Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
69/2005/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
82/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn uỷ thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện...
- Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải toả trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm đối với đối tượng trong diện thu hồi...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội thành phố Đà Nẵng chịu trách nhiệm tổ chức, kiểm tra thực hiện Quy chế nêu trên.
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
- Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
- 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phường, xã, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
- Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 82/2006/QĐ-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2006 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia đình trong diện thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố nhằm hỗ trợ chuyển đổi ngành, nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng vốn ủy thác từ ngân sách thành phố sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để cho vay giải quyết việc làm cho các đối tượng là hộ gia...
- Điều 1. Đối tượng áp dụng
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng cho vay theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thời gian bố trí vốn được t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hàng năm, trên cơ sở Nghị quyết của Hội đồng nhân dân (sau đây viết tắt là HĐND) thành phố, Ủy ban nhân dân (sau đây viết tắt là UBND) thành phố bố trí từ ngân sách thành phố để chuyển sang Chi nhá...
- Thời gian bố trí vốn được thực hiện từ năm 2006 đến năm 2010.
- Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 09 tháng 12 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các văn bản hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Cơ chế cho vay từ nguồn vốn ủy thác được thực hiện theo các quy định tại Quyết định số 71/2005/QĐ-TTg ngày 05 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ, Thông tư liên tịch số 34/2005/TTLT-BL...
- Thương binh và Xã hội
- Bộ Tài chính
- Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng được vay vốn 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối tượng được vay vốn
- 1. Hộ gia đình trong diện bị thu hồi đất sản xuất, di dời, giải tỏa trên địa bàn thành phố Đà Nẵng;
- 2. Hộ kinh doanh cá thể thuộc diện di dời, giải toả.
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện được vay vốn 1. Đối với hộ gia đình: a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án; b) Phải có dự án vay vốn khả thi, dự án phải có xác nhận của chính quyền địa phương nơi thực hiện dự án. 2. Đối với hộ kinh doanh cá thể: a) Phải có dự án vay vốn khả thi, phù hợp với ngành nghề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Điều kiện được vay vốn
- 1. Đối với hộ gia đình:
- a) Phải có hộ khẩu thường trú hoặc tạm trú tại địa phương nơi vay vốn thực hiện dự án;
- Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
- Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: CÁC QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mức vốn vay 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình; 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mức vốn vay
- 1. Đối với đối tượng nêu tại Khoản 1 Điều 4, mức vay tối đa không quá 20 triệu đồng/1 hộ gia đình;
- 2. Đối với các đối tượng nêu tại Khoản 2 Điều 4, mức vay tối đa không quá 50 triệu đồng/1 hộ kinh doanh;
- Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
- 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
- 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án. Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án. Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thẩm định và phê duyệt dự án.
- Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội quận, huyện chủ trì, phối hợp với Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội quận, huyện tổ chức thẩm định, trình Chủ tịch UBND quận, huyện phê duyệt dự án.
- Việc tổ chức tiếp nhận, giải quyết hồ sơ thực hiện như đối với hồ sơ vay vốn Quỹ quốc gia giải quyết việc làm.
- Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
- a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 65/2005/TT-BTC ngày 16 tháng 8 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Quy chế xử lý nợ bị rủi ro củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xử lý nợ bị rủi ro được thực hiện theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 4 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội, Thông tư số 6...
- 2. Về thẩm quyền xử lý rủi ro:
- a) Đối với rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Chủ tịch UBND thành phố quyết định;
- 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
- a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
- mức độ thiệt hại về vốn và tài sản
- Left: Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro Right: Điều 8. Việc xử lý nợ bị rủi ro
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài chính. Cụ thể như sau: 1. Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Việc phân phối và sử dụng số tiền lãi thực thu được từ cho vay nguồn vốn ủy thác địa phương được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2005 của Bộ Tài...
- Trích 40% số lãi thu được để chi trả phí ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng để thực hiện công tác cho vay, thu nợ và quản lý vốn.
- Việc sử dụng phí ủy thác thực hiện theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
- Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Thủ tướng Chính phủ.
- Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Chuyển vốn ủy thác Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố theo nhu cầu (không vượt quá tổng nguồn theo kế hoạch). Chi nhánh Ngân hàng Chính sách x...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Chuyển vốn ủy thác
- Căn cứ dự toán được bố trí trong năm và văn bản đề nghị chuyển vốn của Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng, hàng quý Sở Tài chính chuyển vốn ủy thác cho Chi nhánh Ngân hàng Chín...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng chỉ đạo các Phòng Giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội trực thuộc tổ chức giải ngân kịp thời theo dự án đã được duyệt.
- Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
- Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không tiếp tục cho vay từ nguồn vốn ủy thác) để chuyển trả vốn cho ngân sách thành phố cho đến khi thu hồi hết vốn ủy t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Thu hồi vốn uỷ thác
- Khi xét thấy cần thiết thành phố phải thu hồi nguồn vốn đã uỷ thác, UBND thành phố có quyết định, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố Đà Nẵng thực hiện thu hồi vốn vay đến hạn (không ti...
- Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 12.
Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Sở Tài chính - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định; - Kiểm tra việc sử dụng kinh phí từ nguồn lãi phân phối theo quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
- 1. Sở Tài chính
- - Chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố bố trí nguồn vốn uỷ thác vào dự toán chi ngân sách thành phố hàng năm báo cáo UBND thành phố xem xét trình HĐND thành phố quyết định;
- Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...
Unmatched right-side sections