Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
38/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
98/2007/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
- Ban hành quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. 2. Các nội dung khác liên quan đến chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mà Quyết định này không quy định thì thực hiện theo các quy đ...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 2. Các nội dung khác liên quan đến chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư mà Quyết định này không quy định thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Chính phủ và của Bộ Tài...
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Right: 1. Quyết định này quy định mức kinh phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án (bao gồm cả việc lập, thẩm định phương án tổng thể của dự án); tổ chức phát triển quỹ đất, Ban bồi thường và Hội đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chi phí tổ chức thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 1. Kinh phí đảm bảo cho việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư được trích 2% trên tổng số kinh phí bồi thường, hỗ trợ của dự án (bao gồm cả việc lập, thẩm định phương án tổng thể...
- tổ chức phát triển quỹ đất, Ban bồi thường và Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cấp huyện khi thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư cho nhiều dự án trên địa bàn, thì được ph...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 4 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh, Ban Quản lý các khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký. Mức kinh phí quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2007 (ngày Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực). 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Giao thông vận tải, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Khoa học và Công nghệ, Công an tỉnh, Ban Qu...
- VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU
- Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 38 /202 5 /QĐ-UBND, ngày 27 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu) Right: Mức kinh phí quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 24 tháng 9 năm 2007 (ngày Quyết định số 71/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 9 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh có hiệu lực).
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quy định này quy định về quản lý hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các khu đô thị; các khu dân cư nông thôn tập trung và các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt động thoát nước trên địa bàn tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Ống, cống đấu nối là đoạn ống, cống dẫn nước thoát từ hộ thoát nước tới điểm đấu nối để xả nước mưa, nước thải vào hệ thống thoát nước. 2. Tiền sử dụng dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là tiền dịch vụ thoát nước) là số tiền mà người sử dụng dịch vụ thoát nước phải trả hàng tháng cho đơn vị đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu là chủ sở hữu công trình thoát nước trên địa bàn tỉnh bao gồm: a) Công trình thoát nước được đầu tư từ nguồn vốn ngân sách nhà nước. b) Công trình thoát nước nhận bàn giao lại từ các tổ chức kinh doanh, phát triển khu đô thị mới. c) Công trình thoát nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc đầu tư phát triển hệ thống thoát nước 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước trên địa bàn tỉnh được đầu tư xây dựng trên cơ sở Chương trình phát triển đô thị, khu vực phát triển đô thị hoặc Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, phù hợp với quy hoạch đô thị, quy hoạch xây dựng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5 . Dự án đầu tư xây dựng công trình thoát nước 1. Trong quá trình lập, thẩm định, phê duyệt đầu tư dự án và thực hiện đầu tư xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật phải xem xét, đánh giá đảm bảo việc đầu tư xây dựng đồng thời với công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước mưa và thu gom, thoát nước thải theo q...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6 . Lựa chọn đơn vị thoát nước Chủ sở hữu hoặc đại diện chủ sở hữu hệ thống thoát nước tổ chức lựa chọn đơn vị thực hiện dịch vụ quản lý, vận hành hệ thống thoát nước (gọi tắt là đơn vị thoát nước) đối với hệ thống thoát nước đô thị, khu dân cư nông thôn tập trung được đầu tư bằng vốn ngân sách nhà nước; việc lựa chọn đơn vị thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Quyền hạn và nghĩa vụ của đơn vị thoát nước 1. Đơn vị thoát nước có các quyền sau: a) Được đề xuất các quy hoạch, kế hoạch, cải tạo, sửa chữa, thay thế, nâng cấp, mở rộng hệ thống thoát nước. Việc triển khai đầu tư xây dựng các công trình sửa chữa, cải tạo, thay thế, mở rộng, nạo vét hệ thống thoát nước theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, bùn thải, hệ thống các điểm xả ra nguồn tiếp nhận 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa, tái sử dụng nước mưa, hồ điều hòa thực hiện theo quy định tại Điều 20, Điều 21 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP và các quy định pháp luật hiện hành. 2. Quản lý, vận hành hệ thống thoát nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định về xử lý nước thải tập trung và phi tập trung 1. Đối với khu vực được xử lý nước thải tập trung, nước thải phát sinh của các hộ thoát nước phải được thu gom vào hệ thống thu gom, thoát nước thải khu vực để chuyển tải về Trạm hoặc Nhà máy xử lý nước thải tập trung, nhằm đảm bảo tiết kiệm chi phí xây dựng và hiệu quả vận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy định về lập, quản lý, khai thác, sử dụng dữ liệu của hệ thống thoát nước 1. Các cơ quan được chủ sở hữu giao được quy định tại khoản 2 Điều 3 Quy định này và các tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu công trình thoát nước do mình bỏ vốn đầu tư mà chưa chuyển giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm tổ chức l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Điểm đấu nối, cao độ của điểm đấu nối 1. Điểm đấu nối a) Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải là đối tượng phải đấu nối vào hệ thống thoát nước (trừ những trường hợp được quy định về miễn trừ đấu nối tại Điều 16 của Quy định này) và chỉ được phép thực hiện đấu nối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hộp đấu nối và trách nhiệm thực hiện đấu nối 1. Hộp đấu nối được đầu tư xây dựng từ nguồn vốn của chủ sở hữu hệ thống thoát nước, được xây dựng đồng thời với các dự án nâng cấp, cải tạo, mở rộng hay xây mới hệ thống thoát nước. Hộp đấu nối được thi công xây dựng, lắp đặt đảm chất lượng, ổn định lâu dài, thuận lợi cho việc thi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thời điểm đấu nối 1. Tất cả các hộ thoát nước nằm trong phạm vi có mạng lưới đường ống, cống thu gom nước mưa, nước thải và hộp đấu nối được thực hiện đấu nối khi thỏa thuận đấu nối với đại diện chủ sở hữu theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP. 2. Đối với các hộ thoát nước thải sinh hoạt là hộ gia đình đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Quy định về xả nước thải tại điểm đấu nối 1. Đối với nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các hộ thoát nước phải được thu gom, đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải tại điểm đấu nối, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường. 2. Đối với các loại nước thải khác: Nước thải phát sinh từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thỏa thuận và miễn trừ đấu nối 1. Thỏa thuận đấu nối là văn bản thỏa thuận giữa đại diện chủ sở hữu và hộ thoát nước về vị trí đấu nối, các yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, thời điểm đấu nối, chất lượng, khối lượng nước thải xả vào điểm đấu nối. 2. Các trường hợp được miễn trừ đấu nối vào hệ thống thu gom, thoát nước và xử l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ đấu nối vào hệ thống thoát nước Thực hiện theo quy định tại Điều 34 Nghị định số 80/2014/NĐ-CP.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V DỊCH VỤ THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Ngừng dịch vụ thoát nước 1. Đối với các hộ thoát nước là hộ gia đình, đơn vị thoát nước không được ngừng cung cấp dịch vụ thoát nước trong mọi trường hợp, trừ trường hợp được quy định cụ thể trong hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Đối với các hộ thoát nước khác: a) Vi phạm các quy định về thoát nước mà không g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các sở, ngành 1. Sở Xây dựng: a) Tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo công tác quản lý, đầu tư phát triển đối với hệ thống thoát nước địa bàn tỉnh gồm công tác lập quy hoạch, kế hoạch, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành, khai thác, bảo trì, sử dụng hệ thống thoát nước; hướng dẫn, đôn đốc, thanh tra, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Tổ chức công tác lập quy hoạch xây dựng, đô thị, nông thôn, quy hoạch kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý để bố trí quỹ đất cho công trình thoát nước, xử lý nước thải theo quy định pháp luật hiện hành. Tổ chức lập, phê duyệt kế hoạch, lộ trình đầu tư xây dựng nâng cấp, cải tạo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm Ủy ban nhân dân phường, xã, thị trấn 1. Đề xuất Ủy ban nhân dân cấp huyện để bố trí quỹ đất cho công trình thoát nước vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện trên địa bàn quản lý theo quy định pháp luật hiện hành. Phối hợp với Phòng, ban chuyên môn Ủy ban nhân dân cấp huyện trong việc tổ chức công tác lập quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trách nhiệm đơn vị thoát nước 1. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm của đơn vị thoát nước theo hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước đã ký với chủ sở hữu, Nghị định số 80/2014/NĐ-CP của Chính phủ; Thông tư số 04/2015/TT-BXD, Thông tư số 15/2021/TT-BXD của Bộ Xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 2. Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trách nhiệm chủ sở hữu công trình thoát nước 1. Chịu trách nhiệm tổ chức giám sát, nghiệm thu và thanh toán cho đơn vị thoát nước theo hợp đồng quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Đề xuất đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước bao gồm mạng lưới thu gom và chuyển tải từ hộp đấu nối đến cống cấp 3, cấp 2 và cấp 1. 3. Lập hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm các tổ chức quản lý, sử dụng công trình chuyên ngành Trong quá trình thi công, sửa chữa, xử lý kỹ thuật công trình chuyên ngành, các tổ chức quản lý, sử dụng công trình có trách nhiệm thông báo, phối hợp chặt chẽ với Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã và đơn vị đang thực hiện dịch vụ về quản lý, vận hành hệ thống th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trách nhiệm các chủ đầu tư dự án phát triển đô thị, nông thôn; khu chức năng; khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, điểm dân cư; các dự án hạ tầng cụm công nghiệp, làng nghề; các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, các cơ sở y tế, du lịch, công trình công cộng 1. Trong quá trình lập, trình thẩm định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trách nhiệm các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng dịch vụ thoát nước thải, xử lý nước thải 1. Trong quá trình lập, trình thẩm định, phê duyệt đối với các quy hoạch chi tiết dự án đầu tư xây dựng, lập, trình thẩm định, phê duyệt các dự án đầu tư xây dựng, Chủ đầu tư dự án phải thực hiện các yêu cầu về hạ tầng kỹ thuật thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI I
Chương VI I TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện 1. Giao Sở Xây dựng, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện tổ chức hướng dẫn, kiểm tra, triển khai thực hiện Quyết định này. 2. Các cơ quan Báo chí, Báo Bà Rịa – Vũng Tàu, Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh tỉnh, Li...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.