Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 20
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội

Open section

Tiêu đề

Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Lập và ban hành quy định về quản lý, sử dụng quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".

Open section

Điều 1.

Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010. Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Lập Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi để cho nhân dân vay vốn giải quyết việc làm theo Chương trình giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2006 - 2010.
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy chế xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng Chính sách xã hội".
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thành lập tại Điều 1 nêu trên.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Bộ trưởng Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm: 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn giải quyết các dự án vay vốn từ Quỹ quốc gia hỗ t...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giao Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư và Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi quản lý hoạt động của Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh...
  • đồng thời, triển khai thực hiện Quyết định này đảm bảo đúng quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bãi bỏ các quy định về xử lý rủi ro cho các đối tượng chính sách vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội gồm:
  • 1. Thông tư Liên tịch số 08/1999/TTLT/BLĐTBXH-BTC-BKHĐT ngày 15 tháng 3 năm 1999 của Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc Ngân hà...
  • Xử lý nợ bị rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Right: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác, bao gồm: a) Hộ nghèo; b) Học sinh, sinh viên có hoàn cảnh khó...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản lý, sử dụng Quỹ giải quyết việc làm địa phương và kinh phí quản lý Quỹ quốc gia về việc làm. Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này bao gồm việc quản lý và sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được lập trên cơ sở cụ thể hóa Thông tư số 107/2005/TT-BTC ngày 07/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn lập, quản...
  • Quỹ Giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được sử dụng để cho vay giải quyết việc làm cho lao động trong tỉnh theo Chương trình việc làm tỉnh Quảng Ngãi được phê duyệt tại Quyết định số 1970/QĐ-UBND...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Khách hàng được vay vốn của Ngân hàng Chính sách xã hội theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ về tín dụng đối với người nghèo và các đối tượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội. 2. Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Việc cho vay đối với người đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng được áp dụng theo Quy định này, ngoài ra những quy định cụ thể còn áp dụng theo quyết định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Việc cho vay đối với người đi lao động ở nước ngoài theo hợp đồng được áp dụng theo Quy định này, ngoài ra những quy định cụ thể còn áp dụng theo quyết định do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Quy chế này quy định việc xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các khoản nợ bị rủi ro trong cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác của Ngân hàng Chính sách xã hội do nguyên nhân chủ quan của tổ chức, cá nhân thì tổ chức, cá nhân gây ra tổ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay. 2. Xoá nợ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tổ chức cho vay và thu hồi nợ theo quy định hiện hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quản lý Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • Giao Giám đốc Sở Tài chính mở và làm chủ tài khoản Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và ủy thác cho Ngân hàng Chính sách xã hội Chi n...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau: a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích; b)...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau đây: - Ngân sách của tỉnh: Trong giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2010, ngân sách tỉnh trích 01 (Một) tỷ đồng/năm. Từ năm 2011 trở đi, tùy tình hình thực tế của tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguồn hình thành của Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • Ngân sách của tỉnh: Trong giai đoạn từ năm 2008 đến năm 2010, ngân sách tỉnh trích 01 (Một) tỷ đồng/năm. Từ năm 2011 trở đi, tùy tình hình thực tế của tỉnh, Sở Tài chính phối hợp với Sở Kế hoạch và...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Việc xem xét, xử lý nợ bị rủi ro cho khách hàng chỉ được thực hiện khi có đủ các điều kiện sau:
  • a) Khách hàng là hộ nghèo và các đối tượng chính sách khác được vay vốn theo quy định tại Điều 2 Nghị định số 78/2002/NĐ-CP ngày 04 tháng 10 năm 2002 của Chính phủ đã sử dụng vốn vay đúng mục đích;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội và chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi; Giám đốc Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm xem xét xử lý nợ bị rủi ro
  • Việc xem xét xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan được thực hiện tại thời điểm thực tế phát sinh rủi ro hoặc theo từng đợt trên cơ sở đề nghị của khách hàng, của Ngân hàng Chính sách xã hội...
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án. 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi 1. Mục đích sử dụng a) Cho vay nhằm hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình chính sách, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người. b) Cho vay để bổ sung vốn đầu tư sản xuất - kinh doanh nhằm tạo việc làm mới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Sử dụng Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
  • 1. Mục đích sử dụng
  • a) Cho vay nhằm hỗ trợ chi phí đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng đối với người lao động thuộc diện hộ nghèo, hộ gia đình chính sách, bộ đội xuất ngũ và đồng bào dân tộc ít người.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Các nguyên nhân sau đây được coi là nguyên nhân khách quan
  • 1. Thiên tai, địch hoạ, hoả hoạn, dịch bệnh xảy ra làm thiệt hại trực tiếp đến vốn, tài sản của khách hàng hoặc của dự án.
  • 2. Nhà nước điều chỉnh chính sách làm ảnh hưởng trực tiếp đến hoạt động sản xuất, kinh doanh của khách hàng như: không còn nguồn cung cấp nguyên vật liệu; mặt hàng sản xuất, kinh doanh bị cấm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định. a) Điều kiện miễn lãi tiền vay: - Khách hàng vay vốn bị rủi ro do các nguyên nhân nêu tại khoản 1 và khoản 2 Điều 6 Chương II...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức giải ngân 1. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và tổ chức cho nhân dân các huyện, thành phố vay trên cơ sở mức vốn do Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ. 2. Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tổ chức giải ngân
  • 1. Hàng năm, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi tiếp nhận nguồn vốn do Sở Tài chính chuyển sang và tổ chức cho nhân dân các huyện, thành phố vay trên cơ sở mức vốn do Ủy ban nhân...
  • 2. Đối với các nhu cầu vay đã có quyết định cho vay nhưng không giải ngân được, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi phải báo cáo rõ lý do và hướng xử lý với cơ quan ra quyết định...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Các biện pháp xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Miễn, giảm lãi tiền vay là việc Ngân hàng Chính sách xã hội miễn không thu lãi hoặc giảm một phần lãi tiền vay cho khách hàng theo các điều kiện và thời gian quy định.
  • a) Điều kiện miễn lãi tiền vay:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; khả năng trả nợ; số tiền lãi còn phải trả Ngân hàng; số tiền lãi xin miễn, giảm lãi; b) Biên bản xác định mức độ thiệt hại...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thu hồi vốn 1. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ và tiền lãi một lần khi đến hạn; người vay có thể trả vốn và lãi vay làm nhiều lần hoặc một lần trước khi đến hạn trả nợ. Trong quá trình cho vay, Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Thu hồi vốn
  • 1. Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm xây dựng kế hoạch thu nợ và tiến hành thu hồi nợ và tiền lãi một lần khi đến hạn
  • người vay có thể trả vốn và lãi vay làm nhiều lần hoặc một lần trước khi đến hạn trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ pháp lý để xử lý rủi ro
  • 1. Đối với miễn, giảm lãi tiền vay
  • a) Đơn xin miễn, giảm lãi tiền vay của khách hàng. Trong đơn khách hàng nêu rõ nguyên nhân gây thiệt hại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro 1. Thủ tướng Chính phủ. Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề nghị của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro; nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay; biện pháp xử lý; hồ sơ pháp lý để xem xét xử lý nợ bị rủi ro áp dụng theo quy định tại Quyết định số 69/2005/QĐ-TTg ngày 04/4/2005 của Thủ tướng Chính phủ về vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Về xử lý rủi ro do nguyên nhân bất khả kháng
  • 1. Đối tượng được xem xét xử lý nợ rủi ro
  • nguyên nhân khách quan làm thiệt hại trực tiếp đến vốn và tài sản của người vay
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Thẩm quyền và trách nhiệm xử lý nợ bị rủi ro
  • 1. Thủ tướng Chính phủ.
  • Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định việc miễn, giảm lãi, xoá nợ cho khách hàng vay vốn từ Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng và trên cơ sở đề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro 1. Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp trình cấp có thẩm quyền và gửi Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh. 2. Chi nhá...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện như sau 1. Trích 40% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ. Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Việc phân phối và sử dụng tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi được thực hiện như sau
  • Trích 40% để chi trả phí uỷ thác cho hệ thống Ngân hàng Chính sách xã hội thực hiện công tác quản lý, cho vay, thu nợ.
  • Việc sử dụng phí uỷ thác theo quy định của Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam và các quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự thực hiện xử lý nợ bị rủi ro
  • Khách hàng gặp rủi ro có các khoản nợ đề nghị xử lý phải lập hồ sơ theo quy định và gửi đến Ngân hàng Chính sách xã hội nơi vay vốn để Ngân hàng kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của hồ sơ và tổng hợp...
  • Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh kiểm tra xác nhận tính chính xác, tính hợp pháp của hồ sơ đề nghị xử lý nợ của khách hàng, tổng hợp và có ý kiến bằng văn bản về đề nghị xử lý rủi ro...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. 2. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc d...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm a) Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi; nguồn vốn đã chuyển sang và cho vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành, địa phương
  • 1. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm
  • a) Quản lý nguồn ngân sách bổ sung hàng năm cho Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Nguồn vốn để xử lý nợ bị rủi ro
  • Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan thuộc diện đơn lẻ, cục bộ được lấy từ Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng của Ngân hàng Chí...
  • (Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro của Ngân hàng chính sách xã hội được quy định tại văn bản riêng).
Rewritten clauses
  • Left: 1. Nguồn vốn để xử lý nợ cho khách hàng vay vốn tại Ngân hàng Chính sách xã hội bị rủi ro do nguyên nhân khách quan xảy ra trên diện rộng do Thủ tướng Chính phủ quyết định. Right: nguồn vốn đã chuyển sang và cho vay tại Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi và tiền lãi thu được từ cho vay Quỹ giải quyết việc làm tỉnh Quảng Ngãi.
same-label Similarity 1.0 unchanged

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân...

Open section

Điều 12.

Điều 12. 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với quy định tại Quy định này, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp (trong khi chưa sửa đổi bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy định mới của Chính phủ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Khi Chính phủ và các Bộ, ngành liên quan có quy định mới khác với quy định tại Quy định này, Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan tham mưu cho UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp (trong khi chưa sửa đổi bổ sung kịp thời, thực hiện theo quy đ...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các Sở, ngành và địa phương báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội) để giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Bộ trưởng Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam tổ chức kiểm tra việc thực hiện của Ngân hàng Chính sách xã hội.
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng cơ quan trung ương các tổ chức đoàn th...

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Tổ chức chuyển vốn 1. Trên cơ sở nguồn vốn đã được bố trí trong dự toán Ngân sách địa phương hàng năm, Sở Tài chính làm thủ tục chuyển vốn qua Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi để cho vay theo quy định. 2. Trong số vốn Sở Tài chính chuyển sang Ngân hàng Chính sách xã hội Chi nhánh tỉnh Quảng Ngãi hàng năm đư...