Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
03/2025/NQ-HĐND
Right document
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
158/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về hoạt động vận tải đường bộ
- Về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
Left
Điều 1
Điều 1 . Thống nhất hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt; hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; cấp, thu hồi phù hiệu; hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; trình tự, thủ tục cấp, cấp lại, thu hồi giấy phép vận tải đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này quy định về kinh doanh, điều kiện kinh doanh và việc cấp, thu hồi Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- cấp, thu hồi phù hiệu
- hoạt động vận tải nội bộ bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- Điều 1 . Thống nhất hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thông qua chính sách miễn, giảm giá vé trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu, cụ thể như sau:
- Nghị quyết này quy định về hỗ trợ lãi suất vay vốn tại các tổ chức tín dụng đối với các dự án đầu tư phương tiện xe buýt, đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng x...
- Left: 1. Phạm vi điều chỉnh: Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Hỗ trợ vay vốn đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Hạn mức vay vốn được hỗ trợ lãi suất: Theo số vay thực tế, nhưng không quá 70% tổng mức đầu tư của dự án đầu tư phương tiện vận tải. 2. Mức hỗ trợ: Bằng 50% lãi suất phải trả thực tế trong hạn mức theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Thời gian hỗ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ; hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên. 2. Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh hoặc liên quan đến hoạt động vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ
- hoạt động vận tải đường bộ quốc tế giữa Việt Nam với các nước theo quy định của các điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên.
- Điều 2. Hỗ trợ vay vốn đầu tư phương tiện vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- 1. Hạn mức vay vốn được hỗ trợ lãi suất: Theo số vay thực tế, nhưng không quá 70% tổng mức đầu tư của dự án đầu tư phương tiện vận tải.
- 2. Mức hỗ trợ: Bằng 50% lãi suất phải trả thực tế trong hạn mức theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt Ngân sách Nhà nước tỉnh hàng năm hỗ trợ đầu tư sửa chữa bảo dưỡng cơ sở hạ tầng (biển báo điểm dừng, đỗ; biển thông tin tuyến; nhà chờ ngoài khu vực đô thị, sơn vạch kẻ đường, bãi đỗ xe buýt) cho các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Bạc L...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách; bến xe hàng thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô vận tải hàng hóa xếp, dỡ hàng hóa và cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bến xe bao gồm bến xe khách và bến xe hàng. Bến xe khách thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô khách đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách
- Điều 3. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Ngân sách Nhà nước tỉnh hàng năm hỗ trợ đầu tư sửa chữa bảo dưỡng cơ sở hạ tầng (biển báo điểm dừng, đỗ
- biển thông tin tuyến
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh 1. Miễn tiền vé: Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt (quy định tại khoản 1, khoản...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điều 22 của Nghị định này. 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định thì được đăng ký khai thác tuyến theo quy định tại Điề...
- 2. Tuyến cố định phải xuất phát và kết thúc tại bến xe khách đã được công bố đưa vào khai thác.
- 3. Sở Giao thông vận tải thực hiện nội dung quản lý tuyến
- 1. Miễn tiền vé:
- Đơn vị kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thực hiện miễn tiền vé đối với trẻ em dưới 06 tuổi, người khuyết tật nặng và người khuyết tật đặc biệt (quy định tại khoản 1, khoản 2 Điề...
- 2. Giảm giá vé:
- Left: Điều 4. Hỗ trợ cho người sử dụng dịch vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với các tuyến xe buýt trên địa bàn tỉnh Right: Điều 4. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
Left
Điều 5.
Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn ngân sách Nhà nước của tỉnh và các nguồn hợp pháp khác.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng xe buýt trên các tuyến xe buýt nội tỉnh, tuyến xe buýt liên tỉnh. 2. Xe ô tô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt thì được tham gia kinh doanh vận tải công cộng bằng x...
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
- Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện
- Nguồn ngân sách Nhà nước của tỉnh và các nguồn hợp pháp khác.
Left
Điều 6
Điều 6 . Tổ chức thực hiện: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu khóa X, kỳ họp thứ 24 thông qua ngày 3...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi. 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi a) Xe ô tô phải bảo đảm đúng theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi
- 1. Đơn vị kinh doanh vận tải có Giấy phép kinh doanh vận tải bằng ô tô, trong đó có loại hình kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi thì được tham gia kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi.
- 2. Xe ô tô kinh doanh vận tải hành khách bằng taxi
- Điều 6 . Tổ chức thực hiện:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện nghị quyết theo quy định pháp luật.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết.
Unmatched right-side sections