Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
43 /2025/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
76/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định vị trí, chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình
- Ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí,chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định vị trí,chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Hòa Bình.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công
- cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm trên địa bàn tỉnh Bà Rịa
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 04 năm 2025.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Sở Giao thông vận tải; Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 11 năm 2021 và thay thế Quyết định số 17/2016/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định chức năng,...
- Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình sửa đổi, bổ sung Khoản 1 và Khoản 3, Điều 3 Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở...
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 04 năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm tra chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá,
- kiểm tra chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tài chính và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nội vụ, Giao thông vận tải, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hàn...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm là cơ sở đặt hàng, giao nhiệm vụ dịch vụ sự nghiệp côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Chất lượng dịch vụ là mức độ dịch vụ đáp ứng được các tiêu chí do cơ quan đặt hàng đề ra. 2. Tiêu chí chất lượng dịch vụ là những chuẩn mực làm cơ sở đo lường trong quá trình cung ứng sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công của bên cung ứng dịch vụ, dựa vào các tiêu chí về nội dung được cung ứng, trình độ, năng lự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Trách nhiệm cung cấp thông tin và bảo mật thông tin 1. Bên sử dụng sản phẩm, dịch vụ công phải có trách nhiệm cung cấp thông tin đầy đủ cho bên cung ứng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn tại các Phụ lục của Quy định này. 2. Bên cung ứng sản phẩm, dịch vụ công: Phải ghi nhận đầy đủ thông tin mà bên sử dụng dịch vụ đã cung cấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II TIÊU CHÍ, TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung tiêu chí đánh giá chất lượng dịch vụ công, đối tượng sử dụng dịch vụ. Tiêu chí sản phẩm dịch vụ công thuộc lĩnh vực việc làm bao gồm các sản phẩm, dịch vụ và đối tượng sử dụng dịch vụ cụ thể như sau: 1. Dịch vụ tư vấn việc làm đối với người lao động, người khuyết tật, người dân tộc thiểu số theo Phụ lục 01 ban hành kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công 1.Tiêu chuẩn về người tư vấn sản phẩm, dịch vụ công a) Tốt nghiệp cao đẳng trở lên hoặc chuyên ngành đào tạo phù hợp với lĩnh vực công tác liên quan đén lĩnh vực việc làm, chính sách pháp luật; Có tham dự ít nhất 1 trong các lớp bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ: Tư vấn việc là...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiêu chí giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 1. Hoạt động phiên giao dịch việc làm, ngày hội việc làm và tổ chức các lớp tập huấn, bồi dưỡng, nâng cao năng lực tìm kiếm việc làm cho người lao động; Tuyên truyền chương trình đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng có thời hạn; Tổ chức Hội nghị kết nối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tiêu chuẩn giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 1. Đối với các phiên giao dịch việc làm và ngày hội tư vấn việc làm a) Có xây dựng kế hoach và báo cáo kết quả thực hiện về số lượng doanh nghiệp đăng ký tham gia phiên; nhu cầu tuyển dụng, nhu cầu tuyển sinh, số lượng người tham gia; số người được tư vấn; số người đăng k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CƠ CHẾ GIÁM SÁT, ĐÁNH GIÁ, KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế giám sát chất lượng sản phẩm dịch vụ công về việc làm 1. Định kỳ hằng quý hoặc đột xuất, cơ quan có thẩm quyền được giao tiến hành giám sát tình hình cung cấp dịch vụ của bên cung cấp dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn tại Quy định này. Việc giám sát phải được lập thành biên bản có chữ ký của người giám sát và đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá chất lượng, kết quả sản phẩm; dịch vụ công 1. Đánh giá chất lượng dịch vụ hoạt động tư vấn, giới thiệu việc làm và cung ứng lao động đã được tổ chức sự nghiệp cung ứng là dựa trên kết quả đánh giá Đạt hoặc Không đạt của bên sử dụng dịch vụ theo các tiêu chí, tiêu chuẩn của sản phẩm, dịch vụ được quy định tại Điều 5 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Kiểm tra chất lượng dịch vụ việc làm 1. Trên cơ sở đánh giá dịch vụ của bên sử dụng dịch vụ và người thu thập thông tin người tìm việc, việc làm trống, đơn vị sự nghiệp cung ứng dịch vụ việc làm rà soát các tiêu chí, tiêu chuẩn để tự kiểm tra, xác định kết quả cụ thể sau kiểm tra trên từng ca dịch vụ đã cung ứng vào Phụ lục ba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV QUY CHẾ KIỂM TRA, NGHIỆM THU DỊCH VỤ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguyên tắc kiểm tra, nghiệm thu 1. Bên cung ứng dịch vụ trong lĩnh vực việc làm phải tự kiểm tra, nghiệm thu chất lượng, khối lượng dịch vụ, xác định giá trị đề nghị thanh toán của từng dịch vụ do mình cung cấp, thực hiện và chịu trách nhiệm trước cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và trước pháp luật về chất lượng, khối lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Công tác nghiệm thu 1. Trách nhiệm của các đơn vị a) Bên cung ứng dịch vụ có trách nhiệm tổ chức nghiệm thu dịch vụ việc làm ở cấp cơ sở, chịu trách nhiệm trước cơ quan đặt hàng cung cấp dịch vụ lĩnh vực việc làm và trước pháp luật về kết quả nghiệm thu khối lượng, chất lượng dịch vụ do mình cung cấp. b) Thủ trưởng cơ quan đặt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thanh toán, quyết toán dịch vụ 1. Thanh toán kinh phí giao nhiệm vụ, đặt hàng: Theo quy định tại Điều 24, Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí thường xuyên. 2. Quyết toán kinh phí: Theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Sở Nội vụ 1. Kiểm tra, giám sát quá trình cung cấp dịch vụ đối với bên cung ứng dịch vụ theo tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ khi tiến hành đặt hàng, giao nhiệm vụ quy định tại Quy định này. 2. Tổ chức hướng dẫn các tổ chức, cá nhân, đơn vị sự nghiệp công lập được đặt hàng cung ứng dịch vụ về thực hiện c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Sở Tài chính Phối hợp với Sở Nội vụ và các cơ quan liên quan, tham mưu cấp thẩm quyền bố trí dự toán kinh phí thực hiện giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của bên cung ứng dịch vụ 1. Xây dựng Kế hoạch cung ứng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm hằng năm, dự trù số lượng ca dịch vụ và kinh phí gởi cơ quan có thẩm quyền hoặc được uỷ quyền đặt hằng. 2. Thực hiện cung cấp dịch vụ, thu thập thông tin đầy đủ, đúng quy trình và chất lư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực việc làm có trách nhiệm khai báo trung thực các thông tin, nhu cầu theo yêu cầu của Quy định này và của bên cung ứng dịch vụ. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã khai báo,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Sở Nội vụ có trách nhiệm chủ trì và phối hợp các sở, ngành, địa phương, đơn vị triển khai, tổ chức thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu Bộ, ngành Trung ương ban hành quy định về tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, dịch vụ công; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.