Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Nghị quyết quy định, phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của tỉnh Tây Ninh
99/2025/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
82/2024/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Nghị quyết quy định, phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi bổ sung một số điều của NĐ số 73/2019/NĐ-CP ngày 5 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- Nghị quyết quy định, phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công và mua sắm hàng hóa, dịch vụ của tỉnh Tây Ninh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉn h 1. Nghị quyết này quy định về quy định, phân cấp thẩm quyền quyết định về các nội dung sau: a) Mua sắm, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản công; thuê tài sản; xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, hủy hoại và các hình thức xử lý tài sản công khá...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau: “ Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định quản lý các hoạt động ứng dụng công nghệ thông ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
- 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 1 như sau:
- a) Dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách nhà nước;
- 1. Nghị quyết này quy định về quy định, phân cấp thẩm quyền quyết định về các nội dung sau:
- a) Mua sắm, khai thác, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, tiêu hủy tài sản công
- thuê tài sản
- Left: phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước thuộc tỉnh quản lý Right: 1. Nghị định này quy định quản lý các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sau đây:
- Left: d) Việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của tỉnh. Right: b) Các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng kinh phí chi thường xuyên nguồn vốn ngân sách nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, huyện, thị xã, thành phố, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội, đơn vị sự nghiệp công lập (sau đây gọi chung là...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước 1. Thay thế, bãi bỏ các cụm từ như sau: a) Thay thế, bãi bỏ cụm từ “Dự án ứng dụng công nghệ thông tin” bằ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số từ, cụm từ, điểm, khoản, điều của Nghị định số 73/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019 của Chính phủ quy định quản lý đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng ngu...
- 1. Thay thế, bãi bỏ các cụm từ như sau:
- a) Thay thế, bãi bỏ cụm từ “Dự án ứng dụng công nghệ thông tin” bằng cụm từ “Dự án đầu tư ứng dụng công nghệ thông tin” tại khoản 1 Điều 5, tên Chương II, khoản 1 Điều 8;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, huyện, thị xã, thành phố, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội
Left
Điều 3.
Điều 3. Tài sản công được giao thẩm quyền quyết định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước 1. Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp. 2. Xe ô tô. 3. Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải khác. 4. Quyền sở hữu trí tuệ, phần mềm ứng dụng, cơ sở dữ liệu. 5. Tài sản công là...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp 1. Hiệu lực thi hành a) Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành; b) Quy định tại khoản 3 Điều 5a Nghị định này có hiệu lực thi hành khi bộ, cơ quan trung ương công bố danh mục và chức năng, tính năng kỹ thuật cơ bản của phần mềm phổ biến quốc gia, phần mềm phổ biến ngành,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp
- 1. Hiệu lực thi hành
- a) Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành;
- Điều 3. Tài sản công được giao thẩm quyền quyết định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
- 1. Trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp.
- 3. Máy móc, thiết bị, phương tiện vận tải khác.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hàng hóa, dịch vụ được giao thẩm quyền quyết định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ Hàng hóa, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn được mua sắm phục vụ hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là hàng h...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm thi hành Nghị định này. 2. Trong quá trình thực hiện các nội dung của Nghị định này, nếu có khó khăn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Thủ trưởng cơ quan khác ở trung ương, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm t...
- Trong quá trình thực hiện các nội dung của Nghị định này, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét hướng dẫn hoặc t...
- Điều 4. Hàng hóa, dịch vụ được giao thẩm quyền quyết định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Hàng hóa, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn được mua sắm phục vụ hoạt động của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước (sau đây gọi là h...
Left
Điều 5.
Điều 5. Hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin sử dụng nguồn kinh phí chi thường xuyên được giao thẩm quyền quyết định tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Hoạt động đầu tư hệ thống thông tin, phần cứng, phần mềm, cơ sở dữ liệu là hoạt động tự thực hiện hoặc thuê tổ chức, cá nhân thiết kế, xây dựng, phát triển, nâng cấp, mở rộng để thiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ SỬ DỤNG TÀI SẢN CÔNG VÀ MUA SẮM HÀNG HÓA, DỊCH VỤ TẠI CƠ QUAN , TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định mua sắm tài sản công 1. Tài sản công quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định mua sắm tài sản công. 2. Tài sản công quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ 1. Thẩm quyền quyết định mua sắm hàng hóa, dịch vụ thuộc nhiệm vụ khoa học và công nghệ a) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia ủy quyền cho tỉnh quản lý sử dụng ngân sách nhà nước thuộc phạm vi quản lý của địa phương: Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền quyết định việc đầu tư, mua sắm các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin 1. Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định việc đầu tư, mua sắm cho đơn vị mình và mua sắm cho các cơ quan, đơn vị dự toán trực thuộc có giá trị dự toán từ 300 triệu đồng trở lên/01 lần đầu tư, mua sắm; 2. Thủ trưởng c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền quyết định thuê tài sản phục vụ hoạt động 1. Tài sản quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thuê tài sản. 2. Tài sản quy định tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định thuê tài sản cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền quyết định khai thác tài sản công 1. Tài sản công là nhà ở công vụ do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định khai thác tài sản công. 2. Tài sản công quy định tại khoản 4, khoản 6, khoản 7, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh quyết định khai thác tài sản công cho đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm quyền quyết định thu hồi tài sản công 1. Tài sản công quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thu hồi tài sản công. 2. Tài sản công quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định thu hồi đối với tài sản công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Thẩm quyền quyết định điều chuyển tài sản công 1. Tài sản công quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển tài sản công. 2. Tài sản công quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Giám đốc Sở Tài chính quyết định điều chuyển tài sản c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền quyết định bán tài sản công là tài sản cố định 1. Tài sản công là tài sản cố định quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định bán tài sản cố định. 2. Tài sản công là tài sản cố định quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 8 Điều 3 của Nghị quyết này: a) Thủ trưởng cơ quan,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công 1. Thẩm quyền quyết định thanh lý tài sản công là tài sản cố định tại cơ quan nhà nước a) Tài sản công là tài sản cố định quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị quyết này: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý tài sản công của các cơ quan, tổ chức cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thẩm quyền quyết định tiêu hủy tài sản công là tài sản cố định 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định tiêu hủy tài sản công là tài sản cố định theo quy định của pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước, pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật có liên quan của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh. 2. Chủ tịch Ủy ban nhân d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thẩm quyền quyết định xử lý tài sản công là tài sản cố định trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại 1. Tài sản công là tài sản cố định quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 3 của Nghị quyết này do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại. 2. Tài sản công là tài sản cố định quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thẩm quyền quyết định sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập để tham gia dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên quyết định sử dụng tài sản công để tham gia dự án đầu tư the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thẩm quyền phê duyệt đề án sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết 1. Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên phê duyệt đề án sử dụng tài sản công vào mục đích kinh do...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thẩm quyền phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt phương án xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án sử dụng vốn nhà nước về: giao, điều chuyển tài sản cho cơ quan, tổ chức, đơn vị, dự án thuộc phạm vi quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh; bán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện Nghị quyết này. 3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh, các tổ chức chính trị - xã h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành 1. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn trong Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. 2. Nghị quyết số 59/2023/NQ-HĐND ngày ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành quy định phân cấp thẩm quyề...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.