Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định thẩm quyền quyết định phương thức quản lý và hình thức, công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
33/2025/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công
151/2017/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định thẩm quyền quyết định phương thức quản lý và hình thức, công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định thẩm quyền quyết định phương thức quản lý và hình thức, công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 72/2023/NĐ-CP). Chỉ khoán kinh phí sử dụng xe ô tô đối với những cơ quan, đơn vị, địa phương có tiêu chuẩn định mức trang bị xe và có đ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị 1. Đối tượng và h ì nh thức khoán: Cán bộ, công chức và đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng máy móc, thiết bị đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị trang bị cho cá nhân phục vụ nhiệm vụ được giao. 2. Mức khoán: Mức khoán (đồng/tháng) = Mức giá máy móc, thiết bị theo...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 72/2023/NĐ-CP). Chỉ k...
- trường hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương này thực hiện việc khoán kinh phí sử dụng xe thì phải sắp xếp xử lý xe đã được trang bị theo quy định).
- Điều 8. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị
- 1. Đối tượng và h ì nh thức khoán:
- Cán bộ, công chức và đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng máy móc, thiết bị đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị trang bị cho cá nhân phục vụ nhiệm vụ được giao.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 8 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26 tháng 9 năm 2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô (viết tắt là Nghị định số 72/2023/NĐ-CP). Chỉ k...
- trường hợp các cơ quan, đơn vị, địa phương này thực hiện việc khoán kinh phí sử dụng xe thì phải sắp xếp xử lý xe đã được trang bị theo quy định).
Điều 8. Khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết bị 1. Đối tượng và h ì nh thức khoán: Cán bộ, công chức và đối tượng khác có tiêu chuẩn sử dụng máy móc, thiết bị đăng ký thực hiện khoán kinh phí sử dụng máy móc, thiết b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền quyết định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung Giao cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (gọi là phương thức quản lý trực tiếp).
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công 1. Việc thuê đơn vị quản lý vận hành tài sản công được áp dụng đối với toàn bộ hoặc một phần nội dung quản lý vận hành tài sản công quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công. 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tài sản công được thực hiện the...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
- Giao cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (...
- Điều 11. Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công
- 1. Việc thuê đơn vị quản lý vận hành tài sản công được áp dụng đối với toàn bộ hoặc một phần nội dung quản lý vận hành tài sản công quy định tại khoản 2 Điều 35 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
- 2. Việc lựa chọn đơn vị quản lý vận hành tài sản công được thực hiện theo quy định của pháp luật về đấu thầu.
- Điều 3. Thẩm quyền quyết định phương thức quản lý xe ô tô phục vụ công tác chung
- Giao cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 11 Nghị định số 72/2023/NĐ-CP trực tiếp quản lý, sử dụng xe ô tô để phục vụ công tác chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị (...
Điều 11. Thuê đơn vị có chức năng quản lý vận hành tài sản công 1. Việc thuê đơn vị quản lý vận hành tài sản công được áp dụng đối với toàn bộ hoặc một phần nội dung quản lý vận hành tài sản công quy định tại khoản 2...
Left
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền quyết định việc áp dụng khoán kinh phí, hình thức và công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung Giao các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trực tiếp quản lý các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này: 1. Quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội. 6. Do...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định việc áp dụng khoán kinh phí, hình thức và công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung
- Giao các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trực tiếp quản lý các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này:
- 1. Quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho các đối tượng tại Điều 2 Quyết định này.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước.
- 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân.
- Điều 4. Thẩm quyền quyết định việc áp dụng khoán kinh phí, hình thức và công đoạn thực hiện khoán kinh phí, đơn giá khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung
- Giao các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương trực tiếp quản lý các đối tượng quy định tại Điều 2 Quyết định này:
- 1. Quyết định việc áp dụng khoán kinh phí sử dụng xe ô tô phục vụ công tác chung cho các đối tượng tại Điều 2 Quyết định này.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân. 3. Đơn vị sự nghiệp công lập. 4. Cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam. 5. Tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề ngh...
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, đơn vị, địa phương 1. Hạch toán và công khai chi phí khoán kinh phí sử dụng xe ô tô theo quy định của pháp luật. 2. Đảm bảo nguyên tắc tiết kiệm, hiệu quả khi thực hiện khoán kinh phí sử dụng xe ô tô tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2025.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Thành ủy; Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân thành phố; Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Huế; Giám đốc, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XII và Thủ trưởng các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections