Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
69/2005/QĐ-TTg
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương
242/2006/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương (Kèm theo).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương (Kèm theo).
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
Left
Điều 2.
Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Sơn QUY CHẾ Quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm: các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng vận động xây dựng Quỹ bao gồm: các đơn vị, cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức trong và ngoài tỉnh.
- Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
- 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguồn quỹ: Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương được thành lập từ các nguồn sau: 1. Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân quyết định bố trí một khoản từ ngân sách để bổ sung vốn cho Quỹ. 2....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguồn quỹ: Quỹ việc làm cho người tàn tật tỉnh Bình Dương được thành lập từ các nguồn sau:
- Hàng năm, căn cứ khả năng ngân sách địa phương và nhu cầu giải quyết việc làm, học nghề cho người tàn tật tại địa phương, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân quyết định bố trí một khoản từ...
- Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, mọi hình thức sở hữu đều phải nhận một tỷ lệ lao động là người tàn tật vào làm việc.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
- Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao động về lao động là người tàn tật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng Quỹ việc làm cho người tàn tật theo Nghị định số 81/CP ngày 23/11/1995 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao...
- 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
- b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó khăn đang học đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và học nghề;
- Left: Điều 1. Đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Lao động là người tàn tật theo quy định là người lao động không phân biệt nguồn gốc gây ra tàn tật, bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể, hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác nhau, bị suy giảm khả năng lao động từ 21% trở lên, được Hội đồng giám định y khoa hoặc cơ quan y tế có thẩm quyền xác nhận theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Lao động là người tàn tật theo quy định là người lao động không phân biệt nguồn gốc gây ra tàn tật, bị khiếm khuyết một hay nhiều bộ phận cơ thể, hoặc chức năng biểu hiện dưới những dạng tật khác n...
- Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục cho vay: Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách có nhu cầu cấp vốn hỗ trợ hoặc vay vốn phải có dự án (làm riêng theo từng loại). Chủ dự án là người phụ trách các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh, hoặc giám đốc doanh nghiệp - Hồ sơ dự án gồm: 1. C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thủ tục cho vay: Các cơ sở dạy nghề, cơ sở sản xuất kinh doanh và các doanh nghiệp thuộc đối tượng được hưởng chính sách có nhu cầu cấp vốn hỗ trợ hoặc vay vốn phải có dự án (làm riêng the...
- Hồ sơ dự án gồm:
- 1. Công văn đề nghị hỗ trợ hoặc vay vốn.
- Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xác nhận đơn và lập danh sách người tàn tật có nhu cầu học nghề hoặc tạo việc làm ở tại địa phương. 2. Uỷ ban nhân dân và Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện, thị xã có trách nhiệm: kiểm tra, xác nhận danh sách lao động, học viên tàn tật có nhu cầu học nghề và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm xác nhận đơn và lập danh sách người tàn tật có nhu cầu học nghề hoặc tạo việc làm ở tại địa phương.
- 2. Uỷ ban nhân dân và Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội huyện, thị xã có trách nhiệm: kiểm tra, xác nhận danh sách lao động, học viên tàn tật có nhu cầu học nghề và tạo việc làm
- tổ chức hướng dẫn, thực hiện các chính sách, chế độ đối với lao động là người tàn tật thuộc địa phương quản lý. Đồng thời phối hợp với Uỷ ban Mặt trận Tổ Quốc và các ngành chức năng của huyện, thị...
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
- a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
Left
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Vận động và quản lý quỹ 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số - Gia đình - Trẻ em và Hội Bảo trợ Người tàn tật - Trẻ mồ côi tỉnh chịu trách nhiệm vận động các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong và ngoài tỉnh, sau đó Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tổng hợp và chuyển giao cho Ngân hàng Chính sách Xã hội làm các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Vận động và quản lý quỹ
- 1. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số
- Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
- Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- VẬN ĐỘNG, QUẢN LÝ QUỸ VIỆC LÀM CHO NGƯỜI TÀN TẬT
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 6.
Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quỹ việc làm được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra. Căn cứ nhu cầu của người tàn tật hàng năm được duyệt, Sở Tài chính chuyển vốn cho Ngân hàng Chính sách Xã hội cộng với nguồn vốn vận động của Sở Lao đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quỹ việc làm được sử dụng làm vốn để cấp hỗ trợ hoặc cho các đối tượng theo quy định vay với lãi suất ưu đãi để học nghề và giải quyết việc làm theo đúng mục tiêu kế hoạch đề ra. Căn cứ nhu...
- Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Dân số
- Trẻ em và Hội Bảo trợ Người tàn tật
- Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
- 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
- 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
Left
Điều 7.
Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm kiểm tra việc sử dụng quỹ, bảo đảm quỹ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng. 2. Việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm kiểm tra việc sử dụng quỹ, bảo đảm quỹ được sử dụng đúng mục đích, đúng đối tượng.
- 2. Việc quản lý, sử dụng, quyết toán kinh phí được thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật Ngân sách Nhà nước.
- Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
- a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Phân phối tiền lãi: Số tiền lãi thực thu từ Quỹ Việc làm cho người tàn tật được phân phối như sau: 1. Trích 30% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách Xã hội để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của Ngân hàng Chính sách Xã hội. Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Phân phối tiền lãi: Số tiền lãi thực thu từ Quỹ Việc làm cho người tàn tật được phân phối như sau:
- Trích 30% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách Xã hội để thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
- Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội.
- Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro
- 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
- a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
Left
Điều 9.
Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn vay: từ 5 năm trở xuống.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời hạn vay: từ 5 năm trở xuống.
- Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
- 1. Thủ tướng Chính phủ.
- Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lãi suất vay 1. Lãi suất cho vay được tính theo mức lãi suất cho vay đối với người tàn tật của Ngân hàng Chính sách Xã hội (tuỳ theo từng thời điểm). 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lãi suất vay
- 1. Lãi suất cho vay được tính theo mức lãi suất cho vay đối với người tàn tật của Ngân hàng Chính sách Xã hội (tuỳ theo từng thời điểm).
- 2. Lãi suất nợ quá hạn được tính bằng 130% lãi suất khi cho vay.
- Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
- Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
- Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
Left
Điều 11.
Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng được vay; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng
- nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của đối tượng được vay
- biện pháp xử lý
- 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
- Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
- (Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội được quy định tại văn bản riêng).
- Left: Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro Right: Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III SỬ DỤNG QUỸ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12.
Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Tổ chức, cá nhân xây dựng và quản lý Quỹ có thành tích được khen thưởng, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân xây dựng và quản lý Quỹ có thành tích được khen thưởng, nếu vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm mà xử lý kỷ luật hoặc bị truy cứu trách nhiệm...
- Trường hợp gây thiệt hại vật chất thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật./.
- Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...
Unmatched right-side sections