. 2. Việc lập, thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư...
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính 1. Các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này được thực hiện theo quy định của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông. 2. Việc nộp hồ sơ thủ tục hành chính được thực hiện theo một trong các hình thức sau: a) Trực tiếp tại Bộ phận Một cửa; b) Thông qua dịch vụ...
Điều 9. Điều 9. Công trình hiệu quả năng lượng, công trình xanh 1. Khi đầu tư xây dựng công trình phải có giải pháp kỹ thuật và biện pháp quản lý nhằm sử dụng hiệu quả năng lượng, bảo vệ môi trường theo các quy định pháp luật về sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường. 2. Nhà nước khuyến khích xây dựng, phát triển công trìn...