Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 12
Explicit citation matches 12
Instruction matches 12
Left-only sections 17
Right-only sections 30

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản về chính sách đối với hoạt động xuất bản; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý xuất bản các cấp; hoạt động của các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có nội dung quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản. 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm. 4. Băng âm thanh, đĩa âm thanh, b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách đối với hoạt động in. 2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động in. 3. Quản lý đào tạo, bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ về hoạt động in. 4. Quản lý công tác nghiên cứu khoa học và ứng dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Xuất bản phẩm
  • Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
  • 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động in
  • 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách đối với hoạt động in.
  • 2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động in.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Xuất bản phẩm
  • Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
  • 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
Target excerpt

Điều 4. Nội dung quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Xây dựng quy hoạch, kế hoạch, chính sách đối với hoạt động in. 2. Xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật trong hoạt động in....

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm: 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ - kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực xuất bản; đầu tư cho cơ sở in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các quy định của Nhà nước về ưu đãi đầu tư đối với hoạt đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản
  • Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm:
  • 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ
Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in
  • Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các quy định của Nhà nước về ưu...
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan ban hành theo thẩm quyền hoặc trình cơ quan có thẩm quyền ban hành các quy định ưu đãi về thuế, các khoản ph...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản
  • Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm:
  • 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ
Target excerpt

Điều 6. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ trong việc phối hợp thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với Bộ Thông tin và Truyền thông và các cơ quan liên quan ban...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa - Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in 1. Trước khi nhập khẩu, đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định này phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in gửi Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu theo mẫu quy định; b) Ca-ta-lô (catalogu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 28.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm
  • 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa
  • Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương
Added / right-side focus
  • Điều 28. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in
  • 1. Trước khi nhập khẩu, đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định này phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in gửi Bộ Thông tin và Truyền thông.
  • 2. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm
  • 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa
  • Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương
Target excerpt

Điều 28. Thủ tục cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in 1. Trước khi nhập khẩu, đối tượng quy định tại Khoản 2 Điều 27 Nghị định này phải có hồ sơ đề nghị cấp giấy phép nhập khẩu thiết bị in gửi Bộ Thông tin và Truyền th...

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lượ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện nhận chế bản, in, gia công sau in 1. Có hợp đồng in theo quy định của pháp luật hoặc phiếu đặt in theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định giữa cơ sở in với cơ quan, tổ chức, cá nhân đặt chế bản, in, gia công sau in (bao gồm việc tăng số lượng đối với từng sản phẩm in), cụ thể như sau: a) Đối với s...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
  • 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện nhận chế bản, in, gia công sau in
  • Có hợp đồng in theo quy định của pháp luật hoặc phiếu đặt in theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định giữa cơ sở in với cơ quan, tổ chức, cá nhân đặt chế bản, in, gia công sau in...
  • a) Đối với sản phẩm in quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 Nghị định này phải có hợp đồng in;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
  • 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
Target excerpt

Điều 16. Điều kiện nhận chế bản, in, gia công sau in 1. Có hợp đồng in theo quy định của pháp luật hoặc phiếu đặt in theo mẫu do Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định giữa cơ sở in với cơ quan, tổ chức, cá n...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát h...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in khác Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có đủ điều kiện quy định tại Điểm a và Điểm c Khoản 2 Điều 16 Nghị định này. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy địn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in khác
  • Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có đủ điều kiện quy định tại Điểm a và Điểm c K...
  • Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết danh mục và điều kiện nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in khác phù hợp với quy định của pháp luật trong từng thời kỳ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
  • 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
  • a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
Target excerpt

Điều 22. Nhận chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in khác Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in sản phẩm không thuộc quy định tại các Điều 17, 18, 19, 20 và 21 cho cơ quan, tổ chức, cá nhân khi có...

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm: 1. Xây dựng quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm toàn quốc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Căn cứ vào quy hoạch toàn quốc đã được phê duyệt, hướng dẫn việc xây dựng và thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II LĨNH VỰC XUẤT BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức được thành lập nhà xuất bản 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và cấp tỉnh. 2. Tổ chức khác được thành lập nhà xuất bản bao gồm: a) Tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp ở Trung ương trực tiếp sáng tạo và công bố tác phẩm. b) Ngoài tổ chức được thành lập nhà xuất bản quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 9.

Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm. b) Lý lịch trích ngang của nhân sự dự kiến bổ nhiệm. c) Bản sao có công chứng các văn bằng...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Đăng ký hoạt động cơ sở in 1. Cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in không thuộc quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản 4 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in. 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cơ quan công an có thẩm quyền cấp giấy chứn...

Open section

This section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản
  • 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm.
Added / right-side focus
  • Điều 14. Đăng ký hoạt động cơ sở in
  • 1. Cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in không thuộc quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản 4 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hoạt động với cơ quan quản lý nhà nước...
  • 2. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày được cơ quan công an có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản
  • 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm.
Target excerpt

Điều 14. Đăng ký hoạt động cơ sở in 1. Cơ sở in thực hiện chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in không thuộc quy định tại các Điểm a, b, c, d và đ Khoản 4 Điều 2 Nghị định này phải đăng ký hoạt động với cơ quan...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản 1. Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản. Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản theo mẫu số 1 Phụ lục...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của cơ sở dịch vụ photocopy 1. Thực hiện khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy theo quy định tại Điều 25 Nghị định này. 2. Hoạt động đúng địa điểm đã khai báo. 3. Chấp hành các yêu cầu quản lý của cơ quan quản lý nhà nước. 4. Xuất trình hồ sơ, giấy tờ liên quan đến hoạt động của cơ sở dịch vụ photocopy và chấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản
  • Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản.
  • Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản t...
Added / right-side focus
  • Điều 26. Trách nhiệm của cơ sở dịch vụ photocopy
  • 1. Thực hiện khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy theo quy định tại Điều 25 Nghị định này.
  • 2. Hoạt động đúng địa điểm đã khai báo.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản
  • Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản.
  • Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản t...
Target excerpt

Điều 26. Trách nhiệm của cơ sở dịch vụ photocopy 1. Thực hiện khai báo hoạt động cơ sở dịch vụ photocopy theo quy định tại Điều 25 Nghị định này. 2. Hoạt động đúng địa điểm đã khai báo. 3. Chấp hành các yêu cầu quản l...

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 11.

Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm: a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước. b...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài 1. Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài loại sản phẩm in phù hợp với nội dung ghi trong giấy phép hoạt động in hoặc nội dung đã được xác nhận đăng ký hoạt động. 2. Các sản phẩm in sau đây khi nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
  • 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm:
  • a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước.
Added / right-side focus
  • Điều 23. Chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài
  • 1. Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài loại sản phẩm in phù hợp với nội dung ghi trong giấy phép hoạt động in hoặc nội dung đã được xác nhận đăng ký...
  • 2. Các sản phẩm in sau đây khi nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài phải được cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in cấp giấy phép:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
  • 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm:
  • a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước.
Target excerpt

Điều 23. Chế bản, in, gia công sau in cho nước ngoài 1. Cơ sở in chỉ được nhận chế bản, in, gia công sau in cho tổ chức, cá nhân nước ngoài loại sản phẩm in phù hợp với nội dung ghi trong giấy phép hoạt động in hoặc n...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm 1. Việc nộp lưu chiểu xuất bản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Xuất bản được thực hiện như sau: a) Nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức ở trung ương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản. b) Cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Nhập khẩu thiết bị in 1. Thiết bị in sau đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông: a) Máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in; b) Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (offset), flexo, ống đồng; máy in lưới (lụa); c) Máy dao xén giấy, máy gấp sách, máy đóng sách (đóng thép hoặc khâu chỉ),...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm
  • 1. Việc nộp lưu chiểu xuất bản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Xuất bản được thực hiện như sau:
  • a) Nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức ở trung ương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản.
Added / right-side focus
  • 1. Thiết bị in sau đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông:
  • a) Máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in;
  • b) Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (offset), flexo, ống đồng; máy in lưới (lụa);
Removed / left-side focus
  • 1. Việc nộp lưu chiểu xuất bản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Xuất bản được thực hiện như sau:
  • a) Nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức ở trung ương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản.
  • b) Cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộc cơ quan, tổ chức của trung ương tại địa phương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm Right: Điều 27. Nhập khẩu thiết bị in
Target excerpt

Điều 27. Nhập khẩu thiết bị in 1. Thiết bị in sau đây khi nhập khẩu phải có giấy phép của Bộ Thông tin và Truyền thông: a) Máy chế bản ghi phim, ghi kẽm, tạo khuôn in; b) Máy in sử dụng công nghệ kỹ thuật số, ốp-xét (...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu. 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản. Trường hợp phát hiện xuất bản...

Open section

Điều 30.

Điều 30. Quản lý sử dụng thiết bị in 1. Thiết bị in chỉ được sử dụng để sản xuất, kinh doanh khi có đủ các điều kiện hoạt động in theo quy định của pháp luật. 2. Đối với máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu, ngoài việc phải đăng ký sử dụng theo quy định tại Khoản 3 Điều này phải tuân thủ quy định sau đây: a) Máy photoco...

Open section

This section explicitly points to `Điều 30.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu
  • 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu.
  • 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản.
Added / right-side focus
  • Điều 30. Quản lý sử dụng thiết bị in
  • 1. Thiết bị in chỉ được sử dụng để sản xuất, kinh doanh khi có đủ các điều kiện hoạt động in theo quy định của pháp luật.
  • 2. Đối với máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu, ngoài việc phải đăng ký sử dụng theo quy định tại Khoản 3 Điều này phải tuân thủ quy định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu
  • 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu.
  • 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản.
Target excerpt

Điều 30. Quản lý sử dụng thiết bị in 1. Thiết bị in chỉ được sử dụng để sản xuất, kinh doanh khi có đủ các điều kiện hoạt động in theo quy định của pháp luật. 2. Đối với máy photocopy màu, máy in có chức năng photocop...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III LĨNH VỰC IN XUẤT BẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Hoạt động in xuất bản phẩm và điều kiện cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm 1. Hoạt động in xuất bản phẩm bao gồm chế bản, in và gia công sau in. 2. Điều kiện để cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 31 Luật Xuất bản cụ thể như sau: a) Giám đốc hoặc chủ cơ sở in xuất bản phẩm p...

Open section

Điều 31.

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực: a) Nghị định số 105/2007/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về hoạt động in các sản phẩm không phải là xuất bản phẩm; b) Nghị định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 31.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Hoạt động in xuất bản phẩm và điều kiện cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
  • 1. Hoạt động in xuất bản phẩm bao gồm chế bản, in và gia công sau in.
  • 2. Điều kiện để cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 31 Luật Xuất bản cụ thể như sau:
Added / right-side focus
  • Điều 31. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014.
  • 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hoạt động in xuất bản phẩm và điều kiện cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm
  • 1. Hoạt động in xuất bản phẩm bao gồm chế bản, in và gia công sau in.
  • 2. Điều kiện để cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 31 Luật Xuất bản cụ thể như sau:
Target excerpt

Điều 31. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2014. 2. Kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, văn bản quy phạm pháp luật sau đây hết hiệu lực: a) Nghị định số 105/...

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép cho cơ sở in xuất bản phẩm của cơ quan, tổ chức ở trung ương; Sở Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép cho cơ sở in xuất bản phẩm của cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm 1. Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải là bản gốc và được lưu tại cơ sở nhận in xuất bản phẩm. 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công s...

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về nghiệp vụ quản lý in đã cấp cho người đứng đầu cơ sở in trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được sử dụng để làm thủ tục cấp, cấp lại giấy phép hoạt động in, đăng ký hoạt động cơ sở in. 2. Cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy hoạt động trước ngày Nghị định này có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm
  • Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải...
  • 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công sau in xuất bản phẩm, cơ sở in phải vào sổ theo dõi và quản lý hợp đồng nhận in.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Quy định chuyển tiếp
  • Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về nghiệp vụ quản lý in đã cấp cho người đứng đầu cơ sở in trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được sử dụng để làm thủ tục cấp, cấp lại giấy phép hoạt động...
  • 2. Cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy hoạt động trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành phải làm thủ tục cấp lại giấy phép hoạt động in; hoàn thành việc đăng ký, khai báo hoạt động theo quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm
  • Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải...
  • 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công sau in xuất bản phẩm, cơ sở in phải vào sổ theo dõi và quản lý hợp đồng nhận in.
Target excerpt

Điều 32. Quy định chuyển tiếp 1. Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận về nghiệp vụ quản lý in đã cấp cho người đứng đầu cơ sở in trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành được sử dụng để làm thủ tục cấp, cấp lại giấy ph...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. In gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài đối với cơ sở in ở trung ương; Sở Văn hoá - Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm Việc đăng ký danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (sau đây gọi tắt là danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu) quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Xuất bản được thực hiện như sau: 1. Khi nhập khẩu xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu phải đăng ký danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu với Cục Xuất bản theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hoạt động triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm cho cơ quan, tổ chức ở trung ương, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế; Sở Văn hoá -Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức nước ngoài trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm 1. Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm quy định tại khoản 3 Điều 43 Luật Xuất bản được phép: a) Giới thiệu về tổ chức và sản phẩm của mình. b) Xúc tiến các giao dịch về hợp đồng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Cấp lại giấy phép trong hoạt động xuất bản Nhà xuất bản, cơ sở in xuất bản phẩm và cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm thành lập và hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2005 phải làm thủ tục xin cấp lại giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 79/CP ngày 06 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm thi hành Nghị định 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định về hoạt động in
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định về hoạt động in bao gồm: Điều kiện hoạt động cơ sở in; chế bản, in, gia công sau in; sao chụp (sau đây gọi là photocopy); hợp tác của các cơ sở in để chế bản, in, gia công sau in các sản phẩm in; nhập khẩu thiết bị ngành in. Hoạt động chế bản, in, gia công sau in...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ sau đây được hiểu như sau: 1. Chế bản là tạo ra bản phim, bản can, khuôn in để in hoặc bản mẫu để photocopy. 2. In là sử dụng công nghệ, thiết bị để tạo ra sản phẩm in. 3. Gia công sau in là sử dụng công nghệ, thiết bị, công cụ, chuyên môn kỹ thuật để thực hiện các công việc gia...
Điều 3. Điều 3. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động in Hoạt động in là hoạt động sản xuất, kinh doanh có điều kiện. Nhà nước có chính sách đối với hoạt động in, bao gồm: 1. Khuyến khích, ưu đãi đầu tư ứng dụng công nghệ, kỹ thuật, thiết bị in tiết kiệm năng lượng, nguyên liệu, sức lao động và thân thiện với môi trường; hạn chế sử dụng, k...
Điều 5. Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in Bộ Thông tin và Truyền thông giúp Chính phủ thống nhất thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in trong phạm vi cả nước, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan xây dựng, ban hành the...
Điều 7. Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in 1. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (sau đây gọi tắt là Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động in tại địa phương, có nhiệm vụ, quyền hạn sau đây: a) Ban hành theo thẩm quyền quy hoạch, kế...
Điều 8. Điều 8. Trách nhiệm thông tin, báo cáo 1. Cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy hoạt động theo loại hình doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp công lập có trách nhiệm báo cáo định kỳ 06 tháng/lần hoặc đột xuất khi có yêu cầu của cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động in. 2. Cơ sở in, cơ sở dịch vụ photocopy hoạt động theo loại hình hộ kinh doa...