Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế
30/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
165/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trên địa bàn t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công Thương; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH , PHÂN LOẠI VÀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn 1. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) chịu trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường đô thị, đường huyện trong địa giới hành chính thuộc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc l...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
- 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
- Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc lộ, đườ...
- a) Số hiệu của đường cao tốc bao gồm: chữ “CT.” sau đó là số tự nhiên của đường cần đặt, chữ cái nếu có;
- Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
- 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
- Left: b) Đảm bảo quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15. Right: 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ.
Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loạ...
Left
Điều 4
Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II; 13 mét đối với đường cấp III; 9,0 mét đối với đường cấp IV và cấp V; 4,0 mét đối với đường cấp VI và...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
- Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP n...
- Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
- Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ
- 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II
- 13 mét đối với đường cấp III
- Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
- Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP n...
- Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc...
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông trên hệ thống đường đô thị, đường huyện; Uỷ ban nhân dân cấ...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác, bao gồm: a) Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Đường bộ; b) Thi công...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.
- Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
- Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông...
- Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức giao thông trên hệ thống đường xã, đường thôn.
- Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác
- 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác, bao gồm:
- a) Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Đường bộ;
- Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông...
- Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức giao thông trên hệ thống đường xã, đường thôn.
- Left: Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Right: 2. Biện pháp tổ chức giao thông trên đường bộ đang khai thác bao gồm:
Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thá...
Left
Chương I II
Chương I II TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHẤP THUẬN THIẾT KẾ, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN Đ ƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN ĐANG KHAI THÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy...
- Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương
- 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
- xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ giao Ủy ba...
- Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
- Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy...
Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phá...
Left
Chương I V
Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Tổ chức tu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ, cơ sở dữ liệu đường bộ và giao thông thông minh.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện
- Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này.
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện
- Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này.
- Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Left: 3. Định kỳ vào ngày 15 tháng 12 hàng năm có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Xây dựng ) về tình hình quản lý, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm... Right: Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tr...
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, t...
Left
Điều 8
Điều 8 . Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định của pháp luật về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 3. Định kỳ ngày 05 tháng 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tại Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; Thông tư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc lộ đang trong thời hạn thực hiện hợp đồng đối tác công tư;...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9 . Điều khoản thi hành
- 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tạ...
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
- 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc l...
- tuyến, đoạn tuyến quốc lộ Nhà nước đã giao doanh nghiệp nhà nước đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì.
- Điều 9 . Điều khoản thi hành
- Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
- 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay t...
- Left: 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tạ... Right: b) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được giao;
Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều...
Left
Điều 1
Điều 1 0 . Các sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp với sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, Chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng công trình đường bộ; đơn vị được giao quản lý công trình đường bộ thực hiện Quy định này. 2. Sở Xây dựng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections