Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
111/2005/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế xuất bản tài liệu không kinh doanh trên địa bàn tỉnh Yên Bái
16/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xuất bản về chính sách đối với hoạt động xuất bản; nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý xuất bản các cấp; hoạt động của các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Xuất bản phẩm Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây: 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử. 2. Tranh, ảnh, bản đồ, áp-phích; tờ rời, tờ gấp có nội dung quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản. 3. Lịch các loại dưới dạng xuất bản phẩm. 4. Băng âm thanh, đĩa âm thanh, b...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản 1. Chỉ đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh đúng với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đã được quy định. 2. Đứng tên chịu trách nhiệm xuất bản trên tài liệu không kinh doanh; thực hiện việc ghi thông tin trên tài liệu xuất bản theo đúng quy địn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 2. Xuất bản phẩm
- Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
- 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
- Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản
- 1. Chỉ đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh đúng với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đã được quy định.
- 2. Đứng tên chịu trách nhiệm xuất bản trên tài liệu không kinh doanh
- Điều 2. Xuất bản phẩm
- Xuất bản phẩm quy định tại Điều 4 Luật Xuất bản được thể hiện dưới các hình thức sau đây:
- 1. Sách, kể cả sách cho người khiếm thị, sách điện tử.
Điều 4. Trách nhiệm của tổ chức, pháp nhân được cấp phép xuất bản 1. Chỉ đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh đúng với chức năng, nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức đã được quy định. 2. Đứng tên chịu tr...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm: 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ - kỹ thuật tiên tiến trong lĩnh vực xuất bản; đầu tư cho cơ sở in phục vụ nhiệm vụ chính trị, quốc phòng...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hình thức của tài liệu không kinh doanh Tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới các hình thức sau: 1. Sách; 2. Băng, đĩa; 3.Tranh, ảnh, áp phích, tờ rời, tờ gấp.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản
- Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm:
- 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ
- Điều 6. Hình thức của tài liệu không kinh doanh
- Tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới các hình thức sau:
- 3.Tranh, ảnh, áp phích, tờ rời, tờ gấp.
- Điều 3. Chính sách khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản
- Chính sách của Nhà nước khuyến khích, hỗ trợ phát triển sự nghiệp xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 6 Luật Xuất bản bao gồm:
- 1. Ưu tiên đầu tư ứng dụng công nghệ
Điều 6. Hình thức của tài liệu không kinh doanh Tài liệu không kinh doanh xuất bản dưới các hình thức sau: 1. Sách; 2. Băng, đĩa; 3.Tranh, ảnh, áp phích, tờ rời, tờ gấp.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa - Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương; Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc xuất bản tài liệu không kinh doanh phải tuân theo những quy định sau đây: 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân. 2. Không gâ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm
- 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa
- Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương
- Điều 3. Việc xuất bản tài liệu không kinh doanh phải tuân theo những quy định sau đây:
- 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- không được kích động nhân dân chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân.
- Điều 4. Chính sách đặt hàng, mua bản thảo, hỗ trợ mua bản quyền, trợ cước vận chuyển xuất bản phẩm
- 1. Hằng năm, Bộ Văn hóa
- Thông tin duyệt danh mục xuất bản phẩm thuộc diện đặt hàng, mua bản thảo và hỗ trợ mua bản quyền đối với nhà xuất bản trung ương
Điều 3. Việc xuất bản tài liệu không kinh doanh phải tuân theo những quy định sau đây: 1. Không gây phương hại đến độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam; không đượ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lượ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Phí và lệ phí Việc thu phí và lệ phí cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
- 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
- a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
- Điều 16. Phí và lệ phí
- Việc thu phí và lệ phí cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
- Điều 5. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Văn hóa - Thông tin trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản
- 1. Bộ Văn hóa - Thông tin giúp Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản trên phạm vi cả nước có nhiệm vụ, quyền hạn:
- a) Xây dựng và trình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm, văn bản quy phạm pháp...
Điều 16. Phí và lệ phí Việc thu phí và lệ phí cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh thực hiện theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn: a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát h...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Xử lý vi phạm Tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản tài liệu không kinh doanh vi phạm Quy chế thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
- a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
- Điều 22. Xử lý vi phạm
- Tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản tài liệu không kinh doanh vi phạm Quy chế thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định...
- Điều 6. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trong việc thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương
- 1. Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh thực hiện quản lý nhà nước về hoạt động xuất bản tại địa phương có nhiệm vụ, quyền hạn:
- a) Xây dựng quy hoạch, quyết định kế hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm thuộc địa phương; xây dựng và ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về h...
Điều 22. Xử lý vi phạm Tổ chức, pháp nhân tham gia xuất bản tài liệu không kinh doanh vi phạm Quy chế thì tùy theo tính chất, mức độ sẽ bị xử lý kỷ luật, xử phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm: 1. Xây dựng quy hoạch phát triển các lĩnh vực xuất bản, in và phát hành xuất bản phẩm toàn quốc trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt. 2. Căn cứ vào quy hoạch toàn quốc đã được phê duyệt, hướng dẫn việc xây dựng và thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II LĨNH VỰC XUẤT BẢN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức được thành lập nhà xuất bản 1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở Trung ương và cấp tỉnh. 2. Tổ chức khác được thành lập nhà xuất bản bao gồm: a) Tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp ở Trung ương trực tiếp sáng tạo và công bố tác phẩm. b) Ngoài tổ chức được thành lập nhà xuất bản quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm: a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm. b) Lý lịch trích ngang của nhân sự dự kiến bổ nhiệm. c) Bản sao có công chứng các văn bằng...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định nội dung bản thảo và xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu cho tổ chức, pháp nhân trên địa bàn tỉnh. 2. Trường hợp không cấp giấy phép thì chậm nhất là mười (10...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 14.` in the comparison document.
- Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản
- 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm.
- Điều 14. Thời gian giải quyết hồ sơ
- Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định nội dung bản thảo và xét đơn đề nghị cấp giấy phép xuất bản tài liệu...
- 2. Trường hợp không cấp giấy phép thì chậm nhất là mười (10) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ xin cấp giấy phép xuất bản, Sở Thông tin và Truyền thông phải trả lời bằng văn bản trong đó nê...
- Điều 9. Bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản
- 1. Trước khi bổ nhiệm giám đốc, tổng biên tập nhà xuất bản, cơ quan chủ quản phải có hồ sơ gửi Bộ Văn hóa - Thông tin. Hồ sơ gồm:
- a) Văn bản đề nghị thoả thuận bổ nhiệm.
Điều 14. Thời gian giải quyết hồ sơ 1. Trong thời hạn mười (10) ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Sở Thông tin và Truyền thông có trách nhiệm thẩm định nội dung bản thảo và xét đơn đề nghị cấp giấy phép...
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký kế hoạch xuất bản 1. Nhà xuất bản phải đăng ký kế hoạch xuất bản với Cục Xuất bản trước khi xuất bản. Kế hoạch xuất bản của nhà xuất bản phải phù hợp với tôn chỉ, mục đích, chức năng, nhiệm vụ của nhà xuất bản và phải được cơ quan chủ quản nhà xuất bản xét duyệt trước khi đăng ký với Cục Xuất bản theo mẫu số 1 Phụ lục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm: a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước. b...
Open sectionRight
Điều 23
Điều 23: Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy chế trên địa bàn tỉnh và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền. 2. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản tài liệu không kinh doanh; các tổ chức, pháp nhân có liên quan và các cơ sở...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 23` in the comparison document.
- Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm:
- a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước.
- Điều 23: Điều khoản thi hành
- 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy chế trên địa bàn tỉnh và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền.
- 2. Các tổ chức, pháp nhân tham gia hoạt động xuất bản tài liệu không kinh doanh; các tổ chức, pháp nhân có liên quan và các cơ sở in có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc quy chế này.
- Điều 11. Cấp giấy phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- 1. Tài liệu không kinh doanh mà không thực hiện qua nhà xuất bản phải xin phép xuất bản theo quy định tại Điều 22 và khoản 2 Điều 23 Luật Xuất bản bao gồm:
- a) Tài liệu tuyên truyền, cổ động phục vụ nhiệm vụ chính trị, các ngày kỷ niệm lớn và các sự kiện trọng đại của đất nước.
Điều 23: Điều khoản thi hành 1. Giao Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Yên Bái hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, giám sát và tổ chức thực hiện quy chế trên địa bàn tỉnh và báo cáo với các cơ quan có thẩm quyền. 2. Các tổ...
Left
Điều 12.
Điều 12. Nộp lưu chiểu xuất bản phẩm 1. Việc nộp lưu chiểu xuất bản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 27 Luật Xuất bản được thực hiện như sau: a) Nhà xuất bản, cơ quan, tổ chức ở trung ương được phép xuất bản nộp xuất bản phẩm lưu chiểu cho Cục Xuất bản. b) Cơ quan, tổ chức thuộc địa phương, chi nhánh, văn phòng đại diện, đơn vị trực thuộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu. 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản. Trường hợp phát hiện xuất bản...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Điều kiện cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Có người chịu trách nhiệm về xuất bản tài liệu. 2. Xác định rõ nội dung, mục đích xuất bản, phạm vi sử dụng tài liệu không kinh doanh, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu
- 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu.
- 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản.
- Điều 10. Điều kiện cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh
- 1. Có người chịu trách nhiệm về xuất bản tài liệu.
- 2. Xác định rõ nội dung, mục đích xuất bản, phạm vi sử dụng tài liệu không kinh doanh, khuôn khổ, số trang, số lượng, nơi in.
- Điều 13. Đọc xuất bản phẩm lưu chiểu
- 1. Cục Xuất bản, Sở Văn hoá - Thông tin tổ chức đọc xuất bản phẩm lưu chiểu và tổ chức đội ngũ cộng tác viên đọc xuất bản phẩm lưu chiểu.
- 2. Khi phát hiện xuất bản phẩm lưu chiểu vi phạm quy định của Luật Xuất bản thì phải xử lý theo quy định tại Điều 30 Luật Xuất bản.
Điều 10. Điều kiện cấp phép xuất bản tài liệu không kinh doanh 1. Có người chịu trách nhiệm về xuất bản tài liệu. 2. Xác định rõ nội dung, mục đích xuất bản, phạm vi sử dụng tài liệu không kinh doanh, khuôn khổ, số tr...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III LĨNH VỰC IN XUẤT BẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hoạt động in xuất bản phẩm và điều kiện cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm 1. Hoạt động in xuất bản phẩm bao gồm chế bản, in và gia công sau in. 2. Điều kiện để cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm quy định tại các điểm a và b khoản 1 Điều 31 Luật Xuất bản cụ thể như sau: a) Giám đốc hoặc chủ cơ sở in xuất bản phẩm p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép cho cơ sở in xuất bản phẩm của cơ quan, tổ chức ở trung ương; Sở Văn hóa - Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép cho cơ sở in xuất bản phẩm của cơ qua...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện nhận in xuất bản phẩm 1. Khi nhận in xuất bản phẩm thì giấy phép xuất bản, giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài và quyết định xuất bản của giám đốc nhà xuất bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Luật Xuất bản phải là bản gốc và được lưu tại cơ sở nhận in xuất bản phẩm. 2. Khi nhận chế bản, in hoặc gia công s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. In gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước ngoài đối với cơ sở in ở trung ương; Sở Văn hoá - Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp giấy phép in gia công xuất bản phẩm cho nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG IV
CHƯƠNG IV LĨNH VỰC PHÁT HÀNH XUẤT BẢN PHẨM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Đăng ký nhập khẩu xuất bản phẩm Việc đăng ký danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu để kinh doanh (sau đây gọi tắt là danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu) quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Xuất bản được thực hiện như sau: 1. Khi nhập khẩu xuất bản phẩm, cơ sở nhập khẩu phải đăng ký danh mục xuất bản phẩm nhập khẩu với Cục Xuất bản theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Hoạt động triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm 1. Cục Xuất bản chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin cấp giấy phép tổ chức triển lãm, hội chợ xuất bản phẩm cho cơ quan, tổ chức ở trung ương, tổ chức, cá nhân nước ngoài, tổ chức quốc tế; Sở Văn hoá -Thông tin chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Hoạt động của văn phòng đại diện tổ chức nước ngoài trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm 1. Văn phòng đại diện của tổ chức nước ngoài tại Việt Nam trong lĩnh vực phát hành xuất bản phẩm quy định tại khoản 3 Điều 43 Luật Xuất bản được phép: a) Giới thiệu về tổ chức và sản phẩm của mình. b) Xúc tiến các giao dịch về hợp đồng,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG V
CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Cấp lại giấy phép trong hoạt động xuất bản Nhà xuất bản, cơ sở in xuất bản phẩm và cơ sở kinh doanh nhập khẩu xuất bản phẩm thành lập và hoạt động trước ngày 01 tháng 7 năm 2005 phải làm thủ tục xin cấp lại giấy phép.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 79/CP ngày 06 tháng 11 năm 1993 của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trách nhiệm thi hành Nghị định 1. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin hướng dẫn thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections