Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 6
Instruction matches 6
Left-only sections 12
Right-only sections 84

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025. 2. Bãi bỏ Quyết định số 68/2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ; quản lý đường nhánh đấu nối vào đường tỉnh trên địa bàn t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Khoa học và Công nghệ, Công Thương; Giám đốc Công an thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH , PHÂN LOẠI VÀ ĐẶT TÊN, ĐỔI TÊN, SỐ HIỆU ĐƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quy định quản lý, vận hành, khai thác, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn 1. Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã (sau đây viết tắt là Ủy ban nhân dân cấp huyện) chịu trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường đô thị, đường huyện trong địa giới hành chính thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc l...

Open section

This section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
  • 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ
  • Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loại đường, liền phía sau chữ cái là dấu chấm, số tự nhiên phía sau dấu chấm và được quy định đối với đường cao tốc, quốc lộ, đườ...
  • a) Số hiệu của đường cao tốc bao gồm: chữ “CT.” sau đó là số tự nhiên của đường cần đặt, chữ cái nếu có;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Điều kiện, thẩm quyền, trình tự, thủ tục điều chỉnh, phân loại đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
  • 1. Việc điều chỉnh, phân loại giữa các loại đường bộ được thực hiện khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Phù hợp với quy hoạch mạng lưới đường bộ, phương án phát triển mạng lưới giao thông trong quy hoạch của địa phương và các quy hoạch khác có liên quan được cấp có thẩm quyền phê duyệt;
Rewritten clauses
  • Left: b) Đảm bảo quy định tại khoản 1 Điều 8 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15. Right: 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ.
Target excerpt

Điều 8. Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường bộ 1. Tên đường bộ bao gồm chữ “Đường” kèm theo tên quy định tại điểm a khoản 1 Điều 11 Luật Đường bộ. 2. Số hiệu đường bộ bao gồm phần ký hiệu bằng chữ cái viết tắt của các loạ...

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4

Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II; 13 mét đối với đường cấp III; 9,0 mét đối với đường cấp IV và cấp V; 4,0 mét đối với đường cấp VI và...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
  • Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP n...
  • Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
Added / right-side focus
  • Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ
  • 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc, cấp I và cấp II
  • 13 mét đối với đường cấp III
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
  • Việc đặt tên, đổi tên, số hiệu đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn được thực hiện theo quy định tại Điều 11, Luật Đường bộ ngày 27 tháng 6 năm 2024, Điều 8 Nghị định số 165/2024/NĐ-CP n...
  • Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng
Target excerpt

Điều 11. Hành lang an toàn đường bộ 1. Đối với đường ngoài đô thị, chiều rộng hành lang an toàn đường bộ được tính từ mép ngoài phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ trở ra mỗi bên như sau: 17 mét đối với đường cao tốc...

explicit-citation Similarity 0.92 targeted reference

Điều 5

Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông trên hệ thống đường đô thị, đường huyện; Uỷ ban nhân dân cấ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác, bao gồm: a) Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Đường bộ; b) Thi công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 25.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông...
  • Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức giao thông trên hệ thống đường xã, đường thôn.
Added / right-side focus
  • Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác
  • 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác, bao gồm:
  • a) Thi công công trình trên đường bộ đang khai thác quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Đường bộ;
Removed / left-side focus
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 25 Luật Đường bộ 35/2024/QH15 và Mục 1 Chương IV Nghị định số 165/2024/NĐ-CP của Chính phủ, trong đó: Uỷ ban nhân dân cấp huyện chịu trách nhiệm tổ chức giao thông...
  • Uỷ ban nhân dân cấp xã tổ chức giao thông trên hệ thống đường xã, đường thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5 . Tổ chức giao thông trên đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn Right: 2. Biện pháp tổ chức giao thông trên đường bộ đang khai thác bao gồm:
Target excerpt

Điều 25. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thác 1. Tổ chức giao thông tại các đoạn đường bộ khi có hoạt động thi công xây dựng trên đường bộ đang khai thá...

left-only unmatched

Chương I II

Chương I II TRÌNH TỰ THỦ TỤC CHẤP THUẬN THIẾT KẾ, CẤP PHÉP THI CÔNG CÔNG TRÌNH TRÊN Đ ƯỜNG ĐÔ THỊ, ĐƯỜNG HUYỆN, ĐƯỜNG XÃ, ĐƯỜNG THÔN ĐANG KHAI THÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương
  • 1. Để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế
  • xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh, căn cứ khả năng bố trí nguồn lực của địa phương, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh đề nghị Bộ Giao thông vận tải báo cáo Thủ tướng Chính phủ giao Ủy ba...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác
  • Cấp phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác thực hiện theo Điều 5, Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy...
Target excerpt

Điều 5. Giao Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ để đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm lợi ích quốc gia, quốc phòng, an ninh và khả năng bố trí nguồn lực của địa phương 1. Để đáp ứng nhu cầu phá...

left-only unmatched

Chương I V

Chương I V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7

Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này. Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Tổ chức tu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tra, thẩm định an toàn giao thông đường bộ, cơ sở dữ liệu đường bộ và giao thông thông minh.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện
  • Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này.
  • Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Uỷ ban nhân dân c ấp huyện
  • Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 1 Điều 2 Quy định này.
  • Chỉ đạo Ủy ban nhân dân cấp xã và cơ quan chuyên môn trực thuộc thường xuyên thực hiện công tác quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Định kỳ vào ngày 15 tháng 12 hàng năm có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố (qua Sở Xây dựng ) về tình hình quản lý, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ thuộc phạm... Right: Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, thẩm tr...
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động quy hoạch, đầu tư, xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, sử dụng, bảo trì, bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ, t...

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Uỷ ban nhân dân cấp xã 1. Tổ chức thực hiện công tác quản lý, khai thác và bảo trì các tuyến đường bộ thuộc phạm vi quản lý theo quy định tại khoản 2 Điều 2 Quy định này. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến đến Nhân dân các quy định của pháp luật về phạm vi đất dành cho bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ. 3. Định kỳ ngày 05 tháng 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 9

Điều 9 . Điều khoản thi hành 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tại Quy định này, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 165/2024/NĐ-CP ngày 26/12/2024 của Chính phủ; Thông tư...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc lộ đang trong thời hạn thực hiện hợp đồng đối tác công tư;...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9 . Điều khoản thi hành
  • 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tạ...
  • Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ
  • 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều 4, khoản 1 Điều 5 và khoản 1 Điều 6 của Nghị định này và quốc l...
  • tuyến, đoạn tuyến quốc lộ Nhà nước đã giao doanh nghiệp nhà nước đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì.
Removed / left-side focus
  • Điều 9 . Điều khoản thi hành
  • Thông tư số 41/2024/TT-BGTVT ngày 15 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải (nay là Bộ Xây dựng) quy định về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ.
  • 2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi, bổ sung, thay t...
Rewritten clauses
  • Left: 1. Các nội dung khác về về quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ đối với đường đô thị, đường huyện, đường xã, đường thôn trên địa bàn thành phố Huế không được quy định tạ... Right: b) Tổ chức thực hiện công tác quản lý, vận hành, khai thác và bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ được giao;
Target excerpt

Điều 9. Trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng đường bộ 1. Bộ Giao thông vận tải tổ chức quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì kết cấu hạ tầng quốc lộ, trừ quốc lộ quy định tại khoản 1 Điều...

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 0 . Các sở, ban, ngành, các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan 1. Căn cứ chức năng, nhiệm vụ phối hợp với sở Xây dựng, Uỷ ban nhân dân cấp huyện, Uỷ ban nhân dân cấp xã, Chủ sở hữu hoặc tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng công trình đường bộ; đơn vị được giao quản lý công trình đường bộ thực hiện Quy định này. 2. Sở Xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đường bộ và Điều 77 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ về: 1. Quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ. 2. Phân loại, phân cấp và trách nhiệm quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì đường bộ. 3. Phần đất để bảo vệ, bảo trì đường bộ; hành...
Điều 3. Điều 3. Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ Nội dung, trình tự, thủ tục lập, thẩm định, phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch kết cấu hạ tầng đường bộ thực hiện theo quy định của pháp luật về quy hoạch.
Chương II Chương II PHÂN CẤP, PHÂN LOẠI VÀ TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ, VẬN HÀNH, KHAI THÁC, BẢO TRÌ ĐƯỜNG BỘ
Điều 4. Điều 4. Phân cấp quản lý quốc lộ 1. Phân cấp để Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quản lý quốc lộ bao gồm: a) Quốc lộ trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, trừ quốc lộ quy định tại khoản 2 Điều này; b) Các công trình, hạng mục thuộc kết cấu hạ tầng đường bộ gắn với quốc lộ được phân cấp (nhà hạt quản lý đường bộ, công trình kiểm s...
Điều 6. Điều 6. Quản lý quốc lộ đi qua đô thị loại đặc biệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ không phù hợp quy hoạch được duyệt; tuyến, đoạn tuyến quốc lộ đã có đường tránh thay thế phù hợp với quy hoạch; đường gom, đường bên tách khỏi quốc lộ cho địa phương quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ điều chuyển tài sản kết cấ...
Điều 7. Điều 7. Điều chỉnh loại đường theo cấp quản lý 1. Bộ Giao thông vận tải quyết định điều chỉnh quốc lộ thành đường địa phương; đường địa phương và đường khác thành quốc lộ đối với các trường hợp sau: a) Tuyến, đoạn tuyến quốc lộ điều chỉnh thành đường địa phương đối với các trường hợp: không có trong quy hoạch mạng lưới đường bộ, quy ho...